Khác biệt giữa các bản “Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô”

| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị thứ nhất.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XII===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 3/2/1924
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1924|2|3|1924|5|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 26/4/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|5|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 26/4/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|5|31}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Jānis|Rudzutaks}}<br>(1887–1936)
| 26/4/1923
| 2/2/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|2|2}}
| align="left" | Miễn chức vụ theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|}
 
====Ứng viên====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Vasily|Mikhailov}}<br>(1894–1937)
| 14/6/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|6|12|1924|5|31}}
| align="left" | Được bầu theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|-
! scope="row" | {{sortname|Isaak|Zelensky}}<br>(1887–1938)
| 14/6/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|6|12|1924|5|31}}
| align="left" | Được bầu theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XIII===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 30/4/1925
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 6/6/1924
| 30/4/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 20/8/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|8|20|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Isaak|Zelensky}}<br>(1890–1938)
| 6/6/1924
| 20/8/1924
| {{age in years and days|1924|6|6|1924|8|20}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|}
 
====Ứng viên====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Antipov}}<br>(1894–1938)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Klavdija|Nikolaeva}}<br>(1893–1944)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Peter|Zalutsky}}<br>(1887–1937)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XIV===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Grigory|Evdokimov}}<br>(1884–1936)
| 1/1/1926
| 9/9/1926
| {{age in years and days|1926|1|2|1926|9|9}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Stanislav|Kosior}}<br>(1889–1939)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Ứng viên====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandra|Artyukhina}}<br>(1889–1969)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Kubiak|}}<br>(1881–1937)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Shvernik|}}<br>(1888–1970)
| 1/1/1926
| 17/2/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|2|17}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XV===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 29/4/1929
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1929|4|29|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 12/7/1928
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1928|7|12|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Stanislav|Kosior}}<br>(1889–1939)
| 19/12/1927
| 12/7/1928
| {{age in years and days|1927|12|19|1928|7|12}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Kubiak}}<br>(1881–1937)
| 19/12/1927
| 11/4/1928
| {{age in years and days|1927|12|29|1928|4|11}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 19/12/1927
| 29/4/1929
| {{age in years and days|1927|12|29|1929|4|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Smirnov}}<br>(1878–1938)
| 11/4/1928
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1928|4|11|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Ứng viên====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandra|Artyukhina}}<br>(1889–1969)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 19/12/1927
| 29/4/1929
| {{age in years and days|1927|12|19|1929|4|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Moskvin|Ivan Moskvin (politician)}}<br>(1890–1937)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XVI===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 13/7/1930
| 10/2/1932
| {{age in years and days|1930|7|13|1932|2|10}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 13/7/1930
| 21/12/1930
| {{age in years and days|1930|7|13|1930|12|21}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pavel|Postyshev|}}<br>(1887–1939)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Ứng viên====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Moskvin}}<br>(1890–1937)
| 10/2/1932
| 2/10/1932
| {{age in years and days|1932|2|10|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 7, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 8.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Shvernik}}<br>(1888–1970)
| 10/2/1932
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1932|2|10|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 7.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XVII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrey|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 28/2/1935
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1935|2|28|1939|3|21}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 5.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Zhdanov}}<br>(1896–1948)
| 10/2/1934
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 10/2/1934
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Sergey|Kirov|}}<br>(1886–1934)
| 10/2/1934
| 1/12/1934
| {{age in years and days|1934|2|10|1934|12|1}}
| align="Left" | Bị ám sát, không rõ kẻ tấn công.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 10/2/1934
| 2/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Yezhov}}<br>(1895–1940)
| 1/2/1935
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1933|2|1|1939|3|21}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 4.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XVIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 22/4/1939
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1939|4|22|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrey|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 22/4/1939
| 18/3/1946
| {{age in years and days|1939|4|22|1946|3|18}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexey|Kuznetsov}}<br>(1905–1950)
| 18/3/1946
| 28/1/1949
| {{age in years and days|1939|4|22|1949|1|28}}
| align="left" | Cắt chức để phân bổ lại.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Zhdanov}}<br>(1896–1948)
| 22/4/1939
| 31/8/1948
| {{age in years and days|1939|4|22|1948|8|31}}
| align="left" | Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Georgy|Malenkov}}<br>(1902–1988)
| 22/4/1939
| 6/5/1946
| {{age in years and days|1939|4|22|1946|5|6}}
| align="left" | Miễn nhiệm theo chỉ thị của Stalin.
