Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox International Football Competition
{{Tóm tắt giải vô địch bóng đá thế giới |
| tourney_name = FIFA World Cup
| năm = 1954
| year = 1954
| Quốc gia = {{flagicon|SUI}} [[Thụy Sĩ]]
| other_titles = {{lang|de|FIFA Tên<!--Swiss chínhGerman thứcspelling-->Fußball-Weltmeisterschaft =1954 Schweiz}}<br />{{lang|fr|Championnat du Monde de Football 1954}}<br '''/>{{frlang|it|Campionato mondiale di calcio 1954}}'''
| logoimage = 1954_Football_World_Cup_poster.jpg
| size =
| chú thích = ''Poster chính thức''
| caption |= ca khúc''Poster chính thức = ''
| country = Thụy Sĩ
| số đội = 39
| dates = 16 tháng 6 – 4 tháng 7 (19 ngày)
| số đội tham dự vòng chung kết = 16
| confederations = 4
| Đội vô địch = {{fb|West Germany}}
| số lầnnum_teams = đầu16
| venues = 6
| số trận đấu = 26
| cities = 6
| số bàn thắng = 140
| champion = West Germany
| bàn thắng trung bình = 5,38
| count = 1
| khán giả = 943.000
| second = Hungary
| khán giả trung bình = 36.269
| second-flagvar = 1949
| vua phá lưới = {{flagicon|HUN|1949}} [[<noinclude></noinclude>Sándor Kocsis]] - 11 bàn
| third = Austria
| fourth = Uruguay
| matches = 26
| goals = 140
| attendance = 768607
| top_scorer = {{flagicon|HUN|1949}} [[Sándor Kocsis]] (11 bàn)
| player =
| prevseason = [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1950|1950]]
| nextseason = [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1958|1958]]
}}
'''Giải vô địch bóng đá thế giới 1954''' (tên chính thức là '''1954 Football World Cup - Switzerland / ''Championnat du Monde de Football 1954''''') là [[giải vô địch bóng đá thế giới]] lần thứ năm và đã được tổ chức từ ngày [[16 tháng 6]] đến [[4 tháng 7]] năm [[1954]] tại [[Thụy Sĩ]].
Đây là lần đầu tiên giải được chiếu trên [[truyền hình]]. Sau 22 trận đấu, [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Cộng hòa Liên bang Đức]] đã giành chức vô địch thế giới.
 
== Vòng tuyểnloại ==
37 đội bóng tham dự vòng tuyển và được chia vào 13 nhóm để chọn ra 14 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ|Thụy Sĩ]] và đội đương kim vô địch thế giới [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay|Uruguay]]. (Xem ''[[Giải vô địch bóng đá thế giới 1954 (vòng loại)]]'')
 
== Các sân vận động ==
[[Tập tin:SpielorteSoccerWM1954.png|300px|right]]
 
{| class="wikitable" style="text-align:center"
== Vòng bảng ==
=== Bảng 1 ===
{| style=border-collapse-collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|BRA|1889}}
|| 2 || 1 || 1 || 0 || 6 || 1 || '''3'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|Yugoslavia}}
|| 2 || 1 || 1 || 0 || 2 || 1 || '''3'''
|- align=center
|align=left| {{fb|FRA}}
|| 2 || 1 || 0 || 1 || 3 || 3 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|MEX|1934}}
|| 2 || 0 || 0 || 2 || 2 || 8 || '''0'''
|}
 
[[16 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
! [[Basel]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|BRA|1889}}
! [[Bern]]
|align=center width=5%| '''5-0'''
! [[Genève]]
|width=29%| {{fb|MEX|1934}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève|Geneva]]
|-
| [[Sân vận động St. Jakob]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|Yugoslavia}}
| [[Sân vận động Wankdorf]]<br/><small>(nâng cấp)</small>
|align=center width=5%| '''1-0'''
| [[Sân vận động Charmilles]]
|width=29%| {{fb|FRA}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động La Pontaise]], [[Lausanne]]
|}
 
[[19 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
| Sức chứa: 51,500
|width=29% align=right| {{fb-rt|FRA}}
| Sức chứa: 64,000
|align=center width=5%| '''3-2'''
| Sức chứa: 9,250
|width=29%| {{fb|MEX|1934}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève|Geneva]]
|-
|
|width=29% align=right| {{fb-rt|BRA|1889}}
| [[Tập tin:Wankdorf demolition 1.jpg|200px]]
|align=center width=5%| '''1-1'''
| [[Tập tin:Ouches oct 2008 (21).jpg|200px]]
|width=29%| {{fb|Yugoslavia}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động La Pontaise]], [[Lausanne]]
|}
 
=== Bảng 2 ===
{| style=border-collapse-collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|HUN|1949}}
|| 2 || 2 || 0 || 0 || 17 || 3 || '''4'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|West Germany}}
|| 2 || 1 || 0 || 1 || 7 || 9 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|TUR}}
|| 2 || 1 || 0 || 1 || 8 || 4 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|KOR}}
|| 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 16 || '''0'''
|}
 
[[17 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
! [[Lausanne]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|West Germany}}
! [[Lugano]]
|align=center width=5%| '''4-1'''
! [[Zürich]]
|width=29%| {{fb|TUR}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]e
|-
| [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]]<br/><small>(nâng cấp)</small>
|width=29% align=right| {{fb-rt|HUN|1949}}
| [[Sân vận động Cornaredo]]
|align=center width=5%| '''9-0'''
| [[Sân vận động Hardturm]]
|width=29%| {{fb|KOR}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich|Zurich]]
|}
 
