Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tăng (nước)”

n
không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{{Infobox Former Country |native_name = 鄫國/繒国 (缯) |conventional_long_name = Tằng quốc hay Tăng quốc |common_name = Tằng hoặc Tăng |national…”)
 
nKhông có tóm lược sửa đổi
}}
{{for|nước Tằng (曾) của họ Cơ|Tằng (Tùy Châu)}}
'''Tằng''' còn gọiphiên âm khác là '''Tăng''' ([[chữ Hán phồn thể]]: 鄫 hoặc 繒; [[chữ Hán giản thể]]: 缯; [[bính âm Hán ngữ|pinyin]]: Zēng) là một nước [[chư hầu]] thời kỳ [[Tiên Tần]] trong [[lịch sử Trung Quốc]]. Quốc quân họ [[Tự (họ)|Tự]] mang tước vị tử tước, vì tên đất được phong lúc ban đầu là Tằng nên thành ra tên nước; trải qua ba đời [[Nhà Hạ|Hạ]], [[Nhà Thương|Thương]], [[Nhà Chu|Chu]] tồn tại hơn một ngàn năm mãi cho đến năm [[Lỗ Tương công]] thứ sáu (năm [[567 TCN]]) mới bị nước [[Cử (nước)|Cử]] tiêu diệt.
 
==Dời đô==
{{DEFAULTSORT:Tằng, nước}}
[[Thể loại:Nhà Hạ]]
[[Thể loại:Nhà Thương]]
[[Thể loại:Nhà Chu]]
[[Thể loại:Tiên Tần]]
[[Thể loại:Các nước chư hầu Trung Quốc cổ đại]]
[[Thể loại:Lịch sử Hà Nam]]