Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Šiauliai”

không có tóm lược sửa đổi
n (Bot: Di chuyển 52 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q134712 Addbot)
Không có tóm lược sửa đổi
'''Šiauliai''' là một thành phố [[Litva]]. Thành phố thuộc [[hạt của Romania|hạt]] [[Šiauliai (hạt)|Šiauliai]], [[khu tự quản thành phố Šiauliai]]. Đây là thành phố lớn 4 thứ quốc gia này. Thành phố Šiauliai có [[dân số]] 133.883 người (theo điều tra dân số năm 2008, so với 127.059 người năm 2001), diện tích km2.
 
== Khí hậu ==
{{Weather box
|location = Šiauliai
|metric first = yes
|single line = yes
|Jan record high C = 9.1
|Feb record high C = 13.3
|Mar record high C = 21.0
|Apr record high C = 25.1
|May record high C = 30.4
|Jun record high C = 32.1
|Jul record high C = 34.3
|Aug record high C = 32.4
|Sep record high C = 28.5
|Oct record high C = 23.3
|Nov record high C = 16.9
|Dec record high C = 13.4
|year record high C = 34.3
|Jan high C = -2.6
|Feb high C = -1.7
|Mar high C = 2.8
|Apr high C = 10.1
|May high C = 17.3
|Jun high C = 20.7
|Jul high C = 21.7
|Aug high C = 21.2
|Sep high C = 16.3
|Oct high C = 10.5
|Nov high C = 4.0
|Dec high C = -0.2
|year high C = 10.0
|Jan mean C = -5.1
|Feb mean C = -4.7
|Mar mean C = -1.0
|Apr mean C = 5.2
|May mean C = 11.8
|Jun mean C = 15.5
|Jul mean C = 16.7
|Aug mean C = 16.1
|Sep mean C = 11.7
|Oct mean C = 7.0
|Nov mean C = 1.8
|Dec mean C = -2.6
|year mean C = 6.0
|Jan low C = -7.9
|Feb low C = -7.7
|Mar low C = -4.2
|Apr low C = 1.2
|May low C = 6.7
|Jun low C = 10.5
|Jul low C = 12.3
|Aug low C = 11.7
|Sep low C = 8.1
|Oct low C = 4.1
|Nov low C = -0.3
|Dec low C = -5.0
|year low C = 2.5
|Jan record low C = -36.0
|Feb record low C = -36.4
|Mar record low C = -27.0
|Apr record low C = -11.5
|May record low C = -5.5
|Jun record low C = -0.1
|Jul record low C = 4.7
|Aug record low C = 2.1
|Sep record low C = -5.7
|Oct record low C = -8.5
|Nov record low C = -17.8
|Dec record low C = -31.1
|year record low C = -36.4
|precipitation colour = green
|Jan precipitation mm = 33
|Feb precipitation mm = 24
|Mar precipitation mm = 32
|Apr precipitation mm = 38
|May precipitation mm = 47
|Jun precipitation mm = 60
|Jul precipitation mm = 74
|Aug precipitation mm = 77
|Sep precipitation mm = 60
|Oct precipitation mm = 53
|Nov precipitation mm = 58
|Dec precipitation mm = 44
|year precipitation mm = 600
|Jan precipitation days = 19
|Feb precipitation days = 14
|Mar precipitation days = 15
|Apr precipitation days = 13
|May precipitation days = 13
|Jun precipitation days = 13
|Jul precipitation days = 15
|Aug precipitation days = 15
|Sep precipitation days = 16
|Oct precipitation days = 16
|Nov precipitation days = 19
|Dec precipitation days = 20
|year precipitation days = 188
|Jan sun = 37
|Feb sun = 65
|Mar sun = 125
|Apr sun = 176
|May sun = 263
|Jun sun = 277
|Jul sun = 261
|Aug sun = 243
|Sep sun = 166
|Oct sun = 100
|Nov sun = 42
|Dec sun = 29
|year sun = 1784
|source 1 = [[Tổ chức Khí tượng Thế giới]]<ref name = WMO>{{cite web
| url = http://worldweather.wmo.int/105/c01548.htm
| title = World Weather Information Service – Siauliai
| publisher = Tổ chức Khí tượng Thế giới
| language = Tiếng Anh
| accessdate = February 2, 2013}}</ref>
|source 2 = NOAA (cực độ, nắng)<ref name = NOAA>{{cite web
| url = ftp://ftp.atdd.noaa.gov/pub/GCOS/WMO-Normals/TABLES/REG_VI/LU/26524.TXT
| title = Siauliai Climate Normals 1961–1990
| publisher = [[National Oceanic and Atmospheric Administration]]
| language = Tiếng Anh
| accessdate = March 22, 2015}}</ref>
|date = February 2013}}
 
==Xem thêm==
*[[Danh sách thành phố Litva]]
702

lần sửa đổi