Khác biệt giữa các bản “Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô”

không có tóm lược sửa đổi
{{chú thích trong bài}}
 
'''Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô''' ({{lang-ru|Секретариат ЦК КПСС}}) tên đầy đủ '''Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô''' là cơ quan [[Tập thể lãnh đạo|lãnh đạo tập thể]] tối cao của [[Đảng Cộng sản Liên Xô]]. Ban Bí thư có thể tham dự phiên họp của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị]] với vai trò tham vấn.
 
| 25/4/1923
| {{age in years and days|1922|4|3|1923|4|25}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
| —
|-
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|5|31}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
| —
|-
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
| —
|-
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
| —
|-
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
| —
|-
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Moskvin|Ivan Moskvin (politician)}}<br>(1890–1937)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<ref>[http://www.situation.ru/app/rs/lib/politburo/part4.htm Политбюро. Механизмы политической власти в 30-е годы<!-- Заголовок добавлен ботом -->]</ref>.
| —
|-
| 21/12/1930
| {{age in years and days|1930|7|13|1930|12|21}}
| align="left" | Miễn nhiệm chức vụ Bí thư thứ 2 và Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pavel|Postyshev|}}<br>(1887–1939)
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XVII===
Ban Chấp hành Trung ương khóa XVII kéo dài từ 1934-1939<ref>[http://www.praviteli.org/kpss/sekretariat/sekretariat1934_39.php Руководство Коммунистической партии: Секретариат ЦК: 1934-1939 - Правители России и Советского Союза<!-- Заголовок добавлен ботом -->]</ref>.
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới năm 1935, chức vụ bị xóa bỏ.
| —
|-
| 31/8/1948
| {{age in years and days|1939|4|22|1948|8|31}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1946-1948)<br />Mất khi đang tại nhiệm<ref name=kost />.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Georgy|Malenkov}}<br>(1902–1988)
| 6/5/1946
| {{age in years and days|1939|4|22|1946|5|6}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1945-1946)<br />Miễn nhiệm theo chỉ thị của Stalin<ref name=kost>[[Костырченко, Геннадий Васильевич|Геннадий Костырченко]] [http://www.akhmatova.org/articles/kostyrchenko.htm «Маленков против Жданова. Игры сталинских фаворитов»] Родина. — 2000. — № 9. Стр. 85-92</ref>.
| align="left" | Miễn nhiệm theo chỉ thị của Stalin.
|-
| 1/7/1948
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1948-1953)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Mikhailov}}<br>(1906–1982)
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1953-1957)
| —
|}
| 5/4/1960
| {{age in years and days|1957|12|17|1960|4|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1957-1959)<br />Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15<ref>Замещал Хрущёва во время его отпусков в 1958 и 1959 годах [http://www.history.org.ua/JournALL/Preprint/1990/2.pdf].</ref>.
|-
! scope="row" | {{sortname|Frol|Kozlov}}<br>(1908–1965)
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1960|4|5|1961|10|17}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<br />Bầu tại Hội nghị lần thứ 15<ref>11 апреля 1963 г. инсульт у Ф. Р. Козлова привел к фактическому прекращению исполнения им обязанностей</ref>.
| align="left" |Bầu tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Ignatov}}<br>(1901–1966)
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
|align="left" | Bầu Bí thư tại Hội nghị lần thứ 5 bầu làm Bí thư thứ 2, và bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 9 (1964).
|-
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 16/11/1964
| {{age in years and days|1961|10|31|1964|11|16}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (196-1963)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 12/6/1965
| {{age in years and days|1963|6|21|1965|12|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 5, miễnthư thứ 2 Ban Bí thư (1964-1965)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 13 (1965).
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
|-
! 4
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 4/4/1971
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| 5/3/1975
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| 9/2/1984
| {{age in years and days|1982|5|24|1984|2|9}}
|align="left" | Bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 3 (5/1982) và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 4(12/11/1982). Mất khi đang tại nhiệm
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Chernenko}}<br>(1911–1985)
| 10/3/1985
| {{age in years and days|1981|3|3|1985|3|10}}
|align="left" | BầuHội nghị lần thứ 4 (1982) là Bí thư thứ 2 Ban Bí thư <br />và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984).<br />Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984)<br />Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko|Andrei Kirilenko (politician)}}<br>(1906–1990)
| 3/3/1981
| 22/11/1982
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<br />Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Ligachev}}<br>(sinh 1920)
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.<br />Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Nikonov}}<br>(sinh 1938)
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6. <br />Tại Hội nghị lần thứ 8 (1984) bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới Hội nghị lần thứ 14 (1985) từ chức Bí thư thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Ryzhkov}}<br>(sinh 1929)
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
| —
|-
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1988-1990).
| —
|-
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| align="left" | Phó Tổng Bí thư (Bí thư thứ 2) chủ trì tất cả các phiên họp của Ban Bí thư, trừ phiên họp thứ 1 được chủ trì bằng Gorbachev.
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Baklanov}}<br>(sinh 1932)