Khác biệt giữa các bản “Cúp bóng đá châu Phi 2004”

không có tóm lược sửa đổi
n (replaced: {{bài chính| → {{chính| using AWB)
| caption = Logo chính thức của giải đấu
| country = Tunisia
| dates = [[24 tháng 1]][[14 tháng 2]]
| num_teams = 16
| confederations = 1
| venues = 6
| cities = 6
| champion = Tunisia
| champion_other = {{fb|TUN}}
| count = 1
| second = Morocco
| second_other = {{fb|MAR}}
| third = Nigeria
| third_other = {{fb|NGA}}
| fourth = Mali
| fourth_other = {{fb|MLI}}
| matches = 32
| goals = 88
| attendance = 553500
| top_scorer = {{flagicon|CMR}} [[Patrick Mboma]] <br /> {{flagicon|MLI}} [[Frédéric Kanouté]] <br /> {{flagicon|NGA}} [[Jay-Jay Okocha]] <br /> {{flagicon|TUN}} [[Francileudo Santos]] <br /> (4 bàn)
| player = {{flagicon|NGA}} [[Jay-Jay Okocha]]
| prevseason = [[Cúp bóng đá châu Phi 2002|2002]]
| nextseason = [[Cúp bóng đá châu Phi 2006|2006]]
| updated =
}}
 
'''Cúp bóng đá châu Phi 2004''' là [[Cúp bóng đá châu Phi|Giải vô địch bóng đá châu Phi]] lần thứ 24, được tổ chức tại [[Tunisia]]. Vòng chung kết có 16 đội, chia 4 bảng 4 đội. Chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia|Tunisia]] lần đầu tiên vô địch sau khi thắng [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc|Maroc]] 2–1 ở trận chung kết.
'''Cúp bóng đá châu Phi 2004''' là [[Cúp bóng đá châu Phi]] lần thứ 24, được tổ chức tại [[Tunisia]]. Vòng chung kết có 16 đội, chia 4 bảng 4 đội. Chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia|Tunisia]] lần đầu tiên vô địch sau khi thắng [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc|Maroc]] 2–1 ở trận chung kết.
 
==Vòng loại==
Vòng loại của giải diễn ra từ [[6 tháng 9]] năm [[2002]] đến [[6 tháng 7]] năm [[2003]]. Khác với những giải trước, giải này không có vòng sơ loại. Do đó vòng loại chia ra nhiều bảng hơn gồm 49 đội chia làm 13 bảng để chọn lấy 13 đội đầu bảng và đội thứ nhì có thành tích tốt nhất vào vòng chung kết cùng đương kim vô địch [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon|Cameroon]] và chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia|Tunisia]].
 
==VòngCầu chungthủ kếttham dự==
{{chính|Danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá châu Phi 2004}}
 
==Địa điểm==
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ [[24 tháng 1]] đến [[14 tháng 2]] năm [[2004]], tại 6 sân vận động của 6 thành phố ở [[Tunisia]]: thủ đô [[Tunis]], [[Bizerte]], [[Monastir (Tunisia)|Monastir]], [[Radès]], [[Sfax]] và [[Sousse]].
<center>
=== Các sân vận động ===
{| class=wikitable style="text-align:center"
{| border="0" class="wikitable"
|-bgcolor="#cccccc"
!Thành phố !! Sân vận động !! Sức chứa
|-
! width=160 | [[Radès]]&nbsp;, [[Tunis]] !! rowspan=12 |
{{location map+|Tunisia|float=right|width=290|caption=|places=
|[[Sân vận động 7 tháng 11]]
{{location map~|Tunisia|lat=36.8|long=10.183333|label=[[Tunis]]|position=right}}
|align="center"|65,000
{{location map~|Tunisia|lat=35.833333|long=10.633333|label=[[Sousse]]|position=left}}
{{location map~|Tunisia|lat=34.733333|long=10.766667|label=[[Sfax]]|position=low}}
{{location map~|Tunisia|lat=35.783333|long=10.833333|label=[[Monastir, Tunisia|Monastir]]|position=right}}
{{location map~|Tunisia|lat=37.266667|long=9.866667|label=[[Bizerte]]|position=left}}
}}
! width=160 | [[Tunis]]
|-
| [[Sân vận động 7 tháng 11]] || [[Sân vận động El Menzah]]
|[[Tunis]]&nbsp;
|[[Sân vận động El Menzah]]
|align="center"|45,000
|-
| [[Tập tin:Tunisia - Netherlands (Stade de Radès) 2.jpg|150px]] || [[Tập tin:El Menzah Stadium 2.jpg|150px]]
|[[Sousse]]
|[[Sân vận động Olympique de Sousse]]
|align="center"|30,000
|-
| Sức chứa: '''60,000''' || Sức chứa: '''45,000'''
|[[Sfax]]
|[[Sân vận động Taïeb El Mhiri]]
|align="center"|30,000
|-
! width=160 | [[Sousse]] || [[Sfax]]
|[[Monastir, Tunisia|Monastir]]
|[[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]]
|align="center"|20,000
|-
| [[Sân vận động Olympique de Sousse]] || [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]]
|[[Bizerte]]
|[[Sân vận động 15 tháng 10]]
|align="center"|20,000
|-
| [[Tập tin:No image available.svg|150px]] || [[Tập tin:No image available.svg|150px]]
|-
| Sức chứa: '''30,000''' || Sức chứa: '''30,000'''
|-
! width=160 | [[Monastir, Tunisia|Monastir]] || [[Bizerte]]
|-
| [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]] || [[Sân vận động 15 tháng 10]]
|-
| [[Tập tin:No image available.svg|150px]] || [[Tập tin:No image available.svg|150px]]
|-
| Sức chứa: '''25,000''' || Sức chứa: '''20,000'''
|}
</center>
 
