Khác biệt giữa các bản “Châu Tấn (diễn viên)”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Giải thưởng: bỏ dấu, replaced: gải → giải using AWB)
{{chú thích trong bài}}{{Infobox Chinese-language actorsinger and singeractor
| imagename = Chu Tấn <br/>Zhou Xun2007.jpgXun
| image = 周迅 Zhou Xun.jpg
| name = Chu Tấn
| caption = Chu Tấn tại Lễ trao giải [[MTV Movie Awards]] [[Bắc Kinh]] năm = Chu Tấn2002.
| chinesename = {{linktext||}}
| pinyinchinesename = Zhōu Xùn
| tradchinesename = 周迅
| jyutpingchinesename = Zau1 Seon3
| simpchinesename = 周迅
| birthdate = {{birth date and age|1974|10|18}}
| pinyinchinesename = Zhou Xun
| birthplace = [[Cù Châu]], [[Chiết Giang]]
| birthname =
| death_date =
| ancestry = [[Cù Châu]], [[Chiết Giang]]
| death_place =
| origin = [[Trung Quốc]]
| restingplace =
| birthdate = {{birth date and age|1974|10|18}}
| restingplacecoordinates =
| birthplace = [[Cù Châu]], [[Chiết Giang]], [[Trung Quốc]]
| othername = Zhou Gongzi (周公子, "Young Gentleman Zhou")<ref>[http://fashion.sina.com.cn/s/ic/2013-08-13/150619660.shtml 周迅:周公子这个名字很浪漫]</ref>
| occupation = diễn viên, người mẫu, ca sĩ
| occupation = Diễn viên, ca sĩ, người mẫu
| label = [[Hoa Nghị]]
| genre =
| yearsactive = 1996 – nay
| instrument =
| parents = Chu Thiên Ninh<br>Trần Dĩ Cầm
| voicetype = [[Contralto#Lyric contralto|Lyric Contralto]]
| label = [[Hoa Nghị huynh đệ]]
| yearsactive = 1991–năm
| associatedact =
| spouse = {{marriage|Cao Thánh Viên |2014}}
| partner =[[Lý Á Bằng]]
| children =
| parents =Chu Thiên Ninh (cha)<br>Trần Dĩ Cầm (mẹ)
| hundredflowersawards = '''Best Actress'''<br>2002 ''A Pinwheel Without Wind''
| hongkongfilmwards = Nữ diễn viên xuất sắc nhất<br>2006 ''[[Có lẽ là tình yêu]]''<br>Diễn viên phụ xuất sắc nhất<br>2007 ''[[Dạ yến]]''
| hkfcsawards = Diễn viên xuất sắc nhất<br>2005 ''[[Có lẽ là tình yêu]]''
| goldenhorseawards = Diễn viên xuất sắc nhất<br>2005 ''[[Có lẽ là tình yêu]]''
| goldenroosterawards = '''Best Actress'''<br>2009 ''[[The Equation of Love and Death]]''
| goldenbauhiniaawards = '''Best Actress'''<br>2006 ''[[Perhaps Love (2005 film)|Perhaps Love]]''<br>'''Best Supporting Actress'''<br>2007 ''[[The Banquet (2006 film)|The Banquet]]''
| awards = '''[[Liên hoan phim Paris]]'''<br>Nữ diễn viên xuất sắc nhất<br>2000 ''[[Dòng sông Tô Châu]]''
}}
'''Chu Tấn''' ([[tiếng Trung Quốc|tiếng Trung]]: 周 迅, ở [[Việt Nam]] thường bị phiên âm sai thành '''Châu Tấn'''; sinh [[18 tháng 10]] năm [[1974]]), là [[diễn viên]] và [[ca sĩ]] [[Trung Quốc]]. Cô được xem là một trong bốn nữ diễn viên trẻ triển vọng nhất Trung Quốc vào đầu thập niên 2000, cùng với [[Chương Tử Di]], [[Từ Tĩnh Lôi|Từ Tịnh Lôi]] và [[Triệu Vi]].