|-
| 1/7/1948
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1948|7|1|1952|10|14}}
| align="left" | Bầu bổ sung theo đề xuất của Stalin.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 16/12/1949
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1939|4|22|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Patolichev}}<br>(1908–1989)
| 5/6/1946
| 24/5/1947
| {{age in years and days|1946|6|5|1948|8|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Panteleimon|Ponomarenko}}<br>(1902–1984)
| 1/7/1948
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1948|7|1|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Popov}}<br>(1906–1968)
| 18/3/1946
| 16/12/1949
| {{age in years and days|1939|4|22|1949|12|16}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname| Alexander|Shcherbakov}}<br>(1901–1945)
| 5/5/1941
| 10/5/1945
| {{age in years and days|1939|4|22|1945|5|10}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 24/5/1947
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1947|6|24|1952|10|14}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XIX===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
|align="left" | Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 14/10/1952
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Averky|Aristov}}<br>(1903–1973)
| 27/2/1956
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Belyaev}}<br>(1903–1966)
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Ignatov}}<br>(1901–1966)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Semyon|Ignatyev}}<br>(1904–1983)
| 5/3/1953
| 6/4/1953
| {{age in years and days|1953|3|5|1953|4|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm sau dó.
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Malenkov}}<br>(1902–1988)
| 14/10/1952
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Mikhailov}}<br>(1906–1982)
| 14/10/1952
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Pegov}}<br>(1905–1991)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Panteleimon|Ponomarenko}}<br>(1902–1984)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Pospelov}}<br>(1898–1979)
| 5/3/1953
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1953|3|5|1956|2|25}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Shatalin}}<br>(1904–1984)
| 5/3/1953
| 3/8/1955
| {{age in years and days|1953|3|5|1955|8|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Dmitri|Shepilov}}<br>(1905–1995)
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 14/10/1952
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XX===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 27/2/1956
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|17}}
|-
! scope="row" | {{sortname|Averky|Aristov}}<br>(1903–1973)
| 27/2/1956
| 4/5/1960
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
|align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Belyaev}}<br>(1903–1966)
| 27/2/1956
| 12/11/1958
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 27/2/1956
| 16/7/1960
| {{age in years and days|1956|2|27|1960|7|16}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 17.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yekaterina|Furtseva}}<br>(1910–1974)
| 27/2/1956
| 4/5/1960
| {{age in years and days|1956|2|27|1960|5|4}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexei|Kirichenko}}<br>(1908–1975)
| 17/12/1957
| 5/4/1960
| {{age in years and days|1957|12|17|1960|4|5}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Frol|Kozlov}}<br>(1908–1965)
| 5/4/1960
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1960|4|5|1961|10|17}}
| align="left" |Bầu tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Ignatov}}<br>(1901–1966)
| 17/12/1957
| 5/4/1960
| {{age in years and days|1957|12|17|1960|4|5}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Otto Wille|Kuusinen}}<br>(1881–1964)
| 29/6/1957
| 31/11/1961
| {{age in years and days|1957|6|29|1961|10|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nuritdin|Mukhitdinov}}<br>(1917–2008)
| 17/12/1957
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1957|12|17|1961|10|17}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Pospelov}}<br>(1898–1979)
| 5/4/1960
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1960|4|5|1961|10|17}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Dmitri|Shepilov}}<br>(1905–1995)
| 27/2/1956
| 24/12/1956
| {{age in years and days|1956|2|27|1956|12|24}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
| 14/2/1957
| 29/6/1957
| {{age in years and days|1957|2|14|1957|6|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 27/2/1956
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|17}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXI===
Thành viên Ban Bí thư khóa XXI tương tự thành viên Ban Bí thư khóa XX
===Đại hội Đảng lần thứ XXII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 31/10/1961
| 14/10/1964
| {{age in years and days|1961|10|31|1964|10|14}}
|align="left" | Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 1 và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 21/6/1963
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
|align="left" | Bầu Bí thư tại Hội nghị lần thứ 5, và bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 23/11/1962
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Ilyichev}}<br>(1906–1990)
| 31/10/1961
| 26/3/1965
| {{age in years and days|1961|10|31|1965|3|26}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 6/12/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|12|6|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 13.