==Vòng chung kết==
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ [[24 tháng 1]] đến [[14 tháng 2]] năm [[2004]], tại 6 sân vận động của 6 thành phố ở [[Tunisia]]: thủ đô [[Tunis]], [[Bizerte]], [[Monastir (Tunisia)|Monastir]], [[Radès]], [[Sfax]] và [[Sousse]].
 
===Các đội tham dự===
!width=20|Hiệu số
!width=20|Điểm
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|TUN}}
|3||2||1||0||6||2||+4||'''7'''
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|GUI}}
|3||1||2||0||4||3||+1||'''5'''
|-
| align="left" | {{fb|RWA}}
|3||1||1||1||3||3||0||'''4'''
|-
| align="left" | {{fb|COD|1997}}
|3||0||0||3||1||6||&minus;5||'''0'''
|}
 
{{footballbox
| date = 24 tháng 1, 2004
| time = 19:30
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 2 &ndash; 12–1
| report =
| team2 = {{fb|RWA}}
| goals1 = [[Ziad Jaziri|Jaziri]] {{goal|27}} <br /> [[Francileudo Santos|Santos]] {{goal|57}}
| goals2 = [[Elias Ntaganda|EliasNtaganda]] {{goal|41}}
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Radès]]
| attendance = 6560,000
| referee = Divine [[Evehe Divine]] ([[Liên đoàn bóng đá Cameroon|Cameroon]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|COD|1997}}
| score = 1 &ndash; 21–2
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 = [[Alain Masudi|Masudi]] {{goal|35}}
| goals2 = [[Titi Camara|T. Camara]] {{goal|68}} <br /> [[Pascal Feindouno|Feindouno]] {{goal|81}}
| stadium = [[Sân vận động El Menzah]], [[Tunis]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Abubakar Sharaf]] (Cote[[Liên đoàn bóng đá Côte d'Ivoire)|Bờ }}Biển Ngà]])
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|RWA}}
| score = 1 &ndash; 11–1
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 = [[Karim Kamanzi|K. Kamanzi]] {{goal|90+3}}
| goals2 = [[Titi Camara|T. Camara]] {{goal|49}}
| stadium = [[Sân vận động 15 tháng 10]], [[Bizerte]]
| attendance = 4,000
| referee = [[Modou Sowe]] ([[Hiệp hội bóng đá Gambia|Gambia]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 28 tháng 1, 2004
| time = 16:15
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 3 &ndash; 03–0
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 = [[Francileudo Santos|Santos]] {{goal|55||87}} <br /> [[Najeh Braham|Braham]] {{goal|65}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Radès]]
| attendance = 6560,000
| referee = Jérôme[[Jerome Damon]] ([[Hiệp hội bóng đá Nam Phi)|Nam }}Phi]])
}}
----
{{footballbox
| date = 1 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 1 &ndash; 11–1
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 = [[Selim Ben Achour|Ben Achour]] {{goal|58}}
| goals2 = [[Titi Camara|T. Camara]] {{goal|84}}
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Radès]]
| attendance = 6535,000
| referee = Tessama [[Hailemalek Tessama]] ([[Liên đoàn bóng đá Ethiopia|Ethiopia]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 1 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|RWA}}
| score = 1 &ndash; 01–0
| report =
| team2 = {{fb|COD|1997}}
| goals1 = [[Saïd Abed Makasi|Makasi]] {{goal|74}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động 15 tháng 10]], [[Bizerte]]
| attendance = 700
| referee = [[Falla NdoyeN'Doye]] (Senegal)[[Liên }}đoàn bóng đá Sénégal|Sénégal]])
}}
 
