Khác biệt giữa các bản “Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á”

Cleanup using AWB
n (Đã lùi lại sửa đổi của 115.76.11.178 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của 118.71.71.246)
(Cleanup using AWB)
{{Infobox football tournament
'''Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á''' ([[tiếng Anh]]: '''ASEAN Football Championship''') là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá quốc gia Đông Nam Á do [[Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á]] (AFF) tổ chức. Giải lần đầu tiên diễn ra tại [[Singapore]] năm [[1996]] với tên gọi '''Cúp Tiger''' ''(Tiger Cup)'' với 10 đội tuyển và nhà vô địch đầu tiên là [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan|Thái Lan]]. Tên gọi Cúp Tiger được giữ đến hết giải lần thứ 5 (năm 2004). Tại giải lần thứ 6 (năm 2007), giải còn được gọi là '''Cúp Vô địch AFF'''. Giải lần thứ 7 (năm 2008), Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á được gọi là '''Cúp AFF Suzuki 2008'''.
| logo =
| caption =
| founded = 1996
| region = {{nowrap|[[Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á|AFF]] ([[Đông Nam Á]])}}
| number of teams = 8 (Vòng chung kết)
| current champions = {{fb|SIN}}<br />(lần thứ 4)
| most successful team = {{fb|SIN}}<br />(4 lần)
| current = [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2014]]
}}
 
'''Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á''' ([[tiếng Anh]]: '''ASEAN Football Championship''') là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá quốc gia Đông Nam Á do [[Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á]] (AFF) tổ chức. Giải lần đầu tiên diễn ra tại [[Singapore]] năm [[1996]] với tên gọi '''Cúp Tiger''' ''(Tiger Cup)'' với 10 đội tuyển và nhà vô địch đầu tiên là {{nft|Thái Lan}}. Tên gọi Cúp Tiger được giữ đến hết giải lần thứ 5 (năm 2004). Tại giải lần thứ 6 (năm 2007), giải còn được gọi là '''Cúp Vô địch AFF'''. Giải lần thứ 7 (năm 2008), Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á được gọi là '''Cúp AFF Suzuki 2008'''.
== Các trận chung kết và tranh hạng 3 ==
 
{| class="wikitable" border=1 width=100% style="border-collapse:collapse; font-size:90%; text-align:center;" cellspacing=0 cellpadding=3
== Các trận chung kết và tranh hạng ba ==
|- bgcolor="#C1D8FF"
Từ năm 2004, vòng đấu loại trực tiếp được chơi trên hai lượt vào định dạng một sân nhà và sân khách mà không có quy luật bàn thắng sân khách. Tuy nhiên, các quy luật bàn thắng sân khách đã được đưa vào hiệu lực kể từ năm 2010.
! rowspan=2|Năm !! rowspan=2|Nước đăng cai !! rowspan="21" | !! colspan=3|Chung kết !! rowspan="21" | !! colspan=3|Tranh hạng 3
 
