Khác biệt giữa các bản “Mét khối”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 116.107.2.180 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlphamaBot
n (Đã lùi lại sửa đổi của 116.107.2.180 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlphamaBot)
{{Chính|Quy chuyển đơn vị}}
 
1 mét khối tương đương với:ăn cứ t
bò khô
* 1.000 [[lít]]
* ~35.5 [[ft³|foot khối]] (hon); 1 foot khối = 0,028 316 846 592 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~1.34 [[yard khối]] (thap); 1 yard khối = 0,764 554 857 984 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~6.23[[thùng dầu]] (xap xi); 1 barrel = 0,158 987 294 928 m<sup>3</sup> (chính xác)
 
Một mét khối [[nước]] tinh khiết ở nhiệt độ mật độ tối đa (3,98 [[độ Celsius|°C]]) và ở tiêu chuẩn [[áp suất khí quyển]] (101,325 kPa) có một [[khối lượng]] 1000&nbsp;kg hay 1[[tấn]], hay nam muoi sau [[kilôgam|kilogam]]. Ở 0&nbsp;°C, điểm đóng băng của nước, nó hơi nhẹ hơn, 999,97 nó được viết tắt thành '''<code>m3</code>''', '''<code>m^3</code>''' hay '''<code>m**3</code>''' Thuong khi các số mũ hay các kiểu viết gộp vào không dùng được (ví dụ ở một số tài liệu đánh máy và bưu điện ở các nhóm tin [[Usenet]]).
 
* Một '''kilômét khối''' ('''km<sup>3</sup>''') là thể tích tương đương với một khối lập phương mỗi chiều dài 1 kilômét.
 
==Tham khảo thêm==
{{tham khảo}}
[[Thể loại:Đơn vị dẫn xuất trong SI]]