===Bảng B===
!width=20|Hiệu số
!width=20|Điểm
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|MLI}}
|3||2||1||0||7||3||+4||'''7'''
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|SEN}}
|3||1||2||0||4||1||+3||'''5'''
|-
| align="left" | {{fb|KEN}}
|3||1||0||2||4||6||&minus;2−2||'''3'''
|-
| align="left" | {{fb|BFA}}
|3||0||1||2||1||6||&minus;5−5||'''1'''
|}
 
{{footballbox
| date = 26 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|KEN}}
| score = 1 &ndash; 31–3
| report =
| team2 = {{fb|MLI}}
| goals1 = [[Al-Mulama|Rashid]] {{goal|58}}
| goals2 = [[Mohamed Sissoko|Sissoko]] {{goal|28}} <br /> [[Frédéric Kanouté|Kanouté]] {{goal|63||81}}
| stadium = [[Sân vận động 15 tháng 10]], [[Bizerte]]
| attendance = 6,000
| referee = Tessema [[Hailemalak Tessema]] ([[Liên đoàn bóng đá Ethiopia|Ethiopia]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 26 tháng 1, 2004
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|SEN}}
| score = 0 &ndash; 00–0
| report =
| team2 = {{fb|BFA}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động El Menzah]], [[Tunis]]
| attendance = 2,000
| referee = [[Mohamed Guezzaz]] (Moroc)[[Liên }}đoàn bóng đá Hoàng gia Maroc|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 30 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|SEN}}
| score = 3 &ndash; 03–0
| report =
| team2 = {{fb|KEN}}
| goals1 = [[Mamadou Niang|Niang]] {{goal|4||31}} <br /> [[Papa Bouba Diop|P. B. Diop]] {{goal|19}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động 15 tháng 10]], [[Bizerte]]
| attendance = 13,500
| referee = [[Essam Abd El Fatah]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập)|Ai }}Cập]])
}}
----
{{footballbox
| date = 30 tháng 1, 2004
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|BFA}}
| score = 1 &ndash; 31–3
| report =
| team2 = {{fb|MLI}}
| goals1 = [[Dieudonné Minoungou|Minoungou]] {{goal|50}}
| goals2 = [[Frédéric Kanouté|Kanouté]] {{goal|34}} <br /> [[Mahamadou Diarra|Diarra]] {{goal|37}} <br /> [[Soumaïla Coulibaly|S. Coulibaly]] {{goal|78}}
| stadium = [[Sân vận động El Menzah]], [[Tunis]]
| attendance = 1,500
| referee = Abdul[[Abdel Hakim Shelmani]] ([[Liên đoàn bóng đá Libya|Libya]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|SEN}}
| score = 1 &ndash; 11–1
| report =
| team2 = {{fb|MLI}}
| goals1 = [[Habib Beye|Beye]] {{goal|45+2}}
| goals2 = [[Dramane Traoré|D. Traoré]] {{goal|34}}
| stadium = [[Sân vận động El Menzah]], [[Tunis]]
| attendance = 7,550
| referee = Divine [[Evehe Divine]] ([[Liên đoàn bóng đá Cameroon|Cameroon]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 2 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|BFA}}
| score = 0 &ndash; 30–3
| report =
| team2 = {{fb|KEN}}
| goals1 =
| goals2 = [[Emmanuel Ake|Ake]] {{goal|51}} <br /> [[Dennis Oliech|Oliech]] {{goal|64}} <br /> [[John Baraza|Baraza]] {{goal|83}}
| stadium = [[Sân vận động 15 tháng 10]], [[Bizerte]]
| attendance = 4,550
| referee = [[Modou Sowe]] ([[Hiệp hội bóng đá Gambia|Gambia]]) }}
}}
 
===Bảng C===
!width=20|Hiệu số
!width=20|Điểm
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|CMR}}
|3||1||2||0||6||4||+2||'''5'''
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|ALG}}
|3||1||1||1||4||4||0||'''4'''
|-
| align="left" | {{fb|EGY}}
|3||1||1||1||3||3||0||'''4'''
|-
| align="left" | {{fb|ZIM}}
|3||1||0||2||6||8||&minus;2||'''3'''
|}
 
