Khác biệt giữa các bản “Vương Lực Hoành”

clean up, replaced: → (149), → (85) using AWB
n (→‎Liên kết ngoài: AlphamaEditor, General Fixes)
(clean up, replaced: → (149), → (85) using AWB)
{{Infobox Chinese-language singer and actor
| name = Vương Lực Hoành<br> 王力宏
| image = Leehom Wang at Harbin Film Festival.jpg
| caption = Vương Lực Hoành tại Liên hoan Phim Harbin năm 2011
| chinesename = 王力宏
| pinyinchinesename = Wáng Lìhóng
| jyutpingchinesename = Wong4 Lik6 Wang4
| birth_name = Alexander<ref>[http://www.imdb.com/name/nm0910966/bio Leehom Wang IMDb's bio]
| ancestry =[[Nghĩa Ô]], [[Hàng Châu]], [[Trung Quốc]]<ref name="olympic torch">{{zh icon}} {{chú thích báo | title = "义乌老乡"王力宏接力奥运火炬 | trans_title = Yiwu native Leehom Wang receives Olympic torch | url = http://xk.cn.yahoo.com/articles/080324/1/99wc.html | publisher = [[Yahoo!]] China | date = 2008-03-24 | accessdate = 2008-12-06}}</ref>
| origin = Đài Loan
| birthdate = {{Birth date and age|1976|5|17}}
| birthplace = [[Rochester, New York|Rochester]], [[Thành phố New York|New York]], {{USA}}
| death_date =
| death_place =
| restingplace =
| restingplacecoordinates =
| occupation = Ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, người mẫu
| genre = [[Pop]], [[Rhythm and blues|R&B]], [[Rap]], [[hip hop]], [[nhạc rock|rock]], [[jazz]], [[Broadway theatre|Broadway]]
| instrument = [[Vĩ cầm|Violin]], [[dương cầm|piano]], [[Trống]], [[ghi-ta]], [[ghi-ta bass]]ghi-ta diện, erhu, vibraphone, harmonica, [[Sáo]], guzheng, zhongruan, etc.
| voicetype = Giọng nam cao
| label = Sony Music<br />Decca Records] <small>(1996&ndash;1997)</small><br />[[BMG]] <small>(1995&ndash;1996)</small>
| yearsactive = 1995&ndash;nay
| associatedact =
| spouse =Lý Tịnh Lôi (2013-nay)
| partner =
| children = Con gái
| influences = [[Stevie Wonder]], [[Prince (ca sĩ)|Prince]], [[Alicia Keys]], [[Outkast]], [[Missy Elliott]], [[R. Kelly]], [[The Neptunes]]<ref name="cnn">{{chú thích web | url = http://www.cnn.com/2006/WORLD/asiapcf/06/16/talkasia.wang.script/index.html | title = Wang Lee Hom TalkAsia Transcript | date = 2006-06-16 | publisher = [[CNN]] | accessdate = 2008-07-30}}</ref>
| influenced =
| website = [http://www.wangleehom.com/ www.wangleehom.com]
| hongkongfilmwards =
| goldenbauhiniaawards =
| hkfcsawards =
| goldenhorseawards =
| goldenroosterawards =
| mtvasiaawards = '''MTV Asia Award for Favorite Artist TaiwanTaiwan'''<br />2006
| goldenmelodyawards = '''Best Mandarin Male Singer'''<br />1999 ''Revolution''<br />2006 ''Heroes of Earth''<br />'''Best Album Producer'''<br />1999 ''Revolution''<br />2004 ''Unbelievable''
| ntsawards =
| awards =
}}
'''Vương Lực Hoành''' (sinh ngày [[17 tháng 5]] năm [[1976]]) là nam ca sĩ, nhạc sĩ [[Đài Loan]] từng 4 lần đoạt giải thưởng Golden Melody Award và là diễn viên thành công ở Đài Loan, [[Trung Quốc]] cũng như toàn [[châu Á]].
 
Anh hiện nay thuộc quyền quản lí của công ty Sony BMG. Từ khi khời nghiệp ca hát vào năm 1995, anh đã có 25 albums, bán ra gần 13.000.000 bản. Doanh số phát hành album ghi âm liveshow của anh ''Heroes of Earth 2006 Concert'' vào tháng 3.2006 đã phá vỡ 6 kỉ lục quốc gia. Gần đây, vai diễn của anh trong phim ''Lust, Caution'' của đạo diễn [[Lý An]] cũng thu hút được nhiều sự chú ý.
 
== Tiểu sử ==