{| border=1 style="border-collapse:collapse; font-size:90%; text-align:center;" cellpadding=3 cellspacing=0 width=100%
|- bgcolor=#C1D8FF
!rowspan=2 width=5%|Năm
!rowspan=2 width=10%|Nước đăng cai
!width=1% rowspan=8 bgcolor=ffffff|
!colspan=3|Chung kết
!width=1% rowspan=8 bgcolor=ffffff|
!colspan=3|Tranh hạng ba
|- bgcolor=#EFEFEF
!width=15% style="background:gold;"|Vô địch
| '''Vô địch''' || '''Tỷ số''' || '''Hạng nhì''' || '''Hạng ba''' || '''Tỷ số''' || '''Hạng tư'''
!width=10%|Tỷ số
!width=15% style="background:silver;"|Á quân
!width=15% style="background:#cc9966;"|Hạng ba
!width=10%|Tỷ số
!width=15% style="background:#9acdff;"|Hạng tư
|- bgcolor=#F5FAFF
|1996<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1996|1996Chi tiết]] || {{flag|Singapore}} ||align=right| '''{{fb-rt|Thái Lan}}''' || '''1 - 0''' || align=left| {{fb|Malaysia}} ||align=right| {{fb-rt|Việt Nam}} || '''3 - 2''' ||align=left| {{fb|Indonesia}}
|{{flag|Singapore}}
|'''{{fb-big|THA}}'''
|'''1–0'''
|{{fb-big|MAS}}
|{{fb-big|VIE}}
|'''3–2'''
|{{fb-big|INA}}
|- bgcolor=#D0E7FF
|1998<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|Chi tiết]]''
| [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|1998]] || {{flag|Việt Nam}} ||align=right| '''{{fb-rt|Singapore}}''' || '''1 - 0''' || align=left| {{fb|Việt Nam}} ||align=right| {{fb-rt|Indonesia}} || '''3 - 3, 5 - 4''' ''(11m)'' ||align=left| {{fb|Thái Lan}}
|{{flag|Việt Nam}}
|'''{{fb-big|SIN}}'''
|'''1–0'''
|{{fb-big|VIE}}
|{{fb-big|INA}}
|'''3–3'''<br />{{aet}}<br />'''(5–4)'''<br />{{pen.}}
|{{fb-big|THA}}
|- bgcolor=#F5FAFF
|2000<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000|2000Chi tiết]] || {{flag|Thái Lan}} ||align=right| '''{{fb-rt|Thái Lan}}''' || '''4 - 1''' || align=left| {{fb|Indonesia}} ||align=right| {{fb-rt|Malaysia}} || '''3 - 0''' ||align=left| {{fb|Việt Nam}}
|{{flag|Thái Lan}}
|'''{{fb-big|THA}}'''
|'''4–1'''
|{{fb-big|INA}}
|{{fb-big|MAS}}
|'''3–0'''
|{{fb-big|VIE}}
|- bgcolor=#D0E7FF
|2002<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|Chi tiết]]''
| [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|2002]] || {{flag|Indonesia}}<br />{{flag|Singapore}} ||align=right| '''{{fb-rt|Thái Lan}}''' || '''2 - 2, 4 - 2''' ''(11m)'' || align=left| {{fb|Indonesia}} ||align=right| {{fb-rt|Việt Nam}} || '''2 - 1''' ||align=left| {{fb|Malaysia}}
|{{flag|Indonesia}}<br />{{flag|Singapore}}
|'''{{fb-big|THA}}'''
|'''2–2'''<br />{{aet}}<br />'''(4–2)'''<br />{{pen.}}
|{{fb-big|INA}}
|{{fb-big|VIE}}
|'''2–1'''
|{{fb-big|MAS}}
|- bgcolor=#F5FAFF
|rowspan=2|2004<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|Chi tiết]]''
| rowspan=3|[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|2004]] || rowspan=3|{{flag|Việt Nam}}<br />{{flag|Malaysia}} ||align=right| {{fb-rt|Indonesia}} || '''1 - 3''' || align=left| {{fb|Singapore}} || rowspan=3 align=right| {{fb-rt|Malaysia}} || rowspan=3| '''2 - 1''' || rowspan=3 align=left| {{fb|Myanmar|1974}}
|rowspan=2|{{flag|Malaysia}}<br />{{flag|Việt Nam}}
|'''{{fb-big|SIN}}'''
|'''3–1'''<br />'''2–1'''
|{{fb-big|INA}}
|rowspan=2|{{fb-big|MAS}}
|rowspan=2|'''2–1'''
|rowspan=2|{{fb-big|MYA|1974}}
|- bgcolor=#F5FAFF
|colspan=3|'''{{fb|SIN}}''' thắng với tổng tỷ số '''5–2'''
| align=right| {{fb-rt|Singapore}} || '''2 - 1''' || align=left| {{fb|Indonesia}}
|}
 