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2004
| time = 16:30
| team1 = {{fb-rt|ZIM}}
| score = 1 &ndash; 21–2
| report =
| team2 = {{fb|EGY}}
| goals1 = [[Peter Ndlovu|P. Ndlovu]] {{goal|46}}
| goals2 = [[Tamer Abdel Hamid|T. Abdel Hamid]] {{goal|58}} <br /> [[Mohamed Barakat|Barakat]] {{goal|63}}
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 22,000
| referee = [[Lassina Paré]] ([[Liên đoàn bóng đá Burkina Faso)|Burkina }}Faso]])
}}
----
{{footballbox
| date = 25 tháng 1, 2004
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 1 &ndash; 11–1
| report =
| team2 = {{fb|ALG}}
| goals1 = [[Patrick MbomaM'Boma|MbomaM'Boma]] {{goal|43}}
| goals2 = [[Brahim Zafour|Zafour]] {{goal|52}}
| stadium = [[Sân vận động Olympique de Sousse]], [[Sousse]]
| attendance = 20,000
| referee = [[Coffi Codjia]] (Benin)[[Liên }}đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, January 2004
| time = 16:30
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 5 &ndash; 35–3
| report =
| team2 = {{fb|ZIM}}
| goals1 = [[Patrick MbomaM'Boma|MbomaM'Boma]] {{goal|31||44||65}} <br /> [[Modeste M'bamiBami|MbamiM'Bami]] {{goal|40||67}}
| goals2 = [[Peter Ndlovu|P. Ndlovu]] {{goal|8||47|pen.}} <br /> [[Esrom Nyandoro|Nyandoro]] {{goal|89}}
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Abubakar Sharaf]] (Cote[[Liên đoàn bóng đá Côte d'Ivoire)|Bờ }}Biển Ngà]])
}}
----
{{footballbox
| date = 29 tháng 1, 2004
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|ALG}}
| score = 2 &ndash; 12–1
| report =
| team2 = {{fb|EGY}}
| goals1 = [[Mamar Mamouni|Mamouni]] {{goal|13}} <br /> [[Hocine Achiou|Achiou]] {{goal|86}}
| goals2 = [[Ahmed Belal|Belal]] {{goal|25}}
| stadium = [[Sân vận động Olympique de Sousse]], [[Sousse]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Alain Hamer]] ([[Liên đoàn bóng đá Luxembourg|Luxembourg]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 3 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 0 &ndash; 00–0
| report =
| team2 = {{fb|EGY}}
| goals1 =
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]], [[Monastir, Tunisia|Monastir]]
| attendance = 20,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất|UAE]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 3 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|ALG}}
| score = 1 &ndash; 21–2
| report =
| team2 = {{fb|ZIM}}
| goals1 = [[Hocine Achiou|Achiou]] {{goal|73}}
| goals2 = [[JoelAdam LupahlaNdlovu|LupahlaA. Ndlovu]] {{goal|65}} <br> [[Joel Lupahla|Lupahla]] {{goal|71}}
| stadium = [[Sân vận động Olympique de Sousse]], [[Sousse]]
| attendance = 10,000
| referee = [[Eddy Maillet]] ([[Liên đoàn bóng đá Seychelles|Seychelles]]) }}
}}
 
===Bảng D===
!width=20|Hiệu số
!width=20|Điểm
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|MAR}}
|3||2||1||0||6||1||+5||'''7'''
|- bgcolor="#ccffcc"
| align="left" | {{fb|NGA}}
|3||2||0||1||6||2||+4||'''6'''
|-
| align="left" | {{fb|RSA}}
|3||1||1||1||3||5||&minus;2−2||'''4'''
|-
| align="left" | {{fb|BEN}}
|3||0||0||3||1||8||&minus;7−7||'''0'''
|}
 
