Mở trình đơn chính

Các thay đổi

clean up, replaced: → , → (22) using AWB
{{Thông tin tiểu sử bóng đá
| name = Cacau
| image = Cacau2011VfBStuttgart.jpg
| imagesize = 200px
| caption = Cacau với [[VfB Stuttgart]] năm 2011.
| fullname = Claudemir Jerônimo Barreto
| birthdate = {{birth date and age|1981|3|27|df=y}}
| birthplace = [[Santo André, São Paulo]], Brazil
| height = {{height|m=1.79}}
| position = [[Tiền đạo]]
| currentclub = [[VfB Stuttgart]]
| clubnumber = 18
| youthyears1 = 1994–1997
| youthclubs1 = [[Sociedade Esportiva Palmeiras|Palmeiras]]<ref>{{chú thích web
| language=tiếng Đức
| accessdate =ngày 30 tháng 3 năm 2011}}</ref>
| years1 = 1999–2001
| clubs1 = [[SV Türkgücü-Ataspor München|Türkgücü München]]
| caps1 = 31
| goals1 = 7
| years2 = 2001–2003
| clubs2 = [[1. FC Nurnberg]]
| caps2 = 44
| goals2 = 8
| years3 = 2003–
| clubs3 = [[VfB Stuttgart]]
| caps3 = 248
| goals3 = 79
| nationalyears1 = 2009–2012
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Đức]]
| nationalcaps1 = 23
| nationalgoals1 = 6
| pcupdate = 21:13, ngày 27 tháng 9 năm 2013 (UTC)
| ntupdate =
| medaltemplates = {{Medal|Team|[[VfB Stuttgart]]}}{{Medal|W|[[Giải vô địch bóng đá Đức]]|[[2006–07 Bundesliga|2007]]}}{{Medal|RU|[[Cúp bóng đá Đức]]|[[2006–07 DFB-Pokal|2007]]}}{{Medal|RU|[[Cúp bóng đá Đức]]|[[2012–13 DFB-Pokal|2013]]}}{{Medal|Team|{{fb|Germany}}}}{{Medal|3rd|[[Giải vô địch bóng đá thế giới]]|[[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010]]}}}}