[[20 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
| Sức chứa: 54,000
|width=29% align=right| {{fb-rt|HUN|1949}}
| Sức chứa: 15,000
|align=center width=5%| '''8-3'''
| Sức chứa: 27,500
|width=29%| {{fb|West Germany}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|-
| [[Tập tin:Stade Olympique.jpg|200px]]
|width=29% align=right| {{fb-rt|TUR}}
|
|align=center width=5%| '''7-0'''
| [[Tập tin:Hardturm retouched.jpg|200px]]
|width=29%| {{fb|KOR}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève|Geneva]]
|}
 
== Trọng tài ==
Do bằng điểm nhau nên [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|CHLB Đức]] và [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ|Thổ Nhĩ Kỳ]] đấu thêm một trận
* {{flagicon|SUI}} [[Raymon Wyssling]]
* {{flagicon|WAL}} [[Sandy Griffiths|Benjamin Griffiths]]
* {{flagicon|SCO}} [[Charlie Faultless]]
* {{flagicon|ESP|1945}} [[Manuel Asensi]]
* {{flagicon|POR}} [[Jose da Costa Vieira]]
* {{flagicon|FRA}} [[Raymond Vincenti]]
* {{flagicon|ENG}} [[William Ling (trọng tài)|William Ling]]
* {{flagicon|URU}} [[Esteban Marino]]
* {{flagicon|ENG}} [[Arthur Edward Ellis]]
* {{flagicon|BEL}} [[Laurent Franken]]
* {{flagicon|ITA}} [[Vincenzo Orlandini]]
* {{flagicon|YUG}} [[Vasa Stefanovic]]
* {{flagicon|BRA|1889}} [[Mario Vianna]]
* {{flagicon|FRG}} [[Emil Schmetzer]]
* {{flagicon|AUT}} [[Carl Erich Steiner]]
* {{flagicon|HUN|1949}} [[István Zsolt]]
 
==Phân nhóm==
[[23 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
|width=29% align=right| {{fb-rt|West Germany}}
|align=center width=5%| '''7-2'''
|width=29%| {{fb|TUR}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich|Zurich]]
|}
 
=== Bảng 3 ===
{| style=border-collapse-collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|URU}}
|| 2 || 2 || 0 || 0 || 9 || 0 || '''4'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|AUT}}
|| 2 || 2 || 0 || 0 || 6 || 0 || '''4'''
|- align=center
|align=left| {{fb|Czechoslovakia}}
|| 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 7 || '''0'''
|- align=center
|align=left| {{fb|SCO}}
|| 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 8 || '''0'''
|}
 
{| class="wikitable" style="width:98%;"
[[16 tháng 6]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
|!width=2925% align=right| {{fb-rt|URU}}Nhóm 1
|align=center !width=525%| '''Nhóm 2-0'''
|!width=2925%| {{fb|Czechoslovakia}}Nhóm 3
!width=25%| Nhóm 4
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]e
|-
| valign="top"|
|width=29% align=right| {{fb-rt|AUT}}
*{{fb|SUI}} (chủ nhà)
|align=center width=5%| '''1-0'''
*{{fb|URU}} (đương kim vô địch)
|width=29%| {{fb|SCO}}
*{{fb|BRA|1889}} (á quân World Cup 1950)
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich|Zurich]]
*{{fb|HUN|1949}} (Huy chương vàng [[Bóng đá tại Thế vận hội mùa hè 1952|thế vận hội mùa hè 1952]])
| valign="top"|
*{{fb|AUT}}
*{{fb|ENG}}
*{{fb|FRG}}
*{{fb|YUG}}
| valign="top"|
*{{fb|FRA}}
*{{fb|ITA}}
*{{fb|TCH}}
*{{fb|TUR}}
| valign="top"|
*{{fb|BEL}}
*{{fb|MEX|1934}}
*{{fb|KOR}}
*{{fb|SCO}}
|}
 
== Vòng bảng ==
[[19 tháng 6]] [[1954]]
=== Bảng 1 ===
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
!width=165|Đội
|width=29% align=right| {{fb-rt|URU}}
!width=20|{{abbr|Pld|Số trận}}
|align=center width=5%| '''7-0'''
|!width=29%20| {{fbabbr|W|SCOThắng}}
!width=20|{{abbr|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
!width=20|{{abbr|L|Thua}}
!width=20|{{abbr|GF|Bàn thắng}}
!width=20|{{abbr|GA|Bàn thua}}
!width=20|{{abbr|Pts|Điểm}}
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|BRA|1889}}
|2||1||1||0||6||1||'''3'''
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|YUG}}
|2||1||1||0||2||1||'''3'''
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|AUTFRA}}
|align=center width=5%2||1||0||1||3||3|| '''5-02'''
|-
|width=29%| {{fb|Czechoslovakia}}
|align="left"|{{fb|MEX|1934}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich|Zurich]]
|2||0||0||2||2||8||'''0'''
|}
 
*Brasil xếp trên Nam Tư.
=== Bảng 4 ===
{| style=border-collapse-collapse border=1 cellspacing=0 cellpadding=5
|- align=center bgcolor=#efefef
!width=185|Đội tuyển !!width=30|số trận !!width=30|thắng !!width=30|hoà !!width=30|thua !!width=30|bàn thắng !!width=30|bàn thua !!width=30|điểm
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|ENG}}
|| 2 || 1 || 1 || 0 || 6 || 4 || '''3'''
|- align=center bgcolor=ccffcc
|align=left| {{fb|SUI}}
|| 2 || 1 || 0 || 1 || 2 || 3 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|ITA}}
|| 2 || 1 || 0 || 1 || 5 || 3 || '''2'''
|- align=center
|align=left| {{fb|BEL}}
|| 2 || 0 || 1 || 1 || 5 || 8 || '''1'''
|}
 
