Khác biệt giữa các bản “Phép tính lambda”

n
robot Thêm: bn, ca, cs, de, el, en, eo, es, fr, he, hr, hu, it, ja, ko, nl, pl, pt, ru, simple, sk, sv, ta, uk, zh
n (robot Thêm: bn, ca, cs, de, el, en, eo, es, fr, he, hr, hu, it, ja, ko, nl, pl, pt, ru, simple, sk, sv, ta, uk, zh)
 
Bài báo này chỉ trình bày về "giải tích lambda không xác định kiểu" (untyped lambda calculus) được đưa ra bởi Church. Các ứng dụng hiện đại quan tâm chủ yếu đến [[giải tích lambda xác định kiểu cụ thể]].
 
[[bn:ল্যাম্‌ডা ক্যালকুলাস]]
[[ca:Càlcul lambda]]
[[cs:Lambda kalkul]]
[[de:Lambda-Kalkül]]
[[el:Λογισμός λάμδα]]
[[en:Lambda calculus]]
[[es:Cálculo lambda]]
[[eo:Lambda-kalkulo]]
[[fr:Lambda-calcul]]
[[ko:람다 대수]]
[[hr:Lambda račun]]
[[it:Lambda calcolo]]
[[he:תחשיב למבדא]]
[[hu:Lambda-kalkulus]]
[[nl:Lambdacalculus]]
[[ja:ラムダ計算]]
[[pl:Rachunek lambda]]
[[pt:Cálculo lambda]]
[[ru:Лямбда-исчисление]]
[[simple:Lambda calculus]]
[[sk:Lambda kalkul]]
[[sv:Lambdakalkyl]]
[[ta:லம்டா நுண்கணிதம்]]
[[uk:Лямбда-числення]]
[[zh:Λ演算]]
13.219

lần sửa đổi