Khác biệt giữa các bản “Northwest Airlines”

Đến thời điểm năm 2006, Northwest là hãng hàng không lớn thứ 6 thế giới về lượng khách-cây số nội địa và quốc tế bay theo lịch trình, xếp hạng sáu ở Hoa Kỳ về tiêu chí này.<ref>[http://www.iata.org/ps/publications/wats-passenger-km.htm WATS Scheduled Passenger - Kilometres Flown]</ref> Hãng này vận chuyển khách vượt [[Thái Bình Dương]] nhiều hơn bất kỳ hãng hàng không nào của Mỹ (5,1 triệu lượt) năm 2004) và vận chuyển nhiều hàng hoá nội địa hơn bất cứ hãng hàng không vận chuyển hành khách nào khác của Mỹ.<ref>[http://www.iata.org/pressroom/wats/wats_freight_flown.htm Scheduled Freight Tonne - Kilometres Flown]</ref> Đây là hãng hàng không kết hợp duy nhất của Mỹ (vừa vận chuyển hành khách và hàng hoá) sử dụng máy bay Boeing 747..
Bắt đầu từ ngày 1 tháng 6 năm 2009, hãng này sẽ cung cấp dịch vụ bay vận chuyển hành khách nối Việt Nam và Hoa Kỳ theo lộ trình [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất]] - trung chuyển ở [[Sân bay quốc tế Narita]] - Hoa Kỳ.
==Đội tàu bay của Northwest Airlines==
<center>
{| class="toccolours sortable" border="1" cellpadding="8" style="border-collapse:collapse"
|+ '''Đội tàu bay của Northwest Airlines'''
|- bgcolor=lightblue
!Máy bay
!Tổng cộng
!Khác
!Tùy chọn
!Số khách <br> <small>(Hạng nhất*/Thường)</small>
!Tuyến
!Ghi chú
!"In Delta Colors"
|-
|[[Airbus A319-100]]
|57
|5
|0
|124 (16/108)
|''Tuyến trung-ngắn nội địa'' <br> Hoa Kỳ, Canada, Mexico
|7 chiếc chuyển sang loại 54 chỗ Executive Class cho khách VIP thuê bao
|Hai chiếc trong màu sơn của [[Delta Air Lines]] (N348NB, 3149)
 
|-
|[[Airbus A320-200]]
|69
|2
|0
|<small>'''Nội địa'''</small> <br> 148 (16/132) <br> <small>'''Quốc tế'''</small> <br> 144 (12/132)
|''Tuyến trung-ngắn nội địa'' <br> Hoa Kỳ, Canada, Mexico
|
|Ba chiếc trong màu sơn của [[Delta Air Lines]] (N314US, 3275, 3276)
 
|-
|[[Airbus A330-200]]
|11
|0
|0
|243 (32/211)
|''Tuyến quốc tế trung-dài'' <br> Xuyên Đại Tây Dương, xuyên Thái Bình Dương, trogn châu Á, Ấn Độ
|
|
|-
|[[Airbus A330-300]]
|21
|0
|0
|298 (34/264)
|''International medium-long haul'' <br> Transatlantic, transpacific, MSP-Honolulu
|
|Eight in the [[Delta Air Lines]] livery (3301, 3302, 3303, 3304, 3305, 3306, 3309, 3314)
|-
 
|[[Boeing 747-200]]
|2
|0
|0
|430 (30/400)
|''Nội địa, quốc tế''
|Chỉ bay thuê bao
|
 
|-
|[[Boeing 747-200F]]
|10
|0
|0
|freight only
|''Tuyến trung-dài quốc tế''<br> Hoa Kỳ, transpacific, Netherlands
|Operated by NWA Cargo division
|
 
|-
|[[Boeing 747-400]]
|16
|0
|0
|403 (65/338)
|''Tuyến đường dài quốc tế'' <br> Xuyên Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|Launch customer
|Two in the [[Delta Air Lines]] livery (6301, 6305)
 