 
==Đời tư==
== Các phim đã tham gia ==
Chu Tấn kết hôn với nam diễn viên Hollywood Archie David Cao, tên tiếng Trung là Cao Thánh Viễn vào ngày 16 tháng 7 năm 2014 tổ chức ngay trong đêm nhạc từ thiện của cô ở [[Hàng Châu]], Trung Quốc.<ref>{{cite web |url=http://www.people.com/article/zhou-wun-archie-kao-marry |title=Zhou Xun and Archie Kao Wed in Surprise Public Ceremony in China |date= 2014-07-17 |accessdate= 2014-07-18|work= [[People (magazine)|People Magazine]]}}</ref>
===Điện ảnh===
* 1991: Cổ Mộ Hoang Trai - vai Kiều Na
* 1991: Yen lau ky
* 1994: Nữ Nhi Hồng
* 1995: Phong Nguyệt - đạo diễn: [[Trần Khải Ca]]. Bạn diễn: Trương Quốc Vinh
* 1995: Cửa Hàng Mì Của Tôi
* 1995: Tiểu Kiều Thế
* 1997: Hoàng đế và thích khách, đạo diễn: Trần Khải Ca, bạn diễn: [[Củng Lợi]], Trương Phong Nghị,...
* 1998: Sông Tô Châu. Đạo diễn: [[Lâu Diệp]].
* 1999: Lúc đó hoa nở
* 2000: Xe đạp Bắc Kinh - đạo diễn: Vương Tiểu Soái, bạn diễn: Cao Viên Viên
* 2000: Hải Nam, Hải Nam - đạo diễn: Trương Nguyên
* 2001: Hồng Kông có một Hollywood - đạo diễn: [[Trần Quả]]
* 2001: Người đẹp rỗng tuếch
* 2001: Balzac và cô thợ may nhỏ người Trung Quốc - đạo diễn: Đới Tư Kiệt, bạn diễn: [[Trần Khôn]], [[Lưu Diệp]]
* 2003: Bảo Bối đang yêu - đạo diễn: [[Lý Thiếu Hồng]], bạn diễn: [[Hoàng Giác (diễn viên)|Hoàng Giác]], [[Trần Khôn]]
* 2004: Uyên ương hồ điệp - bạn diễn: Trần Khôn
* 2004: Sắc đẹp vĩnh cửu - đạo diễn Hồ An, bạn diễn: Vương Chí Văn
* 2005: Cuộc sống bị đánh cắp - Đạo diễn: Lý Thiếu Hồng
* 2005: Có lẽ là tình yêu - phim ca nhạc - đạo diễn: [[Trần Khả Tân]], bạn diễn: [[Kaneshiro Takeshi|Kim Thành Vũ]], [[Trương Học Hữu]]
* 2005: Cô nàng Minh Minh - bạn diễn: Ngô Ngạn Tổ
* 2006: [[Dạ yến (phim 2006)|Dạ yến]] - Đạo diễn: [[Phùng Tiểu Cương]]. Bạn diễn: Chương Tử Di, Ngô Ngạn Tổ, Cát Ưu, [[Hoàng Hiểu Minh]]
* 2007: [[Sự suy đoán của Lý Mễ]]. Đạo diễn: Tào Bảo Bình. Bạn diễn: Trương Hàm Dư, Đặng Siêu, Vương Bảo Cương
* 2007: [[Họa bì (phim 2008)]] - Đạo diễn: Trần Gia Thượng. Bạn diễn: [[Chân Tử Đan]], [[Triệu Vi]], Trần Khôn, Tôn Lệ, Thích Ngọc Vũ
* 2008: Phụ nữ không xấu - Đạo diễn: [[Từ Khắc]]. Bạn diễn: [[Quế Luân Mĩ]], Trương Vũ Ỷ...
* 2009: [[Phong thanh]] - vai Cố Hiểu Mộng. Đạo diễn: Trần Quốc Phú. Bạn diễn: [[Lý Băng Băng]], Hoàng Hiểu Minh...
* 2009: [[Khổng Tử (phim)|Khổng Tử]] - vai Nam Tử. Đạo diễn: Hồ Mai. Bạn diễn: [[Chu Nhuận Phát]], [[Lục Nghị]], [[Nhậm Tuyền]]...
* 2010: Mãnh Hổ Tô Khất Nhi - vai Viên Anh. Đạo diễn: [[Viên Hòa Bình]]. Bạn diễn: [[Triệu Văn Trác]], [[Châu Kiệt Luân|Chu Kiệt Luân]], [[Dương Tử Quỳnh]]...
* 2011: [[Long môn phi giáp]] - phim võ thuật 3D của đạo diễn [[Từ Khắc]]. Bạn diễn [[Lý Liên Kiệt]]
* 2012:[[Hoạ bì 2|Hoạ bì II]] - vai hồ ly tiểu Duy, bạn diễn Trần Khôn, Triệu Vy, Phùng Thiệu Phong, Dương Mịch
* 2012: ''The silent war''
 
===TruyềnDanh hình=sách phim==
===Phim điện ảnh===
* 1997: Hồng Xử Phương - vai Thẩm Bội
{| class="wikitable sortable"
* 1998: [[Thái Bình Thiên Quốc (phim truyền hình Trung Quốc)|Thái Bình Thiên Quốc]] - vai Thạch Ích Dương
|-
* 1998: Đại Minh Cung Từ (Ảo vọng quyền lực) - vai Thái Bình công chúa lúc nhỏ. Đạo diễn: Lý Thiếu Hồng. Bạn diễn: Quy Á Lôi, Triệu Văn Tuyên...