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 0 &ndash; 10–1
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 =
| goals2 = [[Youssouf Hadji|Hadji]] {{goal|77}}
| stadium = [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]], [[Monastir, Tunisia|Monastir]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Falla NdoyeN'Doye]] (Senegal)[[Liên }}đoàn bóng đá Sénégal|Sénégal]])
}}
----
{{footballbox
| date = 27 tháng 1, 2004
| time = 18:00
| team1 = {{fb-rt|RSA}}
| score = 2 &ndash; 02–0
| report =
| team2 = {{fb|BEN}}
| goals1 = [[Siyabonga Nomvethe|Nomvethe]] {{goal|58||76}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 12,000
| referee = [[Koman Coulibaly]] ([[Liên đoàn bóng đá Mali|Mali]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 4 &ndash; 04–0
| report =
| team2 = {{fb|RSA}}
| goals1 = [[Joseph Yobo|Yobo]] {{goal|4}} <br /> [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|64|pen.}} <br /> [[Osaze Odemwingie|Odemwingie]] {{goal|81||83}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]], [[Monastir, Tunisia|Monastir]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất|UAE]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 31 tháng 1, 2004
| time = 18:00
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 4 &ndash; 04–0
| report =
| team2 = {{fb|BEN}}
| goals1 = [[Marouane Chamakh|Chamakh]] {{goal|17}} <br /> [[Youssef Mokhtari|Mokhtari]] {{goal|73}} <br /> [[Abdeslam Ouaddou|Ouaddou]] {{goal|75}} <br /> [[Talal El Karkouri|El Karkouri]] {{goal|80}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 20,000
| referee = [[Eddy Maillet]] ([[Liên đoàn bóng đá Seychelles|Seychelles]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 4 tháng 2, 2004
| time = 18:00
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 1 &ndash; 11–1
| report =
| team2 = {{fb|RSA}}
| goals1 = [[Youssef Safri|Safri]] {{goal|38|pen.}}
| goals2 = [[Patrick Mayo|Mayo]] {{goal|29}}
| stadium = [[Sân vận động Olympique de Sousse]], [[Sousse]]
| attendance = 6,000
| referee = [[Hichem Guirat]] ([[Liên đoàn bóng đá Tunisia|Tunisia]]) }}
}}
----
{{footballbox
| date = 4 tháng 2, 2004
| time = 18:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2 &ndash; 12–1
| report =
| team2 = {{fb|BEN}}
| goals1 = [[Garba Lawal|Lawal]] {{goal|35}} <br /> [[John Utaka|Utaka]] {{goal|76}}
| goals2 = [[Moussa Latoundji|Latoundji]] {{goal|90}}
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Essam Abd El Fatah]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập)|Ai }}Cập]])
}}
 
===Vòng đấu loại trực tiếp===
{{Round8-with third
<!--Thời gian - Địa điểm|Đội 1|Tỉ số 1|Đội 2|Tỉ số 2 -->
<!-- tứTứ kết -->
|7 tháng 3– [[Radès]]|'''{{fb|TUN}}'''|'''1'''|{{fb|SEN}}|0
|8 tháng 3– [[Monastir, Tunisia|Monastir]]|{{fb|CMR}}|1|'''{{fb|NGA}}'''|2
|8 tháng 3– [[Sfax]]|'''{{fb|MAR}} ([[hiệp phụ (bóng đá)|hp]])'''|'''3'''|{{fb|ALG}}|1
|7 tháng 3– [[Tunis]]|'''{{fb|MLI}}'''|'''2'''|{{fb|GUI}}|1
<!-- bánBán kết -->
|11 tháng 3– [[Radès]]|'''{{fb|TUN}} ([[phạt đền (bóng đá)|p]])'''|'''1 (5)'''|{{fb|NGA}}|1 (3)
|11 tháng 3– [[Sousse]]|'''{{fb|MAR}}'''|'''4'''|{{fb|MLI}}|0
<!-- chungChung kết -->
|14 tháng 3– [[Radès]]|'''{{fb|TUN}}'''|'''2'''|{{fb|MAR}}|1
<!-- tranhTranh hạng 3 -->
|13 tháng 3– [[Monastir, Tunisia|Monastir]]|'''{{fb|NGA}}'''|'''2'''|{{fb|MLI}}|1
 
