Khác biệt giữa các bản “Didier Deschamps”

không có tóm lược sửa đổi
n (replaced: {{Infobox football biography → {{Thông tin tiểu sử bóng đá, convert|1.7 → convert|1,7)
| image = Didier Deschamps 2011.jpeg
| imagesize = 225px
| caption = Deschamps invào Septembertháng 9, 2011 as [[Olympique de Marseille|Marseille]] manager
| fullname = Didier Claude Deschamps
| birthdate = {{birth date and age|1968|10|15|df=y}}
| birthplace = [[Bayonne]], France
| height = {{convert|1,74|m|abbr=on}}
| currentclub = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp|Pháp]] ([[ListHuấn ofluyện France national football team managers|Manager]]viên)
| position = [[Tiền vệ]]
| youthyears1 = 1976–1983
| managerclubs4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp|Pháp]]}}
 
'''Didier Deschamps''' (phát âm tiếng Pháp: [didjedi.dje deˈʃɑ̃]de.ʃã); sinh [[15 tháng 10]] năm [[1968]] tại [[Bayonne]]) là một cựu cầu thủ, huấn luyện viên bóng đá người [[Pháp]],. ngườiÔng từnghiện đangđộihuấn luyện viên trưởng của đội tuyển [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp|Pháp]]. giànhKhi chứccòn thi địchđấu, ông đã chơi trong vai trò của một [[GiảiTiền vệ#Tiền địchvệ bóngphòng đángự|tiền thếvệ giớiphòng 1998|Worldngự]] Cupcho 1998nhiều câu lạc bộ nổi tiếng như [[Chelsea]], [[Juventus F.C.|Juventus]] và [[GiảiOlympique de địchMarseille|Marseille]]. bóngTrên đáphương châudiện Âuquốc 2000|tế, ông là đội trưởng trong đội hình tuyển Pháp lên ngôi tại [[World Cup 1998]] và [[Euro 2000]].
 
Từng 2 lần giành chức vô địch [[giải vô địch bóng đá Pháp]] trong năm 1991 và 1992, Deschamps nằm trong thành phần câu lạc bộ Marseille giành chức vô địch [[Champions League]] năm 1993. Đây cũng là đội bóng đầu tiên, và duy nhất của Pháp cho đến nay làm được điều này. Ngoài ra ông cũng là đội trưởng trẻ nhất từng dẫn dắt đội bóng đến với danh hiệu Champions League lúc bấy giờ. Ông cũng là đội trưởng thứ hai trong lịch sử bóng đá, sau [[Franz Beckenbauer]] và sau này là [[Iker Casillas]], từng nâng cao cúp vô địch [[Champions League]], [[World Cup]] lẫn [[Giải vô địch bóng đá châu Âu|EURO]].
 
==Danh hiệu==
===Cầu thủ===
;Marseille
*[[Ligue 1]]: 1989–90, 1991–92
*[[UEFA Champions League]]: 1992–93
 
;Juventus
*[[Serie A]]: 1994–95, 1996–97, 1997–98
*[[Coppa Italia]]: 1995
*[[Supercoppa Italiana]]: 1995, 1997
*[[UEFA Champions League]]: 1995–96; Á quân:1996-97, 1997-98
*[[Cúp bóng đá liên lục địa|Intercontinental Cup]]: 1996
*[[UEFA Super Cup]]: 1996
*[[UEFA Intertoto Cup]]: 1999
 
;Chelsea
*[[FA Cup]]: 2000
 
;Valencia
*[[UEFA Champions League]] Á quân: 2000–01
 
;Pháp
*[[FIFA World Cup]]: [[1998 FIFA World Cup|1998]]
*[[Giải vô địch bóng đá châu Âu]]: [[UEFA Euro 2000|2000]]
 
 
===Huấn luyện viên===
;Monaco
*[[Ligue 1]] Á quân: 2002–03
*[[Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp]]: 2003
*[[UEFA Champions League]] Á quân: 2003–04
 
;Juventus
*[[Serie B]]: 2006–07
 
;Marseille
*[[Ligue 1]]: 2009–10; Á quân: 2010–11</small>
*[[Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp]]: 2010, 2011, 2012
*[[Siêu cúp bóng đá Pháp]]: 2010, 2011
 
===Danh hiệu cá nhân===
;Cầu thủ
*[[France Football#Cầu thủ hay nhất nước Pháp|Cầu thủ hay nhất nước Pháp]]: 1996
*Đội hình xuất sắc nhất EURO: 1996
*[[FIFA 100]]: 2004
 
;Huấn luyện viên
*Huấn luyện viên của năm tại Ligue 1: 2004
 
===Khác===
* Huân chương Hiệp sĩ của [[Bắc Đẩu Bội tinh]] năm 1998<ref>{{cite news|url=http://sportsillustrated.cnn.com/soccer/world/news/1998/09/01/france_legionhonor|title=France honors World Cup winners, Government gives Legion of Honor to players, coaches|publisher=[[CNN Sports Illustrated|CNN]]|date=1 September 1998|accessdate=20 July 2006}}</ref><ref>{{cite web|url=http://www.legifrance.gouv.fr/WAspad/UnTexteDeJorf?numjo=PREX9801916D|title=Décret du 24 juillet 1998 portant nomination à titre exceptionnel|publisher=[[Journal Officiel de la République Française|JORF]]|date=25 July 1998|accessdate=8 July 2012}}</ref>
 
===Kỷ lục===
*Đội trưởng trẻ nhất từng nâng cao cúp vô địch [[UEFA Champions League|Champions League]]
 
 
 
==Tham khảo==
{{tham khảo|2}}
{{Sơ khai tiểu sử}}
 
{{thời gian sống|sinh=1968|tên=Deschamps, Didier}}