! Year !! Title !! Role !! class="unsortable" | Notes
* 1999: Vui vẻ là tốt
|-
* 1999: Duyên lai nhất gia nhân
| 1991 || ''Old Grave'' || Jiaona ||
* 1999: Con tem Lục Y Hồng Nương - vai Tiểu Huyên. Bạn diễn: Triệu Văn Tuyên, Liên Khải...
|-
* 1999: Khúc nhạc tháng Tư - vai Lâm Vi Âm. Đạo diễn: Đinh Á Dân. Bạn diễn: Hoàng Lỗi, Lưu Nhược Anh, Năng Y Tịnh...
| 1994 || ''Nü'er Hong'' || Hua Dao ||
* 2000: Như sương như mưa lại như gió - vai Đỗ Tâm Vũ. Đạo diễn: Triệu Bảo Cương. Bạn diễn: Trần Khôn, Lục Nghị, La Hải Quỳnh, Lý Tiểu Nhiễm....
|-
* 2000: Con tim chân tình - vai Na Nữu
| 1995 || ''The Pampered Wife'' || Yangyang ||
* 2001: Mùa quýt chín - vai Tú Hòa. Đạo diễn: Lý Thiếu Hồng. Bạn diễn: Hoàng Lỗi, Quy Á Lôi, Khấu Thế Huân....
|-
* 2002: [[Anh hùng xạ điêu (phim truyền hình 2003)|Anh hùng xạ điêu 2003]] vai Hoàng Dung. Giám chế: Trương Kỉ Trung. Bạn diễn: Lý Á Bằng, Chu Kiệt, Thủy Linh...
| 1996 || ''[[Temptress Moon]]'' || Little dance girl ||
* 2003: Đội bảo vệ bờ biển - vai Tiểu Đồng. Sản xuất: Lý Á Bằng. Bạn diễn: Lý Á Bằng, Vương Học Binh...
|-
* 2003: Thương Gia - vai Bá Viện. đạo diễn Tăng Niệm Bình
| 1998 || ''My Rice Noodle Shop'' || ||
|-
| 1999 || ''[[The Emperor and the Assassin]]'' || Blind girl ||
|-
| 2000 || ''[[Suzhou River (film)|Suzhou River]]'' ||Meimei/Moudan || [[Festival du Film de Paris]] for Best Actress
|-
| 2001 || ''[[Beijing Bicycle]]'' || Qin ||
|-
| 2001 || ''[[Hollywood Hong Kong]]'' || Hung Hung/Tong Tong || Nominated - [[Hong Kong Film Award for Best Actress]]<br> Nominated - [[Golden Horse Awards]] for Best Actress
|-
| 2002 || ''A Pinwheel Without Wind'' || Zhao Ningjing || Hundred Flower Awards for Best Actress<br>Beijing Student Film Festival for Top Ten Favorite Actress
|-
| 2002 || ''[[Balzac and the Little Chinese Seamstress (film)|Balzac and the Little Chinese Seamstress]]'' || Little seamstress ||
|-
| 2002 || ''Where Have All the Flowers Gone (film)|Where Have All the Flowers Gone'' || Huanzi ||
|-
| 2004 || ''A West Lake Moment'' || Xiaoyu ||
|-
| 2004 || ''Beauty Remains'' || Xiaofei ||
|-
| 2004 || ''Baobei in Love'' || Baobei || Chinese Director's Association Awards for Best Actress
|-
| 2005 || ''Stolen Life'' || Yanni ||
|-
| 2005 || ''Perhaps Love'' || Sun Na || [[Golden Horse Award]] for Best Actress <br>[[Hong Kong Film Award for Best Actress]]<br>[[Hong Kong Film Critics Society Awards]] for Best Actress<br>[[Golden Bauhinia Awards]] for Best Actress<br>Beijing Student Film Festival for Best Actress<br>Hangzhou Student Film Festival for Best Actress
|-
| 2006 || ''[[The Banquet (2006 film)|The Banquet]]'' || Qingnü || [[Hong Kong Film Award for Best Supporting Actress]]<br>[[Golden Bauhinia Awards]] for Best Supporting Actress<br>Nominated - [[Golden Horse Awards]] for Best Original Film Song<br>Nominated - [[Hong Kong Film Critics Society Awards]] for Best Actress
|-
| 2006 || ''[[Ming Ming]]'' || Mingming / Nana ||
|-
