Khác biệt giữa các bản “Danh sách nước chư hầu thời Chu”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
|-----
| [[Việt (nước)|Việt]] || 越国 || Tự || Khu vực tỉnh [[Chiết Giang]] || Tử, Vương
| [[TK 20 TCN]] - [[306 TCN]] - [[222 TCN]] - [[110 TCN]] || [[Sở]]<ref>''Chiến Quốc sử'' ghi là bắt đầu mất nước từbị [[Sở]] diệt, về sau hàng [[Tần]], dựng nước giữa quận Mân. Sau khi [[Tần]] diệt vong, nhà [[Hán]] chia thành 2 nước là [[Mân Việt]] và [[Đông Âu]]</ref>
|-----
| [[Đường (nước)|Đường]] || 唐国 || Cơ || Khu vực tỉnh [[Sơn Tây]] miền bắc tỉnh [[Hà Nam]] miền đồng tỉnh [[Thiểm Tây]] miền tây tỉnh [[Hà Bắc]]|| Hầu
| [[TK 11 TCN]] - giai đoạn đầu thời Xuân Thu || [[Tây Nhung]]<br />
|-----
| [[ƯngỨng (nước)|ƯngỨng]]<ref>Còn gọi là Ưng</ref> || 應国 || Cơ || [[Bình Đính]] tỉnh Hà Nam || Công
| ||<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Ứng (nước)|Ứng]]<ref>Còn gọi là Ưng</ref> || 應国 || || Thị trấn [[Nguyên Xuy Dương]] làng [[Tảo Trang]] ngoại ô phía tây [[Bình Đỉnh]] tỉnh Hà Nam ||
| [[TK 11 TCN]] - ? || [[Sở]]<br />
|-----