{{football box
[[17 tháng 6]] [[1954]]
|date = 16 tháng 6, 1954
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|BRA|1889}}
|score = 5–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1249/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|MEX|1934}}
|goals1 = [[Baltazar (cầu thủ bóng đá)|Baltazar]] {{goal|23}}<br />[[Didi (cầu thủ bóng đá)|Didi]] {{goal|30}}<br />[[José Lázaro Robles|Pinga]] {{goal|34||43}}<br />[[Júlio Botelho|Julinho]] {{goal|69}}
|stadium = [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève]]
|attendance = 13,470
|referee = Raymon Wyssling ([[Hiệp hội bóng đá Thụy Sĩ|Thụy Sĩ]]) }}
 
{{football box
|date = 16 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|YUG}}
|score = 1–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1276/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|FRA}}
|goals1 = [[Miloš Milutinović|Milutinović]] {{goal|15}}
|stadium = [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]], [[Lausanne]]
|attendance = 16,000
|referee = Benjamin Griffiths ([[Hiệp hội bóng đá Wales|Wales]]) }}
----
{{football box
|date = 19 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|BRA|1889}}
|score = 1–1 ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1252/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|YUG}}
|goals1 = [[Didi (cầu thủ bóng đá)|Didi]] {{goal|69}}
|goals2 = [[Branko Zebec|Zebec]] {{goal|48}}
|stadium = [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]], [[Lausanne]]
|attendance = 24,637
|referee = Charlie Faultless ([[Hiệp hội bóng đá Scotland|Scotland]]) }}
----
{{football box
|date = 19 tháng 6, 1954
|time = 17:10 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|FRA}}
|score = 3–2
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1275/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|MEX|1934}}
|goals1 = [[Jean Vincent]] {{goal|19}}<br />[[Raúl Cárdenas|Cárdenas]] {{goal|49|o.g.}}<br />[[Raymond Kopa|Kopa]] {{goal|88|pen.}}
|goals2 = [[José Luis Lamadrid|Lamadrid]] {{goal|54}}<br />[[Tomás Balcázar|Balcázar]] {{goal|85}}
|stadium = [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève]]
|attendance = 19,000
|referee = Manuel Asensi ([[Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha|Tây Ban Nha]]) }}
 
=== Bảng 2 ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
!width=165|Đội
|width=29% align=right| {{fb-rt|ENG}}
!width=20|{{abbr|Pld|Số trận}}
|align=center width=5%| '''4-4'''
|!width=29%20| {{fbabbr|W|BELThắng}}
!width=20|{{abbr|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
!width=20|{{abbr|L|Thua}}
|-
|!width=29% align=right20| {{fb-rtabbr|SUIGF|Bàn thắng}}
!width=20|{{abbr|GA|Bàn thua}}
|align=center width=5%| '''2-1'''
|!width=29%20| {{fbabbr|Pts|ITAĐiểm}}
|- style="background:#cfc;"
|style=font-size:85%| [[Sân vận động La Pontaise]], [[Lausanne]]
|align="left"|{{fb|HUN|1949}}
|}
|2||2||0||0||17||3||'''4'''
 
|- style="background:#cfc;"
[[20 tháng 6]] [[1954]]
|align="left"|{{fb|FRG}}
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|2||1||0||1||7||9||'''2'''
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|ITATUR}}
|align=center width=5%2||1||0||1||8||4|| '''4-12'''
|width=29%| {{fb|BEL}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Comunale di Cornaredo]], [[Lugano]]
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|ENGKOR}}
|align=center width=5%2||0||0||2||0||16|| '''2-0'''
|width=29%| {{fb|SUI}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]e
|}
 
*Do bằng điểm nhaunhai nên [[ĐộiCHLB tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ|Thụy Sĩ]]Đức[[Đội tuyển bóng đá quốcThổ giaNhĩ Ý|Ý]]Kỳ đấu thêm một trận.
 
{{football box
[[23 tháng 6]] [[1954]]
|date = 17 tháng 6, 1954
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|-
|width=29%team1 align=right| {{fb-rt|SUIFRG}}
|score = 4–1
|align=center width=5%| '''4-1'''
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1283/index.html Chi tiết]
|width=29%| {{fb|ITA}}
|team2 = {{fb|TUR}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|goals1 = [[Hans Schäfer|Schäfer]] {{goal|14}}<br />[[Bernhard Klodt|Klodt]] {{goal|52}}<br />[[Ottmar Walter|O. Walter]] {{goal|60}}<br />[[Max Morlock|Morlock]] {{goal|84}}
|}
|goals2 = [[Suat Mamat|Suat]] {{goal|2}}
|stadium = [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]
|attendance = 28,000
|referee = Jose da Costa Vieira ([[Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]]) }}
 
