Khác biệt giữa bản sửa đổi của “That's My Goal”

clean up, replaced: → (11), → (20) using AWB
n (Bot: Thay thể loại đã đổi hướng Đĩa đơn quán quân tại Anh bằng [[:Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Vương quốc Liên hiệp Anh|Đĩa đơn quán quân tại Vương…)
(clean up, replaced: → (11), → (20) using AWB)
{{Thông tin đĩa đơn
| Name = That's My Goal
| Cover = Shayne Ward - That's_My_Goal.jpg
| Artist = [[Shayne Ward]]
| Album = [[Shayne Ward (album)|Shayne Ward]]
| B-side = "If You're Not the One", "Right Here Waiting"
| Released = 21 tháng 12 năm 2005
| Format = CD đĩa đơn
| Recorded = 2005
| Genre = [[Pop]]
| Length = 3:40
| Label = [[BMG]]
| Writer = Jörgen Elofsson, Jem Godfrey, Bill Padley
| Certification = Bạch kim <small>([[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland|Vương quốc Anh]])</small>
| Producer = Per Magnusson, David Kreuger
| Last single =
| This single = "That's My Goal"<br/>(2005)
{{s-aft |after = "Jumbo Breakfast Roll" của [[Pat Shortt]]}}
{{succession box
| before = "[[Against All Odds (Take a Look at Me Now)]]" by [[Steve Brookstein]]
| title = Đĩa đơn của người chiến thắng ''[[The X Factor (UK)|The X Factor]]''
| years = 2005
| after = "[[A Moment Like This]]" của [[Leona Lewis]]}}
{{s-end}}