Kể từ năm 2007, không có trận tranh hạng ba. Do đó, không có vị trí thứ ba và vị trí thứ tư được trao giải thưởng. Vòng bán kết được liệt kê theo thứ tự chữ cái.
{| border=1 style="border-collapse:collapse; font-size:90%; text-align:center;" cellpadding=3 cellspacing=0 width=100%
|- bgcolor=#C1D8FF
!rowspan=2 width=5%|Năm
!rowspan=2 width=10%|Nước đăng cai
!width=1% rowspan=14 bgcolor=ffffff|
!colspan=3|Chung kết
!width=1% rowspan=14 bgcolor=ffffff|
!colspan=3|Hai đội thua ở bán kết
|- bgcolor=#EFEFEF
!width=15% style="background:gold;"|Vô địch
!width=10%|Tỷ số
!width=15% style="background:silver;"|Á quân
!width=15% style="background:#cc9966;"|Bán kết
!width=15% style="background:#cc9966;"|Bán kết
|- bgcolor=#F5FAFF
|rowspan=2|2007<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|Chi tiết]]''
| colspan=3| '''{{fb|Singapore}}''' thắng với tổng tỷ số '''5 - 2'''
|rowspan=2|{{flag|Singapore}}<br />{{flag|Thái Lan}}
|'''{{fb-big|SIN}}'''
|'''2–1'''<br />'''1–1'''
|{{fb-big|THA}}
|rowspan=2|{{fb-big|MAS}}
|rowspan=2|{{fb-big|VIE}}
|- bgcolor=#F5FAFF
|colspan=3|'''{{fb|SIN}}''' thắng với tổng tỷ số '''3–2'''
|- bgcolor=#D0E7FF
|rowspan=2|2008<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|Chi tiết]]''
| rowspan=3|[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|2007]] || rowspan=3|{{flag|Thái Lan}}<br />{{flag|Singapore}} ||align=right| {{fb-rt|Singapore}} || '''2 - 1''' || align=left| {{fb|Thái Lan}} || rowspan=3 colspan=3| {{fb|Việt Nam}} và {{fb|Malaysia}}<br />đồng hạng ba
|rowspan=2|{{flag|Indonesia}}<br />{{flag|Thái Lan}}
|'''{{fb-big|VIE}}'''
|'''2–1'''<br />'''1–1'''
|{{fb-big|THA}}
|rowspan=2|{{fb-big|INA}}
|rowspan=2|{{fb-big|SIN}}
|- bgcolor=#D0E7FF
|colspan=3|'''{{fb|VIE}}''' thắng với tổng tỷ số '''3–2'''
| align=right|{{fb-rt|Thái Lan}} || '''1 - 1''' || align=left|{{fb|Singapore}}
|- bgcolor=#D0E7FF
| colspan=3| '''{{fb|Singapore}}''' thắng với tổng tỷ số '''3 - 2'''
|- bgcolor=#F5FAFF
| rowspan=3|[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|2008]] || rowspan=3|{{flag|Thái Lan}}<br />{{flag|Indonesia}} ||align=right| {{fb-rt|Thái Lan}} || '''1 - 2''' || align=left| {{fb|Việt Nam}} || rowspan=3 colspan=3| {{fb|Indonesia}} và {{fb|Singapore}}<br />đồng hạng ba
|- bgcolor=#F5FAFF
|rowspan=2|2010<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|Chi tiết]]''
| align=right|{{fb-rt|Việt Nam}} || '''1 - 1''' || align=left|{{fb|Thái Lan}}
|rowspan=2|{{flag|Indonesia}}<br />{{flag|Việt Nam}}
|'''{{fb-big|MAS}}'''
|'''3–0'''<br />'''1–2'''
| {{fb-big|INA}}
|rowspan=2|{{fb-big|PHI}}
|rowspan=2|{{fb-big|VIE}}
|- bgcolor=#F5FAFF
| colspan=3| '''{{fb|Việt NamMAS}}''' thắng với tổng tỷ số '''3 - 24–2'''
|- bgcolor=#D0E7FF
|rowspan=2|2012<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|Chi tiết]]''
| rowspan=3|[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|2010]] || rowspan=3|{{flag|Việt Nam}}<br />{{flag|Indonesia}} ||align=right| {{fb-rt|Malaysia}} || '''3 - 0''' || align=left| {{fb|Indonesia}} ||align=center rowspan=3 colspan=3| {{fb|Việt Nam}} và {{fb|Philippines}}<br />đồng hạng ba
|rowspan=2|{{flag|Malaysia}}<br />{{flag|Thái Lan}}
|'''{{fb-big|SIN}}'''
|'''3–1'''<br />'''0–1'''
| {{fb-big|THA}}
|rowspan=2|{{fb-big|MAS}}
|rowspan=2|{{fb-big|PHI}}
|- bgcolor=#D0E7FF
|colspan=3|'''{{fb|SIN}}''' thắng với tổng tỷ số '''3–2'''
| align=right|{{fb-rt|Indonesia}} || '''2 - 1''' || align=left| {{fb|Malaysia}}
|- bgcolor=#D0E7FF
| colspan=3| '''{{fb|Malaysia}}''' thắng với tổng tỷ số '''4 - 2'''
|- bgcolor=#F5FAFF
|rowspan=2|2014<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2014|Chi tiết]]''
| rowspan=3|[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|2012]] || rowspan=3|{{flag|Malaysia}}<br />{{flag|Thái Lan}} ||align=right| {{fb-rt|Singapore}} || '''3 - 1''' || align=left| {{fb|Thái Lan}} || rowspan=3 colspan=3| {{fb|Malaysia}} và {{fb|Philippines}}<br />đồng hạng ba
|rowspan=2|{{flag|Singapore}}<br />{{flag|Việt Nam}}
|
|
|
|rowspan=2|
|rowspan=2|
|- bgcolor=#F5FAFF
|colspan=3|
| align=right|{{fb-rt|Thái Lan}} || '''1 - 0''' || align=left| {{fb|Singapore}}
|- bgcolor=#F5FAFFD0E7FF
|rowspan=2|2016<br />''[[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2016|Chi tiết]]''
| colspan=3| '''{{fb|Singapore}}''' thắng với tổng tỷ số '''3 - 2'''
|rowspan=2|{{flag|Myanmar}}<br />{{flag|Philippines}}
|
|
|
|rowspan=2|
|rowspan=2|
|- bgcolor=#D0E7FF
|colspan=3|
|}
 