{{football box
== Tứ kết ==
[[26|date = 17 tháng 6]], [[1954]]
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|team1 = {{fb-rt|HUN|1949}}
|-
|score = 9–0
|width=29% align=right| {{fb-rt|URU}}
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1294/index.html Chi tiết]
|align=center width=5%| '''4-2'''
|widthteam2 =29%| {{fb|ENGKOR}}
|goals1 = [[Ferenc Puskás|Puskás]] {{goal|12||89}}<br />[[Mihály Lantos|Lantos]] {{goal|18}}<br />[[Sándor Kocsis|Kocsis]] {{goal|24||36||50}}<br />[[Zoltán Czibor|Czibor]] {{goal|59}}<br />[[Péter Palotás|Palotás]] {{goal|75||83}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|stadium = [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich]]
|-
|attendance = 13,000
|width=29% align=right| {{fb-rt|AUT}}
|referee = Raymond Vincenti ([[Liên đoàn bóng đá Pháp|Pháp]]) }}
|align=center width=5%| '''7-5'''
----
|width=29%| {{fb|SUI}}
{{football box
|style=font-size:85%| [[Sân vận động La Pontaise]], [[Lausanne]]
|date = 20 tháng 6, 1954
|}
|time = 16:50 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|HUN|1949}}
|score = 8–3
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1277/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|FRG}}
|goals1 = [[Sándor Kocsis|Kocsis]] {{goal|3||21||69||78}}<br />[[Ferenc Puskás|Puskás]] {{goal|17}}<br />[[Nándor Hidegkuti|Hidegkuti]] {{goal|52||54}}<br />[[József Tóth (footballer born 1929)|J. Tóth]] {{goal|75}}
|goals2 = [[Alfred Pfaff|Pfaff]] {{goal|25}}<br />[[Helmut Rahn|Rahn]] {{goal|77}}<br />[[Richard Herrmann|Herrmann]] {{goal|84}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 56,000
|referee = [[William Ling (trọng tài)|William Ling]] ([[Hiệp hội bóng đá Anh|Anh]]) }}
----
{{football box
|date = 20 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|TUR}}
|score = 7–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1304/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|KOR}}
|goals1 = [[Suat Mamat|Suat]] {{goal|10||30}}<br />[[Lefter Küçükandonyadis|Lefter]] {{goal|24}}<br />[[Burhan Sargun|Burhan]] {{goal|37||64||70}}<br />[[Erol Keskin|Erol]] {{goal|76}}
|stadium = [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève]]
|attendance = 4,000
|referee = Esteban Marino ([[Hiệp hội bóng đá Uruguay|Uruguay]]) }}
 
====Play-off====
[[27 tháng 6]] [[1954]]
{{football box
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|date = 23 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|FRG}}
|score = 7–2
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1284/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|TUR}}
|goals1 = [[Ottmar Walter|O. Walter]] {{goal|7}}<br />[[Hans Schäfer|Schäfer]] {{goal|12||79}}<br />[[Max Morlock|Morlock]] {{goal|30||60||77}}<br />[[Fritz Walter|F. Walter]] {{goal|62}}
|goals2 = [[Mustafa Ertan|Mustafa]] {{goal|21}}<br />[[Lefter Küçükandonyadis|Lefter]] {{goal|82}}
|stadium = [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich]]
|attendance = 17,000
|referee = Raymond Vincenti ([[Liên đoàn bóng đá Pháp|Pháp]]) }}
 
=== Bảng 3 ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
!width=165|Đội
|width=29% align=right| {{fb-rt|HUN|1949}}
!width=20|{{abbr|Pld|Số trận}}
|align=center width=5%| '''4-2'''
|!width=29%20| {{fbabbr|BRAW|1889Thắng}}
!width=20|{{abbr|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]e
!width=20|{{abbr|L|Thua}}
!width=20|{{abbr|GF|Bàn thắng}}
!width=20|{{abbr|GA|Bàn thua}}
!width=20|{{abbr|Pts|Điểm}}
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|URU}}
|2||2||0||0||9||0||'''4'''
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|AUT}}
|2||2||0||0||6||0||'''4'''
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|West GermanyTCH}}
|align=center width=5%2||0||0||2||0||7|| '''2-0'''
|-
|width=29%| {{fb|Yugoslavia}}
|align="left"|{{fb|SCO}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève|Geneva]]
|2||0||0||2||0||8||'''0'''
|}
 
*Uruguay xếp trên Áo
== Bán kết ==
 
[[30 tháng 6]] [[1954]]
{{football box
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|date = 16 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|URU}}
|score = 2–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1315/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|TCH}}
|goals1 = [[Óscar Míguez|Míguez]] {{goal|72}}<br />[[Juan Alberto Schiaffino|Schiaffino]] {{goal|81}}
|stadium = [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]
|attendance = 20,500
|referee = [[Arthur Edward Ellis|Arthur Ellis]] ([[Hiệp hội bóng đá Anh|Anh]]) }}
 
{{football box
|date = 16 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|AUT}}
|score = 1–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1236/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|SCO}}
|goals1 = [[Erich Probst|Probst]] {{goal|33}}
|stadium = [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich]]
|attendance = 25,000
|referee = Laurent Franken ([[Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ|Bỉ]]) }}
----
{{football box
|date = 19 tháng 6, 1954
|time = 16:50 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|URU}}
|score = 7–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1313/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|SCO}}
|goals1 = [[Carlos Borges|Borges]] {{goal|17||47||57}}<br />[[Óscar Míguez|Míguez]] {{goal|30||83}}<br />[[Julio Abbadie|Abbadie]] {{goal|54||85}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 34,000
|referee = [[Vincenzo Orlandini]] ([[Liên đoàn bóng đá Ý|Ý]]) }}
----
{{football box
|date = 19 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|AUT}}
|score = 5–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1238/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|TCH}}
|goals1 = [[Ernst Stojaspal|Stojaspal]] {{goal|3||70}}<br />[[Erich Probst|Probst]] {{goal|4||21||24}}
|stadium = [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich]]
|attendance = 26,000
|referee = Vasa Stefanovic ([[Hiệp hội bóng đá Nam Tư|Nam Tư]]) }}
 
