Khác biệt giữa các bản “Cổ đông”

không có tóm lược sửa đổi
({{Sơ khai}} + ct)
'''Cổ đông''' ([[tiếng Anh]]: Shareholder) là người hay tổ chức nắm giữ quyền sở hữu một phần hay toàn bộ phần vốn góp (cổ phần) của một [[công ty cổ phần]].
 
Chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu này gọi là [[cổ phiếu]].
 
Với số cổ phiếu tương ứng, cổ đông có thể tự bỏ phiếu hay thông qua đại diện do cổ đông tự lựa chọn để bỏ phiếu quyết định đường lối và chiến lược của công ty trong kỳ họp [[đại hội đồng cổ đông]]; nhận cổ tức là lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của công ty; và nhận phần giá trị tài sản còn lại tương ứng của công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản.
 
{{Sơ khai}}
 
[[Thể loại:Công ty cổ phần]]
[[Thể loại:Thị trường chứng khoán]]
 
[[de:Aktionär]]
[[en:Shareholder]]
[[es:Accionista]]
[[id:Pemegang saham]]
[[it:Shareholder]]
[[ja:株主]]
[[pl:Akcjonariusz]]
[[ru:Акционер]]
[[uk:Акціонер]]
[[zh:股东]]
7.254

lần sửa đổi