==Thành tích tại các quốc gia==
 
{| class="wikitable" style="text-align:center;"
|-
! Đội !! 1996 !! 1998 !! 2000 !! 2002 !! 2004 !! 2007 !! 2008 !! 2010 !! 2012 !! 2014 !! 2016
|-
|align=left|{{fb|AUS}} || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || bgcolor=#efefef|''INE'' || ''DNP''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|BRU}} || GS || ''DNQ'' || ''DNP'' || ''DNP'' || ''DNP'' || ''DNQ'' || ''DNQ'' || ''DNP'' || ''DNQ'' || ''DNQ''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|CAM}} || GS || ''DNQ'' || GS || GS || GS || ''DNQ'' || GS || ''DNQ'' || ''DNQ'' || ''DNQ''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|INA}} || bgcolor=#ccffcc|'''4th''' || bgcolor=cc9966|'''3rd''' || bgcolor=silver|'''2nd''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' || bgcolor=silver|'''2nd''' || GS ||style="border:3px solid red;" bgcolor=#ccffcc|'''SF''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' || GS || GS || ''''
|-
|align=left|{{fb|LAO}} || GS || GS || GS || GS || GS || GS || GS || GS || GS || GS || ''''
|-
|align=left|{{fb|MAS}} || bgcolor=silver|'''2nd''' || GS || bgcolor=cc9966|'''3rd''' || bgcolor=#ccffcc|'''4th''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=cc9966|'''3rd''' || bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || GS || bgcolor=gold|'''1st''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || ''''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|MYA}} || GS || GS || GS || GS || bgcolor=#ccffcc|'''4th''' || GS || GS || GS || GS || GS ||style="border:3px solid red;"| ''''
|-
|align=left|{{fb|PHI}} || GS || GS || GS || GS || GS || GS || ''DNQ'' || bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || ''''||style="border:3px solid red;"| ''''
|-
|align=left|{{fb|SIN}} ||style="border:3px solid red;"| GS || bgcolor=gold|'''1st''' || GS ||style="border:3px solid red;"| GS || bgcolor=gold|'''1st''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=gold|'''1st''' || bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || GS || bgcolor=gold|'''1st''' ||style="border:3px solid red;"| GS || ''''
|-
|align=left|{{fb|THA}} || bgcolor=gold|'''1st''' || bgcolor=#ccffcc|'''4th''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=gold|'''1st''' || bgcolor=gold|'''1st''' || GS ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' || GS ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' || ''''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|TLS}} || ''DNE'' || ''DNE'' || ''DNP'' || ''DNP'' || GS || ''DNQ'' || ''DNQ'' || ''DNQ'' || ''DNQ'' || ''DNQ''|| ''''
|-
|align=left|{{fb|VIE}} || bgcolor=cc9966|'''3rd''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=silver|'''2nd''' || bgcolor=#ccffcc|'''4th''' || bgcolor=cc9966|'''3rd''' ||style="border:3px solid red;"| GS || bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || bgcolor=gold|'''1st''' ||style="border:3px solid red;" bgcolor=#ccffcc|'''SF''' || GS ||style="border:3px solid red;"| ''''|| ''''
|}
:<nowiki>INE</nowiki> = ''Không đủ điều kiện (một thành viên không chính thức của AFF cho đến năm 2013)''
:<nowiki>DNP</nowiki> = ''Không tham dự''
:<nowiki>DNQ</nowiki> = ''Không vượt qua vòng loại''
:<nowiki>DNE</nowiki> = ''Không tham dự (là một phần của Indonesia)''
:<nowiki>GS</nowiki> = ''Vòng bảng''
:<nowiki>SF</nowiki> = ''Bán kết (Kể từ năm 2007 không có trận tranh hạng ba)''
 