=== Bảng 4 ===
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
!width=165|Đội
|width=29% align=right| {{fb-rt|West Germany}}
!width=20|{{abbr|Pld|Số trận}}
|align=center width=5%| '''6-1'''
|!width=29%20| {{fbabbr|W|AUTThắng}}
!width=20|{{abbr|D|Hòa}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
!width=20|{{abbr|L|Thua}}
!width=20|{{abbr|GF|Bàn thắng}}
!width=20|{{abbr|GA|Bàn thua}}
!width=20|{{abbr|Pts|Điểm}}
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|ENG}}
|2||1||1||0||6||4||'''3'''
|- style="background:#cfc;"
|align="left"|{{fb|SUI}}
|2||1||0||1||2||3||'''2'''
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|HUN|1949ITA}}
|align=center width=2||1||0||1||5%| |3||'''4-2'''
|width=29%| {{fb|URU}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động La Pontaise]], [[Lausanne]]
|}
 
== Tranh hạng Ba ==
[[3 tháng 7]] [[1954]]
{| cellspacing=0 width=100% style=background-#eeeeee
|-
|width=29% align=right"left"| {{fb-rt|AUTBEL}}
|align=center width=2||0||1||1||5%| |8||'''3-1'''
|width=29%| {{fb|URU}}
|style=font-size:85%| [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich|Zurich]]
|}
 
*Do bằng điểm nhau nên Thụy Sĩ và Ý đấu thêm một trận.
 
{{football box
|date = 17 tháng 6, 1954
|time = 17:50 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|SUI}}
|score = 2–1
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1300/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|ITA}}
|goals1 = [[Robert Ballaman|Ballaman]] {{goal|18}}<br />[[Josef Hügi|Hügi]] {{goal|78}}
|goals2 = [[Giampiero Boniperti|Boniperti]] {{goal|44}}
|stadium = [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]], [[Lausanne]]
|attendance = 43,000
|referee = Mario Vianna ([[Liên đoàn bóng đá Brasil|Brasil]]) }}
----
{{football box
|date = 17 tháng 6, 1954
|time = 18:10 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|ENG}}
|score = 4–4
|aet = yes
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1240/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|BEL}}
|goals1 = [[Ivor Broadis|Broadis]] {{goal|26||63}}<br />[[Nat Lofthouse|Lofthouse]] {{goal|36||91}}
|goals2 = [[Léopold Anoul|Anoul]] {{goal|5||71}}<br />[[Henri Coppens|Coppens]] {{goal|67}}<br />[[Jimmy Dickinson|Dickinson]] {{goal|94|o.g.}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 14,000
|referee = Emil Schmetzer ([[Hiệp hội bóng đá Đức|Tây Đức]]) }}
----
{{football box
|date = 20 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|ITA}}
|score = 4–1
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1243/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|BEL}}
|goals1 = [[Egisto Pandolfini|Pandolfini]] {{goal|41|pen.}}<br />[[Carlo Galli|Galli]] {{goal|48}}<br />[[Amleto Frignani|Frignani]] {{goal|58}}<br />[[Benito Lorenzi|Lorenzi]] {{goal|78}}
|goals2 = [[Léopold Anoul|Anoul]] {{goal|81}}
|stadium = [[Sân vận động Cornaredo]], [[Lugano]]
|attendance = 24,000
|referee = Carl Erich Steiner ([[Hiệp hội bóng đá Áo|Áo]]) }}
----
{{football box
|date = 20 tháng 6, 1954
|time = 17:10 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|ENG}}
|score = 2–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1263/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|SUI}}
|goals1 = [[Jimmy Mullen (cầu thủ sinh năm 1923)|Mullen]] {{goal|43}}<br />[[Dennis Wilshaw|Wilshaw]] {{goal|69}}
|stadium = [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]
|attendance = 43,500
|referee = Istvan Zsolt ([[Liên đoàn bóng đá Hungary|Hungary]]) }}
 
====Play-off====
{{football box
|date = 23 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|SUI}}
|score = 4–1
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1301/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|ITA}}
|goals1 = [[Josef Hügi|Hügi]] {{goal|14||85}}<br />[[Robert Ballaman|Ballaman]] {{goal|48}}<br />[[Jacques Fatton|Fatton]] {{goal|90}}
|goals2 = [[Fulvio Nesti|Nesti]] {{goal|67}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 30,000
|referee = Benjamin Griffiths ([[Hiệp hội bóng đá Wales|Wales]]) }}
 
==Vòng đấu loại trực tiếp==
{{Round8
<!-- Date-Place|Team 1|Score 1|Team 2|Score 2 -->
<!-- Tứ kết -->
|27 tháng 6 – Geneva|'''{{fb|West Germany}}'''|'''2'''|{{fb|YUG}}|0
|26 tháng 6 – Lausanne|'''{{fb|AUT}}'''|'''7'''|{{fb|SUI}}|5
|27 tháng 6 – Bern|'''{{fb|HUN|1949}}'''|'''4'''|{{fb|BRA|1889}}|2
|26 tháng 6 – Basel|'''{{fb|URU}}'''|'''4'''|{{fb|ENG}}|2
<!-- Bán kết -->
|30 tháng 6 – Basel|'''{{fb|West Germany}}'''|'''6'''|{{fb|AUT}}|1
|30 tháng 6 – Lausanne|'''{{fb|HUN|1949}}''' ([[Hiệp phụ (bóng đá)|h.p.]])|'''4'''|{{fb|URU}}|2
<!-- Chung kết -->
|4 tháng 7 – Bern|'''{{fb|West Germany}}'''|'''3'''|{{fb|HUN|1949}}|2
<!-- Tranh hạng ba -->
|3 tháng 7 – Zürich|'''{{fb|AUT}}'''|'''3'''|{{fb|URU}}|1
|consol=Third|3rdplace=yes
}}
 
