Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Berti Vogts”

clean up, replaced: → (6), → (21) using AWB
(clean up, replaced: → (83), → (43) using AWB)
(clean up, replaced: → (6), → (21) using AWB)
{{Use dmy dates|date=tháng 8 năm 2011}}
{{Thông tin tiểu sử bóng đá 2
| playername = Berti Vogts
| image =
[[Tập tin:Bundesarchiv Bild 183-N0716-0314, Fußball-WM, BRD - Niederlande 2-1a.jpg|nhỏ|giữa|Berti Vogts ''(trái)'' và [[Johan Cruijff]] trong trận chung kết [[giải vô địch bóng đá thế giới 1974|1974 FIFA World Cup]]]]
| fullname = Hans-Hubert Vogts
| dateofbirth = {{birth date and age|1946|12|30|df=y}}
| cityofbirth = [[Büttgen]]
| countryofbirth = Tây Đức
| height = {{convert|1,68|m|ftin|abbr=on}}
| position = [[Defender (association football)|Defender]]
| youthyears1 = 1954–1965
| youthclubs1 = VfR Büttgen
| years1 = 1965–1979
| clubs1 = [[Borussia Mönchengladbach]]
| caps1 = 419
| goals1 = 32
| totalcaps = 419 | totalgoals = 32
| nationalyears1 = 1967–1978
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Tây Đức]]
| nationalcaps1 = 96
| nationalgoals1 = 1
| manageryears1 = 1990–1998
| manageryears2 = 2000–2001
| manageryears3 = 2001–2002
| manageryears4 = 2002–2004
| manageryears5 = 2007–2008
| manageryears6 = 2008–2014
| managerclubs1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức|Đức]]
| managerclubs2 = [[Bayer Leverkusen]]
| managerclubs3 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Kuwait|Kuwait]]
| managerclubs4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland|Scotland]]
| managerclubs5 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria|Nigeria]]
| managerclubs6 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan|Azerbaijan]]
}}
'''Hans-Hubert "Berti" Vogts''' ({{IPA-de|ˈbɛɐ̯tiː ˈfoːkts}};sinh 30 -12- 1946 tại [[Büttgen]]) là hậu vệ huyền thoại người [[Đức]]. Ông từng chơi cho [[Borussia Mönchengladbach]] và là thành viên của đội hình huyền thoại vô địch World Cup với Tây Đức 1974. Sau này ông dẫn dắt Đức vô địch Euro 96.