Khác biệt giữa các bản “Enver Hoxha”

n
n (→‎Cuộc sống Du kích: Alphama Tool, General fixes)
{{distinguish|Enver Hoxhaj}}
{{Thông tin viên chức
{{Infobox officeholder
| nametên = Enver Hoxha
| hình = HODŽA druhá míza.jpg
| image=|300px
| cỡ hình =
| nationality = [[người Albania|Albania]]
| miêu tả =
| order = [[Đảng Lao động Albania|Bí thư thứ nhất của Đảng Lao động Albania]]
| death_datengày sinh = {{deathbirth date and age|1985|4|11|1908|10|16|df=yes}}
| term_start = 8 tháng 11 năm 1941
| nơi sinh = [[Gjirokastër|Ergiri]], tỉnh Janina, [[Đế quốc Ottoman]]
| term_end = 11 tháng 4 năm 1985
| ngày chết = {{death date and age|1985|4|11|1908|10|16|df=yes}}
| predecessor =
| death_placenơi chết = [[Tirana]], [[Cộng hòa Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Albania]]
| successor = [[Ramiz Alia]]
| orderchức vụ = [[Đảng Lao động Albania|Bí thư thứ nhất của [[Đảng Lao động Albania]]
| birth_date = {{birth date|1908|10|16|df=yes}}| birth_place = Ergiri (nay là [[Gjirokastër]]), [[Janina (vilayet)|Vilayet Janina]], [[đế quốc Ottoman]]
| term_startbắt đầu = [[8 tháng 11]] năm 1941
| death_date = {{death date and age|1985|4|11|1908|10|16|df=yes}}
| term_endkết thúc = 11[[12 tháng 4]] năm 1985
| death_place = [[Tirana]], [[Cộng hòa Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Albania]]
| tiền nhiệm =
| party = [[Đảng Lao động Albania]]
| spousekế nhiệm = [[NexhmijeRamiz HoxhaAlia]]
| chức vụ 2 = Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng nước [[Cộng hòa Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Albania|Cộng hòa Nhân dân Albania]]
| children = [[Ilir Hoxha]]<br>[[Sokol Hoxha]]<br>[[Pranvera Hoxha|Pranvera Kolaneci]]
| bắt đầu 2 = [[24 tháng 10]] năm 1944
| profession =
| kết thúc 2 = [[18 tháng 7]] năm 1954
| religion = Không ([[Chủ nghĩa vô thần|vô thần]])}}
| tiền nhiệm 2 = [[Ibrahim Biçakçiu]] (Thủ tướng Albania)
| kế nhiệm 2 = [[Mehmet Shehu]]
| partyđảng = [[Đảng Lao động Albania]]
| danh hiệu =
| nghề nghiệp =
| giáo dục =
| học trường =
| nationalitydân tộc = [[người Albania|Albania]]
| religionđạo = Không ([[Chủ nghĩa vô thần|vô thần]])}} <br><small>''(trước đó là Hồi giáo Bektashi)''<small>
| họ hàng =
| cha hoặc mẹ =
| vợ = [[Nexhmije Hoxha]]
| childrencon = [[Ilir Hoxha]]<br>[[Sokol Hoxha]]<br>[[Pranvera Hoxha|Pranvera Kolaneci]]
| chú thích =
| chữ ký =
}}
 
'''Enver Hoxha''' ({{audio|Sq-Enver Hoxha.ogg|phát âm}}; 16 tháng 10 năm 1908-11 tháng 4 năm 1985) là nhà lãnh đạo của [[Cộng hòa Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Albania|Albania]] từ năm 1944 cho đến khi qua đời vào năm 1985, với vai trò [[Tổng Bí thư|Bí thư thứ nhất]] của [[Đảng Lao động Albania]]. Ông cũng là chủ tịch của [[Mặt trận Dân chủ (Albania)|Mặt trận Dân chủ Albania]] và là Tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang Albania từ năm 1944 cho đến khi qua đời. Ông cũng cùng từng giữ chức vụ Thủ tướng Albania từ năm 1944 đến 1954 và trong các thời điểm khác nhau, ông cũng từng giữ các chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao và Bộ trưởng Quốc phòng.
 
Hoxha tuyên bố rằng mình kiên quyết giữ vững lập trường để [[chủ nghĩa chống xét lại|chống xét lại]] [[chủ nghĩa Marx-Lenin|chủ nghĩa Marx–Lenin]] từ giữa thập niên 1970 trở đi. Sau khi ông [[chia rẽ Trung Quốc-Albania|tuyệt giao]] với [[chủ nghĩa Mao Trạch Đông]] trong giai đoạn 1976–1978, nhiều đảng cộng sản Maoist đã tự tuyên bố rằng họ là [[chủ nghĩa Hoxha|Hoxhaist]]. Hội nghị Quốc tế của các đảng cộng sản và tổ chức Marxist–Leninist (Thống nhất & Đấu tranh) là tập hợp được biết đến nhiều nhất của các đảng này.