Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Họ Thủy ung”

→‎Phát sinh chủng loài: clean up, replaced: → (645), → (332) using AWB
n (Việt hóa, replaced: Monocotsthực vật một lá mầm (2) using AWB)
(→‎Phát sinh chủng loài: clean up, replaced: → (645), → (332) using AWB)
 
{{clade
|label1=[[Bộ Trạch tả|Alismatales]]
|1={{clade|
|1=[[Họ Ráy|Araceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Nham xương bồ|Tofieldiaceae]]
|2={{clade
|1={{clade
|21={{clade
|1=[[Họ Thủy thảo|Hydrocharitaceae]]
|2=[[Họ Cỏ lận|Butomaceae]]
}}
|2={{clade
|label1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.l.
|1={{clade
|1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.s.
|2=[[Họ Kèo nèo|Limnocharitaceae]]
}}
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ băng chiểu|Scheuchzeriaceae]]
|2={{clade
|1=Aponogetonaceae
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy mạch đông|Juncaginaceae]]
|2={{clade
|21={{clade
|1=[[Họ Cỏ biển|Posidoniaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ kim|Ruppiaceae]]
|2=[[Họ Cỏ kiệu|Cymodoceaceae]]
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ NhamRong xương bồlớn|TofieldiaceaeZosteraceae]]
|2=[[Họ Rong mái chèo|2={{cladePotamogetonaceae]]
|1={{clade}}
|1={{clade}}
}}
|1=[[Họ Thủy thảo|Hydrocharitaceae]]
|2=[[Họ Cỏ lận|Butomaceae]]
}}
|2={{clade
|label1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.l.
|1={{clade
|1=[[Họ Trạch tả|Alismataceae]] s.s.
|2=[[Họ Kèo nèo|Limnocharitaceae]]
}}
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ băng chiểu|Scheuchzeriaceae]]
|2={{clade
|1=Aponogetonaceae
|2={{clade
|1=[[Họ Thủy mạch đông|Juncaginaceae]]
|2={{clade
|1={{clade
|1=[[Họ Cỏ biển|Posidoniaceae]]
|2={{clade
|1=[[Họ Cỏ kim|Ruppiaceae]]
|2=[[Họ Cỏ kiệu|Cymodoceaceae]]
}}
}}
|2={{clade
|1=[[Họ Rong lá lớn|Zosteraceae]]
|2=[[Họ Rong mái chèo|Potamogetonaceae]]
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}