| 2008 || ''[[The Equation of Love and Death]]'' || Li Mi || [[Asian Film Awards]] for Best Actress<br>[[Golden Rooster Awards]] for Best Actress<br>Chinese Film Media Awards for Best Actress<br>[[Shanghai Film Critics Awards]] for Best Actress<br>Beijing Student Film Festival for Best Actress
|-
| 2008 || ''[[Họa bì (2008)|Painted Skin]]'' || Xiaowei || Nominated - [[Hong Kong Film Award for Best Actress]]<br>Nominated - [[Hundred Flowers Awards]] for Best Actress<br>Nominated - [[Hong Kong Film Critics Society Awards]] for Best Actress
|-
| 2008 || ''[[All About Women]]'' || Awkward lab researcher ||
|-
| 2009 || ''[[The Message (2009 film)|The Message]]'' || Gu Xiaomeng || Nominated - [[46th Golden Horse Awards|Golden Horse Award]] for Best Actress<br>Nominated - Chinese Film Media Awards for Best Actress<br>Nominated - Asia Film Critics Society Awards for Best Actress
|-
| 2010 || ''[[Confucius (2010 film)|Confucius]]'' || Nanzi ||
|-
| 2010 || ''[[True Legend]]'' || Ying ||
|-
| 2011 || ''[[The Founding of a Party]]'' || Wang Huiwu ||
|-
| 2011 || ''[[The Flying Swords of Dragon Gate]]'' || Jade || Nominated - [[Hong Kong Film Award for Best Actress]]<br>Nominated - [[Hong Kong Film Critics Society Awards]] for Best Actress<br>Nominated - [[Hundred Flowers Awards]] for Best Actress<br>Nominated - Beijing Student Film Festival for Best Actress
|-
| 2012 || ''[[The Great Magician]]'' || Liu Yin || Nominated - [[Hong Kong Film Award for Best Actress]]
|-
| 2012 || ''[[Họa bì]]'' || Tiểu Duy<ref>{{zh icon}}[http://ent.sina.com.cn/m/c/2012-03-04/17553571908.shtml 陈坤曝《画皮Ⅱ》角色人妖难辨 冯绍峰玩性感]</ref> || Nominated - Chinese Director's Association Awards for Best Actress
|-
| 2012 || ''The Silent War'' || Zhang Xue Ning || Đề cử - [[Hong Kong Film Award for Best Actress]]
|-
| 2012 || ''Cloud Atlas'' || Talbot/Hotel Manager<br/>Yoona~939<br/>Rose ||
|-
| 2014 || ''[[Overheard 3]]'' || ||
|-
| 2014 || ''One Day'' || ||
|-
| 2014 || ''[[Women Who Flirt]]'' || ||
|-
| 2014 || ''[[Meet Miss Anxiety]]'' || ||
|}
 
===Phim truyền hình===
{| class="wikitable sortable"
|-
! Năm !! Tựa đề !! Vai !! class="unsortable" | Ghi chú
|-
| 1997 || ''Hongchufang'' || Shen Pei ||
|-
| 1998 || ''Palace of Desire'' || Công chúa Taiping ||
|-
| 1998 || ''The Taiping Heavenly Kingdom'' || Shi Yiyang ||
|-
| 1998 || ''Jingtan Fengyun'' || Lin Peipei ||
|-
| 1999 || ''Lüyi Hongniang'' || Fan Xiaoxuan ||
|-
| 1999 || ''April Rhapsody'' || Lin Huiyin ||
|-
| 1999 || ''Kaixin Jiuhao'' || Tan Gege ||
|-
| 1999 || ''Yuanlai Yijiaren'' || Taotao ||
|-
| 2000 || ''Love Story in Shanghai'' || Du Xinyu ||
|-
| 2000 || ''Jinqian Bense'' || Mandy ||
|-
| 2000 || ''Xin Wang'' || ||
|-
| 2001 || ''Ripening Orange'' || Xiuhe ||
|-
| 2002 || ''[[The Legend of the Condor Heroes (2003 TV series)|The Legend of the Condor Heroes]]'' || [[Huang Rong]] ||
|-
| 2003 || ''Beach'' || A'Tong ||
|-
| 2003 || ''Business Family'' || Su Boyuan / Xia He ||
|-
| 2014 || ''[[Red Sorghum (TV series)|Red Sorghum]]'' || Jiu'er ||
|}
 
== Giải thưởng ==