}}
 
===Tứ kết===
{{footballbox
| date = 7 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|MLI}}
| score = 2–1
| report =
| team2 = {{fb|GUI}}
| goals1 = [[Frédéric Kanouté|Kanouté]] {{goal|45}} <br> [[Mahamadou Diarra|Diarra]] {{goal|90}}
| goals2 = [[Pascal Feindouno|Feindouno]] {{goal|15}}
| stadium = [[Sân vận động El Menzah]], [[Tunis]]
| attendance = 1,450
| referee = [[Essam Abd El Fatah]] ([[Hiệp hội bóng đá Ai Cập|Ai Cập]])
}}
----
{{footballbox
| date = 7 tháng 2, 2004
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 1–0
| report =
| team2 = {{fb|SEN}}
| goals1 = [[Jawhar Mnari|Mnari]] {{goal|65}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Rades]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Ali Bujsaim]] ([[Hiệp hội bóng đá Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất]])
}}
----
{{footballbox
| date = 8 tháng 2, 2004
| time = 14:00
| team1 = {{fb-rt|CMR}}
| score = 1–2
| report =
| team2 = {{fb|NGA}}
| goals1 = [[Samuel Eto'o|Eto'o]] {{goal|42}}
| goals2 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|45}} <br> [[John Utaka|Utaka]] {{goal|73}}
| stadium = [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]], [[Monastir, Tunisia|Monastir]]
| attendance = 14,750
| referee = [[Mohamed Guezzaz]] ([[Liên đoàn bóng đá Maroc|Maroc]])
}}
----
{{footballbox
| date = 8 tháng 2, 2004
| time = 17:00
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 3–1 <br> ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
| report =
| team2 = {{fb|ALG}}
| goals1 = [[Marouane Chamakh|Chamakh]] {{goal|90}} <br> [[Youssouf Hadji|Hadji]] {{goal|113}} <br> [[Jawad Zairi|Zairi]] {{goal|120}}
| goals2 = [[Abdelmalek Cherrad|Cherrad]] {{goal|84}}
| stadium = [[Sân vận động Taïeb El Mhiri]], [[Sfax]]
| attendance = 22,000
| referee = [[Abdel Hakim Shelmani]] ([[Liên đoàn bóng đá Libya|Libya]])
}}
 
===Bán kết===
{{footballbox
| date = 11 tháng 2, 2004
| time = 16:00
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 1–1 <br> ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
| report =
| team2 = {{fb|NGA}}
| goals1 = [[Khaled Badra|Badra]] {{goal|82|}}
| goals2 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|67|}}
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Radès]]
| attendance = 60,000
| referee = [[Coffi Codjia]] ([[Liên đoàn bóng đá Bénin|Bénin]])
| penalties1 = [[Khaled Badra|Badra]] {{pengoal}} <br> [[Francileudo Santos|Santos]] {{pengoal}} <br> [[Imed Mhedhebi|Mhedhebi]] {{pengoal}} <br> [[Selim Ben Achour|Ben Achour]] {{pengoal}} <br> [[Karim Haggui|Haggui]] {{pengoal}}
| penaltyscore = 5–3
| penalties2 = {{pengoal}} [[John Utaka|Utaka]] <br> {{penmiss}} [[Osaze Odemwingie|Odemwingie]] <br> {{pengoal}} [[Joseph Yobo|Yobo]] <br> {{pengoal}} [[Ifeanyi Udeze|Udeze]]
}}
----
{{footballbox
| date = 11 tháng 2, 2004
| time = 19:00
| team1 = {{fb-rt|MAR}}
| score = 4–0
| report =
| team2 = {{fb|MLI}}
| goals1 = [[Youssef Mokhtari|Mokhtari]] {{goal|44||58}} <br> [[Youssouf Hadji|Hadji]] {{goal|80}} <br> [[Nabil Baha|Baha]] {{goal|90+1}}
| goals2 =
| stadium = [[Sân vận động Olympique de Sousse]], [[Sousse]]
| attendance = 15,000
| referee = [[Abubakar Sharaf]] ([[Liên đoàn bóng đá Côte d'Ivoire|Bờ Biển Ngà]])
}}
 
===Tranh hạng ba===
{{footballbox
| date = 13 tháng 2, 2004
| time = 20:00
| team1 = {{fb-rt|NGA}}
| score = 2–1
| report =
| team2 = {{fb|MLI}}
| goals1 = [[Jay-Jay Okocha|Okocha]] {{goal|16}} <br> [[Osaze Odemwingie|Odemwingie]] {{goal|52}}
| goals2 = [[Sedonoude Abouta|Abouta]] {{goal|70}}
| stadium = [[Sân vận động Mustapha Ben Jannet]], [[Monastir, Tunisia|Monastir]]
| attendance = 2,500
| referee = [[Modou Sowe]] ([[Hiệp hội bóng đá Gambia|Gambia]])
}}
 
===Chung kết===
{{footballbox
| date = 14 tháng 2, 2004
| time = 2014:0030
| team1 = {{fb-rt|TUN}}
| score = 2 &ndash; 12–1
| report =
| team2 = {{fb|MAR}}
| goals1 = [[Francileudo Santos|Santos]] {{goal|5}} <br /> [[Ziad Jaziri|Jaziri]] {{goal|52}}
| goals2 = [[Youssef Mokhtari|Mokhtari]] {{goal|38}}
| stadium = [[Sân vận động 7 tháng 11]], [[Radès]]
| attendance = 7060,000
| referee = [[Falla N'Doye]] (Senegal[[Liên đoàn bóng đá Sénégal|Sénégal]]) }}
}}
 