|-
|[[Boeing 757-200]]
|46
|0
|0
|<small>'''5500 series'''</small> <br> 182 (22/160) <br> <small>'''5600 Series (Domestic)'''</small> <br> 184 (22/162) <br> <small>'''5600 Series (Intra-Asia)'''</small> <br> 182 (20/162) <br> <small>'''5600 Series (Transatlantic)'''</small> <br> 160 (16/144)
|''Tuyến quốc tế tầm ngắn và trung'' <br> North American, transatlantic, intra-Asia
|16 configured with winglets <br> New interiors<ref>[http://www.nwa.com/corpinfo/newsc/2006/pr101120061711.html Northwest Airlines European Expansion] (Official Press Release: [[October 11]], [[2006]])</ref>
|Four in the [[Delta Air Lines]] livery (5639, 5641, 5644, 5657)
 
|-
|[[Boeing 757-300]]
|16
|0
|0
|224 (24/200)
|''Tuyến nội địa tầm trung'' <br> North American, U.S. west coast-Hawaii
|Only customer to order with Pratt & Whitney engines
|
 
|-
|[[Boeing 787-8]]
|0
|18
|50
|200 (48/152)
|''Tuyến đường dài quốc tế''
|Bắt đầu sử dụng: Tháng 11 năm 2009 <br> Hãng hàng không Bắc Mỹ đầu tiên bay 787
|
 
|-
|[[McDonnell Douglas DC-9-30]]
|22
|0
|0
|100 (16/84)
|''Tuyến ngắn nội địa'' <br> Hoa Kỳ, Canada
|
|
 
|-
|[[McDonnell Douglas DC-9|McDonnell Douglas DC-9-40]]
|11
|0
|0
|110 (16/94)
|''Tuyến ngắn nội địa'' <br> Hoa Kỳ, Canada
|
|
|-
|[[McDonnell Douglas DC-9|McDonnell Douglas DC-9-50]]
|34
|0
|0
|125 (16/109)
|''Tuyến ngắn nội địa'' <br> Hoa Kỳ, Canada
|
|Eight in the [[Delta Air Lines]] livery (9851, 9859, 9860, 9862, 9867, 9871, 9878, 9886)
|-
|'''Total'''
|315
|25
|50
|
|
|
|
|}
<sup>*First Class is offered on most domestic flights. World Business Class is offered on transatlantic/transpacific flights.</sup>
</center>
 
=== Retired ===
<center>
{| class="toccolours sortable" border="1" cellpadding="3" style="border-collapse:collapse"
|+ '''Northwest Airlines Retired Fleet'''
|- bgcolor=lightblue
!Aircraft
!Year Retired
!Replacement
!Notes
|-
|[[Boeing 727|Boeing 727-100]]
|1991
|[[McDonnell Douglas DC-9]]
|
|-
|[[Boeing 727|Boeing 727-200]]
|2003
|[[Airbus A320|Airbus A320 Family]]
|
|-
|[[Boeing 747|Boeing 747-100]]
|2000
|[[Boeing 747|Boeing 747-400]]
|
|-
|[[Boeing 747|Boeing 747-200]]
|2007
|[[Airbus A330|Airbus A330 Family]]
|2 retained for charter use
|-
|[[McDonnell Douglas DC-9|McDonnell Douglas DC-9-10]]
|2005
|[[Airbus A320|Airbus A320 Family]]
|
|-
|[[McDonnell Douglas MD-80]]
|1999
|[[Airbus A320|Airbus A320 Family]]
|Acquired during merger with [[Republic Airlines (1979-1986)|Republic Airlines]]
|-
|[[McDonnell Douglas DC-10|McDonnell Douglas DC-10-30]]
|2007
|[[Airbus A330|Airbus A330 Family]]
|Sold to [[ATA Airlines]] and [[Omni Air International]]
|-
|[[McDonnell Douglas DC-10|McDonnell Douglas DC-10-40]]
|2002
|[[Boeing 757-300]]
|
|}
</center>
 
 
==Tham khảo==
<references />
Người dùng vô danh