===Tứ kết===
{{main|Trận đấu giữa Áo và Thụy Sĩ (Giải vô địch bóng đá thế giới 1954)}}
{{football box
|date = 26 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|AUT}}
|score = 7–5
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1237/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|SUI}}
|goals1 = [[Theodor Wagner|Wagner]] {{goal|25||27||53}}<br />[[Robert Körner|R. Körner]] {{goal|26||34}}<br />[[Ernst Ocwirk|Ocwirk]] {{goal|32}}<br />[[Erich Probst|Probst]] {{goal|76}}
|goals2 = [[Robert Ballaman|Ballaman]] {{goal|16||39}}<br />[[Josef Hügi|Hügi]] {{goal|17||19||58}}
|stadium = [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]], [[Lausanne]]
|attendance = 35,000
|referee = Charlie Faultless ([[Hiệp hội bóng đá Scotland|Scotland]]) }}
 
{{football box
|date = 26 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|URU}}
|score = 4–2
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1264/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|ENG}}
|goals1 = [[Carlos Borges|Borges]] {{goal|5}}<br />[[Obdulio Varela|Varela]] {{goal|39}}<br />[[Juan Alberto Schiaffino|Schiaffino]] {{goal|46}}<br />[[Javier Ambrois|Ambrois]] {{goal|78}}
|goals2 = [[Nat Lofthouse|Lofthouse]] {{goal|16}}<br />[[Tom Finney|Finney]] {{goal|67}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 28,000
|referee = Carl Erich Steiner ([[Hiệp hội bóng đá Áo|Áo]]) }}
----
{{football box
|date = 27 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|FRG}}
|score = 2–0
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1285/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|YUG}}
|goals1 = [[Ivica Horvat|Horvat]] {{goal|9|o.g.}}<br />[[Helmut Rahn|Rahn]] {{goal|85}}
|stadium = [[Sân vận động Charmilles]], [[Genève]]
|attendance = 17,000
|referee = Istvan Zsolt ([[Hungarian Football Federation|Hungary]]) }}
 
{{main|Trận Berne (Giải vô địch bóng đá thế giới 1954)}}
{{football box
|date = 27 tháng 6, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|HUN|1949}}
|score = 4–2
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1248/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|BRA|1889}}
|goals1 = [[Nándor Hidegkuti|Hidegkuti]] {{goal|4}}<br />[[Sándor Kocsis|Kocsis]] {{goal|7||88}}<br />[[Mihály Lantos|Lantos]] {{goal|60|pen.}}
|goals2 = [[Djalma Santos]] {{goal|18|pen.}}<br />[[Júlio Botelho|Julinho]] {{goal|65}}
|stadium = [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]
|attendance = 40,000
|referee = [[Arthur Edward Ellis|Arthur Ellis]] ([[Hiệp hội bóng đá Anh|Anh]]) }}
 
===Bán kết===
{{football box
|date = 30 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|FRG}}
|score = 6–1
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1233/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|AUT}}
|goals1 = [[Hans Schäfer|Schäfer]] {{goal|31}}<br />[[Max Morlock|Morlock]] {{goal|47}}<br />[[Fritz Walter|F. Walter]] {{goal|54|pen.|64|pen.}}<br />[[Ottmar Walter|O. Walter]] {{goal|61||89}}
|goals2 = [[Erich Probst|Probst]] {{goal|51}}
|stadium = [[Sân vận động St. Jakob]], [[Basel]]
|attendance = 58,000
|referee = Vincenzo Orlandini ([[Liên đoàn bóng đá Ý|Ý]]) }}
 
{{football box
|date = 30 tháng 6, 1954
|time = 18:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|HUN|1949}}
|score = 4–2
|aet = yes
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1295/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|URU}}
|goals1 = [[Zoltán Czibor|Czibor]] {{goal|13}}<br />[[Nándor Hidegkuti|Hidegkuti]] {{goal|46}}<br />[[Sándor Kocsis|Kocsis]] {{goal|111||116}}
|goals2 = [[Juan Hohberg|Hohberg]] {{goal|75||86}}
|stadium = [[Sân vận động Olympique de la Pontaise]], [[Lausanne]]
|attendance = 45,000
|referee = Benjamin Griffiths ([[Hiệp hội bóng đá Wales|Wales]]) }}
 
== Tranh hạng ba ==
{{football box
|date = 3 tháng 7, 1954
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|team1 = {{fb-rt|AUT}}
|score = 3–1
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1239/index.html Chi tiết]
|team2 = {{fb|URU}}
|goals1 = [[Ernst Stojaspal|Stojaspal]] {{goal|16|pen.}}<br />[[Luis Cruz (cầu thủ bóng đá)|Cruz]] {{goal|59|o.g.}}<br />[[Ernst Ocwirk|Ocwirk]] {{goal|89}}
|goals2 = [[Juan Hohberg|Hohberg]] {{goal|22}}
|stadium = [[Sân vận động Hardturm]], [[Zürich]]
|attendance = 32,000
|referee = Raymon Wyssling ([[Hiệp hội bóng đá Thụy Sĩ|Thụy Sĩ]]) }}
 