{| border=2 cellspacing=0 cellpadding=5 align=center width=30%
| bgcolor=#ffe000 align=center |'''Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2004'''<br/>[[Tập tin:Flag of Tunisia.svg|80px|border]]<br/> '''[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia|Tunisia]]'''<br/>'''Lần thứ nhất'''
|}
 
==Cầu thủ ghi bàn==
==Danh sách cầu thủ ghi bàn==
===Vua phá lưới===
;4 bàn
Giải đấu có 4 cầu thủ ghi được 4 bàn thắng.
{{col-begin}}
{{col-23}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Patrick M'Boma]]
'''4 bàn'''
* {{flagicon|CameroonMali}} [[PatrickFrédéric MbomaKanouté]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Mali}} [[Frédéric Kanouté]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Jay-Jay Okocha]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Francileudo Santos]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Morocco}} [[Youssef Mokhtari]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Youssef Mokhtari]]
===Các cầu thủ ghi nhiều bàn===
{{col-end}}
'''3 bàn'''
*{{flagicon|Guinea}} [[Aboubacar Titi Camara]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Youssouf Hadji]]
*{{flagicon|Nigeria}} [[Osaze Odemwingie]]
*{{flagicon|Zimbabwe}} [[Peter Ndlovu]]
 
'''2;3 bàn'''
{{col-begin}}
*{{flagicon|Algeria}} [[Hocine Achiou]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Cameroon}} [[Modeste M'bami]]
* {{flagicon|MaliGuinea}} [[MahamadouAboubacar Titi DiarraCamara]]
* {{flagicon|Morocco}} [[MarouaneYoussouf ChamakhHadji]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Nigeria}} [[John Utaka]]
* {{flagicon|SenegalNigeria}} [[MamadouOsaze NiangOdemwingie]]
{{col-3}}
*{{flagicon|South Africa}} [[Siyabonga Nomvete]]
* {{flagicon|TunisiaZimbabwe}} [[ZiadPeter JaziriNdlovu]]
{{col-end}}
*{{flagicon|Zimbabwe}} [[Joel Lupahla]]
*{{flagicon|Guinea}} [[Pascal Feindouno]]
 
;2 bàn
===Phản lưới nhà===
{{col-begin}}
*{{flagicon|Benin}} [[Anicet Adjamonsi]] (1)
{{col-3}}
<br>
* {{flagicon|Algeria}} [[Hocine Achiou]]
{{col-2}}
* {{flagicon|Cameroon}} [[Modeste M'Bami]]
'''1 bàn'''
* {{flagicon|AlgeriaMali}} [[AbdelmalekMahamadou CherradDiarra]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Algeria}} [[Mamar Mamouni]]
* {{flagicon|AlgeriaMorocco}} [[BrahimMarouane ZafourChamakh]]
* {{flagicon|BeninNigeria}} [[MoussaJohn LatoundjiUtaka]]
* {{flagicon|Burkina FasoSenegal}} [[DieudonnéMamadou MinoungouNiang]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Cameroon}} [[Samuel Eto'o]]
* {{flagicon|COD|1997South Africa}} [[AlainSiyabonga MasudiNomvete]]
* {{flagicon|EgyptTunisia}} [[Tamer AbdelZiad HamidJaziri]]
* {{flagicon|EgyptGuinea}} [[MohamedPascal BarakatFeindouno]]
*{{flagicon|Egypt}} [[Ahmed Belal]]
*{{flagicon|Kenya}} [[Mohamed Rashid]]
*{{flagicon|Kenya}} [[John Braza]]
*{{flagicon|Kenya}} [[Emmanuel Ake]]
*{{flagicon|Kenya}} [[Dennis Oliech]]
*{{flagicon|Mali}} [[Sedonoude Abouta]]
*{{flagicon|Mali}} [[Soumaïla Coulibaly]]
*{{flagicon|Mali}} [[Mohamed Sissoko]]
*{{flagicon|Mali}} [[Dramane Traoré]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Nabil Baha]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Talal El Karkouri]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Abdeslam Ouaddou]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Youssef Safri]]
*{{flagicon|Morocco}} [[Jawad Zairi]]
*{{flagicon|Nigeria}} [[Garba Lawal]]
*{{flagicon|Nigeria}} [[Joseph Yobo]]
*{{flagicon|Rwanda}} [[Joao Henriette Elias]]
*{{flagicon|Rwanda}} [[Karim Kamanzi]]
*{{flagicon|Rwanda}} [[Saïd Abed Makasi]]
*{{flagicon|Senegal}} [[Habib Beye]]
*{{flagicon|Senegal}} [[Papa Bouba Diop]]
*{{flagicon|South Africa}} [[Patrick Mayo]]
*{{flagicon|Tunisia}} [[Khaled Badra]]
*{{flagicon|Tunisia}} [[Selim Ben Achour]]
*{{flagicon|Tunisia}} [[Najeh Braham]]
*{{flagicon|Tunisia}} [[Jawhar Mnari]]
*{{flagicon|Zimbabwe}} [[Esrom Nyandoro]]
{{col-end}}
==Đội hình tiêu biểu của giải đấu==
 
