Khác biệt giữa các bản “Galba”

n
n (→‎Nguồn phụ: clean up using AWB)
{{s-start}}
{{s-off}}
{{succession box|title = [[ListDanh ofsách earlychấp imperialchính Romanquan consulsLa Mã|ConsulChấp chính quan]] of thecủa [[RomanĐế Empirequốc La Mã]] togethercùng withvới [[ListDanh ofsách earlychấp imperialchính Romanquan consulsLa Mã|Lucius Cornelius Sulla Felix]]|before = [[Gnaeus Domitius Ahenobarbus (consulquan chấp chính ADnăm 32)|Gnaeus Domitius Ahenobarbus]] and [[Lucius Arruntius Camillus Scribonianus]]||after = [[Paullus Fabius Persicus]] and [[Lucius Vitellius]] |years = 33}}
{{succession box|title=[[ListDanh ofsách RomanHoàng Emperorsđế La Mã|RomanHoàng đế La Emperor]]|before=[[Nero]]|after=[[Otho]]|years=68–69}}
{{succession box|title = [[ListDanh ofsách earlychấp imperialchính Romanquan consulsLa Mã|ConsulChấp chính quan]] of thecủa [[RomanĐế quốc La Empire]] togethercùng withvới [[Titus Vinius]]|before = [[Titus Catius Asconius Silius Italicus]] and [[Publius Galerius Trachalus]]||after = [[Fabius Valens]] and [[Arrius Antoninus]] |years = 69}}
 
{{Sơ khai Ý}}
{{Đầu hộp}}
{{thứ tự kế vị
|chức vụ=[[Hoàng đế của La Mã]]
|trước=[[Nero]]
|sau=[[Otho]]
|năm=68-69}}
{{Cuối hộp}}
 
{{Suetonius 12 Caesars}}