== Chung kết ==
{{main|Chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới 1954}}
{{Footballbox
{{football box
|bg = #eeeeee
|Ngàydate = [[4 tháng 7]], [[1954]]<br />17:00
|time = 17:00 ([[UTC+2]])
|Đội 1 = {{fb-rt|West Germany}}
|team1 = {{fb-rt|FRG}}
|Tỉ số = 3–2
|score = 3–2
|Đội 2 = {{fb|HUN|1949}}
|report = [http://www.fifa.com/tournaments/archive/worldcup/switzerland1954/matches/round=211/match=1278/index.html Chi tiết]
|Bàn thắng cho đội 1 = [[Maximilian Morlock|Maximilian '''Morlock''']] 10'<br />[[Helmut Rahn|Helmut '''Rahn''']] 18', 84'
|team2 = {{fb|HUN|1949}}
|Bàn thắng cho đội 2 = [[Ferenc Puskás|Ferenc '''Puskás''']] 6'<br />[[Zoltán Czibor|Zoltán '''Czibor''']] 8'
|goals1 = [[Max Morlock|Morlock]] {{goal|10}}<br />[[Helmut Rahn|Rahn]] {{goal|18||84}}
|Sân vận động = [[Sân vận động Wankdorf|Berne, Wankdorf]]<br />'''Lượng khán giả:''' 60000<br />'''Trọng tài:''' {{flagicon|ENG}} Ling}}
|goals2 = [[Ferenc Puskás|Puskás]] {{goal|6}}<br />[[Zoltán Czibor|Czibor]] {{goal|8|}}
|stadium = [[Sân vận động Wankdorf]], [[Bern]]
|attendance = 62,500
|referee = [[William Ling (trọng tài)|William Ling]] ([[Hiệp hội bóng đá Anh|Anh]]) }}
 
== Vô địch ==
{| border=2 cellspacing=0 cellpadding=5 align=center width=30%
| bgcolor=#ffe000 align=center |'''Vô địch World Cup 1954'''<br />[[Tập tin:Flag of Germany.svg|80px|border]]<br /> '''[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Tây Đức]]'''<br />'''Lần đầu'''
|}
 
==Danh sách cầu thủ ghi bàn==
 
;11 bàn
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Sándor Kocsis]]
 
;6 bàn
*{{flagicon|AUT}} [[Erich Probst]]
*{{flagicon|SUI}} [[Josef Hügi]]
*{{flagicon|FRG}} [[Max Morlock]]
 
;4 bàn
{{col-begin}}
{{col-3}}
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Nándor Hidegkuti]]
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Ferenc Puskás]]
*{{flagicon|SUI}} [[Robert Ballaman]]
{{col-3}}
*{{flagicon|URU}} [[Carlos Borges]]
*{{flagicon|FRG}} [[Helmut Rahn]]
*{{flagicon|FRG}} [[Hans Schäfer]]
{{col-3}}
*{{flagicon|FRG}} [[Ottmar Walter]]
{{col-end}}
 
;3 bàn
{{col-begin}}
{{col-3}}
*{{flagicon|AUT}} [[Ernst Stojaspal]]
*{{flagicon|AUT}} [[Theodor Wagner]]
*{{flagicon|BEL}} [[Léopold Anoul]]
*{{flagicon|ENG}} [[Nat Lofthouse]]
{{col-3}}
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Zoltán Czibor]]
*{{flagicon|TUR}} [[Burhan Sargun]]
*{{flagicon|TUR}} [[Suat Mamat]]
{{col-3}}
*{{flagicon|URU}} [[Juan Hohberg]]
*{{flagicon|URU}} [[Óscar Míguez]]
*{{flagicon|FRG}} [[Fritz Walter]]
{{col-end}}
 
;2 bàn
{{col-begin}}
{{col-3}}
*{{flagicon|AUT}} [[Robert Körner]]
*{{flagicon|AUT}} [[Ernst Ocwirk]]
*{{flagicon|BRA|1889}} [[Didi (cầu thủ bóng đá)|Didi]]
*{{flagicon|BRA|1889}} [[Júlio Botelho|Julinho]]
{{col-3}}
*{{flagicon|BRA|1889}} [[José Lázaro Robles|Pinga]]
*{{flagicon|ENG}} [[Ivor Broadis]]
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Mihály Lantos]]
*{{flagicon|HUN|1949}} [[Péter Palotás]]
{{col-3}}
*{{flagicon|TUR}} [[Lefter Küçükandonyadis]]
*{{flagicon|URU}} [[Julio Abbadie]]
*{{flagicon|URU}} [[Juan Alberto Schiaffino]]
{{col-end}}
 
