Khác biệt giữa các bản “Bộ Cẩm quỳ”

→‎Phát sinh chủng loài: clean up, replaced: → (23) using AWB
(→‎Phát sinh chủng loài: clean up, replaced: → (52), → (3) using AWB)
(→‎Phát sinh chủng loài: clean up, replaced: → (23) using AWB)
|1=[[Bộ Bá vương|Zygophyllales]]
|2={{clade
|label1=Nhánh COM 
|1={{clade
|1=[[Huaceae]]
|2=[[Bộ Dây gối|Celastrales]]
|4=[[Bộ Sơ ri|Malpighiales]]
}}
|label2=Nhánh cố định nitơ 
|2={{clade
|1=[[Bộ Đậu|Fabales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Hoa hồng|Rosales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Cử|Fagales]]
|2=[[Bộ Bầu bí|Cucurbitales]]
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
|label2=[[Malvidae]] sensu lato 
|label1=65% 
|1={{clade
|1=[[Bộ Mỏ hạc|Geraniales]]
|2=[[Bộ Đào kim nương|Myrtales]]
}}
|2={{clade
|1=[[Bộ Toại thể mộc|Crossosomatales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Toại thể mộc|Crossosomatales]]
|2={{clade
|1=[[Picramniales]]
|label2=[[Malvidae]] sensu stricto 
|2={{clade
|1=[[Bộ Bồ hòn|Sapindales]]
|2={{clade
|1=[[Huerteales]]
|2={{clade
|1=[[Bộ Cải|Brassicales]]
|2='''Malvales'''
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}
}}