|-
! scope="row" | {{sortname|Frol|Kozlov}}<br>(1908–1965)
| 31/10/1961
| 16/11/1964
| {{age in years and days|1961|10|31|1964|11|16}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 29/9/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|9|29|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Otto Wille|Kuusinen}}<br>(1881–1964)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Podgorny}}<br>(1881–1964)
| 21/6/1963
| 12/6/1965
| {{age in years and days|1963|6|21|1965|12|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 5, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 13.
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vasily|Polyakov}}<br>(1913–2003)
| 23/11/1962
| 16/11/1964
| {{age in years and days|1962|11|23|1964|10|16}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4, và miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandr|Rudakov}}<br>(1910–1966)
| 23/11/1962
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Shelepin}}<br>(1918–1994)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Spiridonov}}<br>(1905–1991)
| 31/10/1961
| 23/4/1962
| {{age in years and days|1961|10|31|1962|4|23}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vitaly|Titov}}<br>(1907–1980)
| 31/10/1961
| 29/9/1965
| {{age in years and days|1961|10|31|1965|9|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 26/3/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|3|26|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 11.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Hạng
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
!1
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
|align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! 7
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 8/4/1966
| 21/6/1967
| {{age in years and days|1966|4|7|1967|6|21}}
|align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
|-
! 5
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 9
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 10
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 10/4/1968
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1968|4|10|1971|4|9}}
| —
|-
! 4
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 11
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 8
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 12
! scope="row" | {{sortname|Aleksandr|Rudakov}}<br>(1910–1966)
| 8/4/1966
| 10/6/1966
| {{age in years and days|1966|4|8|1966|6|10}}
| align="left" | Mất khi tại nhiệm.
|-
! 3
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Shelepin}}<br>(1918–1994)
| 13/12/1966
| 26/9/1967
| {{age in years and days|1966|12|13|1971|4|9}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! 13
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Solomentsev}}<br>(1913–2008)
| 13/12/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|12|13|1971|4|9}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! 2
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 6
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXIV===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 4/4/1971
| 14/12/1974
| {{age in years and days|1971|4|4|1974|12|24}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 18/12/1972
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1972|12|18|1976|3|5}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Solomentsev}}<br>(1913–2008)
| 4/4/1971
| 23/11/1971
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXV===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Chernenko}}<br>(1911–1985)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 27/11/1978
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1978|11|27|1981|3|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 5/3/1976
| 24/5/1977
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 5/3/1976
| 17/7/1978
| {{age in years and days|1976|3|5|1978|7|17}}
| align="left" | Mất bị xe đâm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yakov|Ryabov}}<br>(sinh 1928)
| 26/10/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|10|26|1981|3|3}}
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Rusakov}}<br>(1903–1993)
| 24/5/1977
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1977|5|24|1981|3|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 5/3/1976
| 26/10/1976
| {{age in years and days|1976|3|5|1976|10|26}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(1914–1995)
| 5/3/1976
| 26/10/1976
| {{age in years and days|1976|3|5|1976|10|26}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVI===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 3/3/1981
| 10/11/1982
| {{age in years and days|1981|3|3|1982|10|10}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1. Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 24/5/1982
| 9/2/1984
| {{age in years and days|1982|5|24|1984|2|9}}
|align="left" | Bầu Bí thư tại Hội nghị lần thứ 3 và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 4. Mất khi đang tại nhiệm
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Chernenko}}<br>(1911–1985)
| 3/3/1981
| 10/3/1985
| {{age in years and days|1981|3|3|1985|3|10}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8. Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 3/3/1981
| 22/11/1982
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Ligachev}}<br>(sinh 1920)
| 26/12/1983
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Nikonov}}<br>(sinh 1938)
| 23/4/1984
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1984|4|23|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Grigory|Romanov}}<br>(1923–2008)
| 15/6/1983
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Ryzhkov}}<br>(sinh 1929)
| 22/11/1982
| 15/10/1985
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 5 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 14.