;1 bàn
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto;"
{{col-begin}}
|-
{{col-3}}
!Thủ môn
* {{flagicon|Algeria}} [[Abdelmalek Cherrad]]
!Hậu vệ
* {{flagicon|Algeria}} [[Mamar Mamouni]]
!Tiền vệ
* {{flagicon|Algeria}} [[Brahim Zafour]]
!Tiền đạo
* {{flagicon|Benin}} [[Moussa Latoundji]]
|-
* {{flagicon|Burkina Faso}} [[Dieudonné Minoungou]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|NigeriaCameroon}} [[VincentSamuel EnyeamaEto'o]]
* {{flagicon|COD|1997}} [[Alain Masudi]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|MoroccoEgypt}} [[HoalidTamer Abdel RegraguiHamid]]
* {{flagicon|TunisiaEgypt}} [[KhaledMohamed BadraBarakat]]
* {{flagicon|MoroccoEgypt}} [[AbdeslamAhmed OuaddouBelal]]
* {{flagicon|CameroonKenya}} [[TimothéeMohamed AtoubaRashid]]
* {{flagicon|Kenya}} [[John Braza]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|AlgeriaKenya}} [[KarimEmmanuel ZianiAke]]
{{col-3}}
*{{flagicon|Tunisia}} [[Riadh Bouazizi]]
* {{flagicon|NigeriaKenya}} [[Jay-JayDennis OkochaOliech]]
* {{flagicon|NigeriaMali}} [[JohnSedonoude UtakaAbouta]]
* {{flagicon|Mali}} [[Soumaïla Coulibaly]]
|align=left valign=top|
* {{flagicon|Mali}} [[FrédéricMohamed KanoutéSissoko]]
* {{flagicon|MoroccoMali}} [[YoussefDramane HadjiTraoré]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Nabil Baha]]
|}
* {{flagicon|Morocco}} [[Talal El Karkouri]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Abdeslam Ouaddou]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Youssef Safri]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Jawad Zairi]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Garba Lawal]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Joseph Yobo]]
* {{flagicon|Rwanda}} [[Joao Henriette Elias]]
{{col-3}}
* {{flagicon|Rwanda}} [[Karim Kamanzi]]
* {{flagicon|Rwanda}} [[Saïd Abed Makasi]]
* {{flagicon|Senegal}} [[Habib Beye]]
* {{flagicon|Senegal}} [[Papa Bouba Diop]]
* {{flagicon|South Africa}} [[Patrick Mayo]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Khaled Badra]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Selim Ben Achour]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Najeh Braham]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Jawhar Mnari]]
* {{flagicon|Zimbabwe}} [[Joel Lupahla]]
* {{flagicon|Zimbabwe}} [[Adam Ndlovu]]
* {{flagicon|Zimbabwe}} [[Esrom Nyandoro]]
{{col-end}}
 
;phản lưới nhà
* {{flagicon|Benin}} [[Anicet Adjamossi]] (trong trận gặp {{fb|Morocco}})
 
==Đội hình tiêu biểu==
'''Thủ môn'''
* {{flagicon|Nigeria}} [[Vincent Enyeama]]
 
'''Hậu vệ'''
* {{flagicon|Morocco}} [[Hoalid Regragui]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Khaled Badra]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Abdeslam Ouaddou]]
* {{flagicon|Cameroon}} [[Timothée Atouba]]
 
'''Tiền vệ'''
* {{flagicon|Algeria}} [[Karim Ziani]]
* {{flagicon|Tunisia}} [[Riadh Bouazizi]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[Jay-Jay Okocha]]
* {{flagicon|Nigeria}} [[John Utaka]]
 
'''Tiền đạo'''
* {{flagicon|Mali}} [[Frédéric Kanouté]]
* {{flagicon|Morocco}} [[Youssef Hadji]]
 
{{Cúp bóng đá châu Phi}}
 
Người dùng vô danh