Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Sierra Leone”

n
update rank FIFA, replaced: (8.2014) → (9.2014) using AWB
n (FIFA update, replaced: (12.12.2013) → (15.8.2014) using AWB)
n (update rank FIFA, replaced: (8.2014) → (9.2014) using AWB)
Home Stadium = [[Sân vận động Quốc gia (Sierra Leone)|Sân vận động Quốc gia]] |
FIFA Trigramme = SLE |
FIFA Rank = 5075 <small>(89.2014)</small> |
FIFA max = 50|
FIFA max date = 8.2014|
5.152

lần sửa đổi