;1 bàn
{{col-begin}}
{{col-3}}
*{{flagicon|BEL}} [[Henri Coppens]]
*{{flagicon|BRA|1889}} [[Baltazar (cầu thủ bóng đá)|Baltazar]]
*{{flagicon|BRA|1889}} [[Djalma Santos]]
*{{flagicon|ENG}} [[Tom Finney]]
*{{flagicon|ENG}} [[Jimmy Mullen (cầu thủ sinh năm 1923)|Jimmy Mullen]]
*{{flagicon|ENG}} [[Dennis Wilshaw]]
*{{flagicon|FRA}} [[Raymond Kopa]]
*{{flagicon|FRA}} [[Jean Vincent]]
*{{flagicon|HUN|1949}} [[József Tóth (cầu thủ sinh năm 1929)|József Tóth]]
*{{flagicon|ITA}} [[Giampiero Boniperti]]
{{col-3}}
*{{flagicon|ITA}} [[Amleto Frignani]]
*{{flagicon|ITA}} [[Carlo Galli]]
*{{flagicon|ITA}} [[Benito Lorenzi]]
*{{flagicon|ITA}} [[Fulvio Nesti]]
*{{flagicon|ITA}} [[Egisto Pandolfini]]
*{{flagicon|MEX|1934}} [[Tomás Balcázar]]
*{{flagicon|MEX|1934}} [[José Luis Lamadrid]]
*{{flagicon|SUI}} [[Jacques Fatton]]
{{col-3}}
*{{flagicon|TUR}} [[Mustafa Ertan]]
*{{flagicon|TUR}} [[Erol Keskin]]
*{{flagicon|URU}} [[Javier Ambrois]]
*{{flagicon|URU}} [[Obdulio Varela]]
*{{flagicon|FRG}} [[Richard Herrmann]]
*{{flagicon|FRG}} [[Bernhard Klodt]]
*{{flagicon|FRG}} [[Alfred Pfaff]]
*{{flagicon|YUG}} [[Miloš Milutinović]]
*{{flagicon|YUG}} [[Branko Zebec]]
{{col-end}}
 
;phản lưới nhà
*{{flagicon|ENG}} [[Jimmy Dickinson]] (trong trận gặp {{fb|Belgium}})
*{{flagicon|MEX|1934}} [[Raúl Cárdenas]] (trong trận gặp {{fb|France}})
*{{flagicon|URU}} [[Luis Cruz (footballer)|Luis Cruz]] (trong trận gặp {{fb|Austria}})
*{{flagicon|YUG}} [[Ivica Horvat]] (trong trận gặp {{fb|West Germany}})
 
==Bảng xếp hạng giải đấu==
 
{| class="wikitable" style="font-size: 95%; text-align: center;"
|-
!width=25| {{abbr|R|Thứ hạng}}
!width=165| Đội
!width=25| {{abbr|G|Bảng}}
!width=25| {{abbr|P|Số trận}}
!width=25| {{abbr|W|Thắng}}
!width=25| {{abbr|D|Hòa}}
!width=25| {{abbr|L|Thua}}
!width=25| {{abbr|GF|Bàn thắng}}
!width=25| {{abbr|GA|Bàn thua}}
!width=25| {{abbr|GD|Hiệu số}}
!width=25| {{abbr|Pts.|Điểm}}
|-
|- style="background:gold;"
| 1 || style="text-align:left;"|{{fb|FRG}} || [[#Bảng 2|2]] || 6 || 5 || 0 || 1 || 25 || 14 || +11 || 10
|- style="background:silver;"
| 2 || style="text-align:left;"|{{fb|HUN|1949}} || [[#Bảng 2|2]] || 5 || 4 || 0 || 1 || 27 || 10 || +17 || 8
|- style="background:#c96;"
| 3 || style="text-align:left;"|{{fb|AUT}} || [[#Bảng 3|3]] || 5 || 4 || 0 || 1 || 17 || 12 || +5 || 8
|- style="background:beige;"
| 4 || style="text-align:left;"|{{fb|URU}} || [[#Bảng 3|3]] || 5 || 3 || 0 || 2 || 16 || 9 || +7 || 6
|-
| colspan="11"| '''Bị loại ở tứ kết'''
|-
| 5 || style="text-align:left;"|{{fb|SUI}} || [[#Bảng 4|4]] || 4 || 2 || 0 || 2 || 11 || 11 || 0 || 4
|-
| 6 || style="text-align:left;"|{{fb|BRA|1889}} || [[#Bảng 1|1]] || 3 || 1 || 1 || 1 || 8 || 5 || +3 || 3
|-
| 7 || style="text-align:left;"|{{fb|ENG}} || [[#Bảng 4|4]] || 3 || 1 || 1 || 1 || 8 || 8 || 0 || 3
|-
| 8 || style="text-align:left;"|{{fb|YUG}} || [[#Bảng 1|1]] || 3 || 1 || 1 || 1 || 2 || 3 || −1 || 3
|-
| colspan="11"| '''Bị loại ở vòng bảng'''
|-
| 9 || style="text-align:left;"|{{fb|FRA}} || [[#Bảng 1|1]] || 2 || 1 || 0 || 1 || 3 || 3 || 0 || 2
|-
| 10 || style="text-align:left;"|{{fb|TUR}} || [[#Bảng 2|2]] || 3 || 1 || 0 || 2 || 10 || 11 || −1 || 2
|-
| 11 || style="text-align:left;"|{{fb|ITA}} || [[#Bảng 4|4]] || 3 || 1 || 0 || 2 || 6 || 7 || −1 || 2
|-
| 12 || style="text-align:left;"|{{fb|BEL}} || [[#Bảng 4|4]] || 2 || 0 || 1 || 1 || 5 || 8 || −3 || 1
|-
| 13 || style="text-align:left;"|{{fb|MEX|1934}} || [[#Bảng 1|1]] || 2 || 0 || 0 || 2 || 2 || 8 || −6 || 0
|-
| 14 || style="text-align:left;"|{{fb|TCH}} || [[#Bảng 3|3]] || 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 7 || −7 || 0
|-
| 15 || style="text-align:left;"|{{fb|SCO}} || [[#Bảng 3|3]] || 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 8 || −8 || 0
|-
| 16 || style="text-align:left;"|{{fb|KOR}} || [[#Bảng 2|2]] || 2 || 0 || 0 || 2 || 0 || 16 || −16 || 0
|}
 
Người dùng vô danh