Khác biệt giữa các bản “Ronald de Boer”

n
robot Thêm: lv:Ronalds de Būrs; sửa cách trình bày
n (robot Thay: ko:로날트 더 부르)
n (robot Thêm: lv:Ronalds de Būrs; sửa cách trình bày)
| youthyears =
| youthclubs =
| years = 1987-1991<br />1991-1993<br />1993-1998<br />1998-2000<br />2000-2004<br />2004-2005<br />2005-2008
| clubs = [[AFC Ajax|Ajax]]<br />[[FC Twente|Twente]]<br />[[AFC Ajax|Ajax]]<br />[[FC Barcelona|Barcelona]]<br />[[Rangers F.C.|Rangers]]<br />[[Al-Rayyan Sports Club|Al-Rayyan]]<br />[[Al-Shamal Sports Club|Al-Shamal]]
| caps(goals) = 52 (14)<br />49 (22)<br />172 (36)<br />33 (1)<br />104 (32)<br />? (3)<br />? (7)
| nationalyears = 1993-2003
| nationalteam = [[Netherlands national football team|Netherlands]]
De Boer thường chơi ở vị trí tiền vệ cánh phải mặc dù vậy anh cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm hoặc tiền đạo.
 
Anh bắt đầu chơi bóng nghiệp dư từ năm 1986 ở một số câu lạc bộ như De Zouaven (1986-87) và Lutjebroek (87-88) ở [[Hà Lan]]. Năm [[1988]] anh bắt đầu sụ nghiệp chuyên nghiệp ở câu lạc bộ [[Ajax]] (1988-1991, 1993-1998) và một số câu lạc bộ khác như [[FC Twente]] (1991-93), [[FC Barcelona]] (1998-2000), [[Rangers FC]] (2000-04), Al-Rayyan (2004-05), Al-Shamal (2005-08). Cả 2 câu lạc bộ ở Qatar anh đều chơi cùng với người anh sinh đôi cũng là người đồng đội của anh ở các câu lạc bộ Ajax, Barcelona, Rangers và đội tuyển quốc gia. Anh đã cùng câu lạc bộ Ajax giành cup C1 châu Âu năm 1995 và cùng đội tuyển Hà Lan tham dự [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1994|world cup 1994]] và 1998, [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 1996|Euro 1996]] và [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2000|Euro 2000]]. Ở world cup 1998, đường chuyền dài chính xác của anh trai anh đã tạo cơ hôi cho [[Dennis Bergkamp]] ghi bàn thắng quyết định loại đội tuyển [[Argentina]] khỏi trận tứ kết. Tuy nhiên Hà Lan lại bị thua [[Brazil]] ở trận bán kết và sau đó lại thua [[Croatia]] ở trận tranh giải 3.
 
Trong sự nghiệp anh khoác ao đội tuyển quốc gia Hà Lan 67 lần và ghi được 13 bàn thắng. Ngày [[19 tháng 3]], 2008 anh quyết định treo giày ở tuổi 38.
 
[[Category:sinh 1970]]
[[Thể loại:Sinh 1970]]
[[Category:Cầu thủ bóng đá Hà Lan]]
[[CategoryThể loại:Cầu thủ bóng đá Ajax AmsterdamLan]]
[[CategoryThể loại:Cầu thủ bóng đá Ajax LanAmsterdam]]
 
[[ar:رونالد ديبور]]
[[it:Ronald de Boer]]
[[he:רונאלד דה בור]]
[[lv:Ronalds de Būrs]]
[[hu:Ronald de Boer]]
[[nl:Ronald de Boer]]
167.698

lần sửa đổi