===Bảng huy chương===
==Thống kê về danh hiệu==
 
{| class="wikitable" style="text-align:center"
!Đội
!Vô địch
!Á quân
!Hạng 3 ba/ Đồng hạng 3ba
!Hạng tư
|-
|align=left|{{fb|SIN}}
|bgcolor=gold|4 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|1998]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|2004]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|2007]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|2012]])
|bgcolor=gold|4
| -
|bgcolor=cc9966|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|2008]])
| -
|-
|align=left|{{fb|THA}}
|bgcolor=gold|3 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1996|1996]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|2002]])
|bgcolor=gold|3
|bgcolor=silver|3 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|2007]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|2008]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|2012]])
|bgcolor=silver|3
| -
|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|1998]])
|(1998)
|-
|align=left|{{fb|VIE}}
|bgcolor=gold|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|2008]])
|bgcolor=gold|1
|bgcolor=silver|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|1998]])
|bgcolor=cc9966|4 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1996|1996]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|2002]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|2007]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|2010]])
|bgcolor=cc9966|4
|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000|2000]])
|(2000)
|-
|align=left|{{fb|MAS}}
|bgcolor=gold|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|2010]])
|bgcolor=gold|1
|bgcolor=silver|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1996|1996]])
|bgcolor=cc9966|4 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|2004]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2007|2007]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|2012]])
|bgcolor=cc9966|4
|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|2002]])
|(2002)
|-
|align=left|{{fb|IDN}}
| -
|bgcolor=silver|4 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2002|2002]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|2004]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|2010]])
|bgcolor=silver|4
|bgcolor=cc9966|2 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1998|1998]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008|2008]])
|bgcolor=cc9966|2
|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 1996|1996]])
|(1996)
|-
|align=left|{{fb|PHI}}
| -
| -
|bgcolor=cc9966|2 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2010|2010]], [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012|2012]])
|bgcolor=cc9966|2
| -
|-
|align=left|{{fb|MYA}}
| -
| -
| -
|1 ([[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004|2004]])
|(2004)
|-
|- class="sortbottom"
! Tổng cộng || 9 || 9 || 13 || 5
|}
 
:<nowiki>*</nowiki> ''Bán kết (Kể từ năm 2007 không có trận tranh hạng ba)''
 
== Vua phá lưới ==
{| class="wikitable"
!Năm
!Cầu thủ
!Bàn thắng
|-
|1996
|{{flagicon|THA}} [[Netipong Srithong-in]]
|align=center|7
|-
|1998
|{{flagicon|MYA|1974}} [[Myo Hlaing Win]]
|align=center|4
|-
|2000
|{{flagicon|INA}} [[Gendut Doni Christiawan]]<br />{{flagicon|THA}} [[Worrawoot Srimaka]]
|align=center|5
|-
|2002
|{{flagicon|INA}} [[Bambang Pamungkas]]
|align=center|8
|-
|2004
|{{flagicon|INA}} [[Ilham Jaya Kesuma]]
|align=center|7
|-
|2007
|{{flagicon|SIN}} [[Mohd Noh Alam Shah]]
|align=center|10
|-
|2008
|{{flagicon|INA}} [[Budi Sudarsono]]<br />{{flagicon|SIN}} [[Agu Casmir]]<br />{{flagicon|THA}} [[Teerasil Dangda]]
|align=center|4
|-
|2010
|{{flagicon|MAS}} [[Safee Sali]]
|align=center|5
|-
|2012
|{{flagicon|THA}} [[Teerasil Dangda]]
|align=center|5
|}
 