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Rusakov}}<br>(1909–1993)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Yeltsin}}<br>(1931–2007)
| 1/7/1985
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lev|Zaykov}}<br>(1923–2002)
| 1/7/1985
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(1914–1995)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Baklanov}}<br>(sinh 1932)
| 18/2/1988
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1988|2|18|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexandra|Biryukova}}<br>(1932–1994)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Chebrikov}}<br>(1923–1999)
| 30/9/1988
| 20/9/1989
| {{age in years and days|1988|9|30|1989|9|20}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 9 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Anatoly|Dobrynin}}<br>(1919–2010)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Frolov}}<br>(sinh 1929)
| 9/12/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|12|9|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 17.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Girenko}}<br>(sinh 1936)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Ligachev}}<br>(sinh 1920)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Anatoly|Lukyanov}}<br>(sinh 1930)
| 28/1/1987
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1987|1|28|1988|9|30}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yurii|Manaenkov}}<br>(sinh 1936)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vadim|Medvedev}}<br>(sinh 1929)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Nikonov}}<br>(sinh 1938)
| 6/3/1986
| 20/9/1989
| {{age in years and days|1986|3|6|1989|9|20}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Razumovsky}}<br>(sinh 1936)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Slyunkov}}<br>(sinh 1929)
| 28/1/1987
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1987|1|28|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Stroyev}}<br>(sinh 1937)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Gumer|Usmanov}}<br>(sinh 1932)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Yakovlev}}<br>(1923–2005)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Lev|Zaykov}}<br>(1923–2002)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(sinh 1932)
| 6/3/1986
| 28/1/1987
| {{age in years and days|1986|3|6|1987|1|28}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 14/7/1990
| 24/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|24}}
| align="left" | Từ chức từ ngày 24/8 sau [[cuộc đảo chính Xô viết năm 1991|cuộc đảo chính năm 1991]].
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Ivashko}}<br>(1932–1994)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| align="left" | Phó Tổng Bí thư chủ trì tất cả các phiên họp của Ban Bí thư, trừ phiên họp thứ 1 được chủ trì bằng Gorbachev.
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Baklanov}}<br>(sinh 1932)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Gidaspov}}<br>(1933–2007)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Girenko}}<br>(sinh 1936)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Dzasokhov}}<br>(sinh 1934)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Valentin|Kuptsov}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Galina|Semenova}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Stroyev}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Valentin|Falin}}<br>(sinh 1926)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yurii|Manaenkov}}<br>(sinh 1936)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Shenin}}<br>(1937–2009)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Gennady|Yanayev}}<br>(1937–2010)
| 14/7/1990
| 31/1/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|1|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương .
|-
! scope="row" | {{sortname|Petru|Lucinschi}}<br>(sinh 1952)
| 31/1/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|1|31|1991|8|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Kalashnikov}}<br>(sinh 1947)
| 26/7/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|7|26|1991|8|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Melnikov}}<br>(sinh 1950)
| 26/7/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|7|26|1991|8|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
 
[[Thể loại:Đảng Cộng sản Liên Xô]]
[[Thể loại:Chính trị Liên Xô]]