===Ghi nhiều bàn thắng nhất giải===
 
Tính đến sau [[Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012]], ghi nhiều bàn thắng nhất giải là
{| class="wikitable"
!Cầu thủ
!Bàn thắng
|-
|{{flagicon|SIN}} [[Noh Alam Shah]]
|align=center|17
|-
|{{flagicon|THA}} [[Worrawoot Srimaka]]
|align=center|15
|-
|{{flagicon|VIE}} [[Lê Huỳnh Đức]]
|align=center|14
|-
|{{flagicon|INA}} [[Kurniawan Dwi Yulianto]]
|align=center|13
|-
|{{flagicon|INA}} [[Bambang Pamungkas]]<br />{{flagicon|THA}} [[Kiatisuk Senamuang]]
|align=center|12
|-
|{{flagicon|SIN}} [[Agu Casmir]]<br />{{flagicon|VIE}} [[Lê Công Vinh]]
|align=center|11
|-
|{{flagicon|THA}} '''[[Teerasil Dangda]]'''<br />{{flagicon|MAS}} '''[[Safee Sali]]'''
|align=center|9
|}
* '''In đậm''' là cầu thủ vẫn còn chơi bóng đá quốc tế.
 
===Cầu thủ xuất sắc nhất===
{| class="wikitable"
!Năm
!Cầu thủ
|-
|1996
|{{flagicon|MAS}} [[Zainal Abidin Hassan]]
|-
|1998
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Hồng Sơn]]
|-
|2000
|{{flagicon|THA}} [[Kiatisuk Senamuang]]
|-
|2002
|{{flagicon|THA}} [[Therdsak Chaiman]]
|-
|2004
|{{flagicon|SIN}} [[Lionel Lewis]]
|-
|2006/7
|{{flagicon|SIN}} [[Noh Alam Shah]]
|-
|2008
|{{flagicon|VIE}} [[Dương Hồng Sơn]]
|-
|2010
|{{flagicon|IDN}} [[Firman Utina]]
|-
|2012
|{{flagicon|SIN}} [[Shahril Ishak]]
|}
 
== Tất cả thời gian bảng xếp hạng ==
:Lưu ý: Những trận đấu kết thúc vào hiệp phụ hoặc qua quả phạt đền đều được đối xử như rút ra, không có vấn đề kết quả.
{|class="wikitable sortable" style="text-align:center;"
|-
!width=120px|Đội !!width=30px|Số trận !!width=30px|Thắng !!width=30px|Hòa !!width=30px|Thua !!width=40px|Bàn thắng !!width=40px|Bàn bại !!width=40px|Hiệu số !!width=50px|Điểm
|-
|align=left|{{fb|THA}} || 48 || 28 || 13 || 7 || 110 || 43 || +67 || 97
|-
|align=left|{{fb|SIN}} || 46 || 25 || 12 || 8 || 89 || 40 || +49 || 87
|-
|align=left|{{fb|INA}} || 47 || 24 || 10 || 12 || 126 || 63 || +63 || 82
|-
|align=left|{{fb|VIE}} || 47 || 22 || 13 || 12 || 101 || 54 || +47 || 79
|-
|align=left|{{fb|MAS}} || 46 || 21 || 10 || 15 || 84 || 48 || +36 || 73
|-
|align=left|{{fb|MYA}} || 33 || 10 || 8 || 15 || 56 || 71 || −15 || 38
|-
|align=left|{{fb|PHI}} || 31 || 4 || 4 || 23 || 17 || 82 || −65 || 16
|-
|align=left|{{fb|LAO}} || 30 || 2 || 5 || 23 || 24 || 117 || −93 || 11
|-
|align=left|{{fb|CAM}} || 19 || 2 || 0 || 17 || 15 || 74 || −59 || 6
|-
|align=left|{{fb|BRU}} || 4 || 1 || 0 || 3 || 1 || 15 || −14 || 3
|-
|align=left|{{fb|TLS}} || 4 || 0 || 0 || 4 || 2 || 18 || −16 || 0
|}
 
==Xem thêm==
* [[Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á]]
* [[Giải vô địch bóng đá Đông Á]]
* [[Gulf Cup of Nations]]
* [[Giải vô địch bóng đá Nam Á]]
* [[Giải vô địch bóng đá Tây Á]]
 
== Liên kết ngoài ==
* [http://www.aseanfootball.org/competitions.asp Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á] trên trang chủ của [[Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á]]
* [http://www.rsssf.com/tabless/south-east-asia-cups.html Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á trên trang chủ của [[lưu trữ RSSSF]]]
* [http://vnexpress.net/GL/Topic/?ID=6307 Tin nhanh AFF Suzuki Cup 2010 [[VnExpress]]]
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo|2}}
 
{{Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á}}
{{Bóng đá Đông Nam Á}}
 
 
[[Thể loại:Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á| ]]
[[Thể loại:Bóng đá châu Á]]
Người dùng vô danh