Khác biệt giữa các bản “Sheldon Lee Glashow”

clean up, replaced: → (63), → (38), {{sơ khai}} → {{sơ khai nhà khoa học}} using AWB
n (→‎Chú thích: AlphamaEditor, General Fixes)
(clean up, replaced: → (63), → (38), {{sơ khai}} → {{sơ khai nhà khoa học}} using AWB)
{{Infobox scientist
|name = Sheldon Lee Glashow
|image = Sheldon Glashow at Harvard cropped.jpg
|image_size = 220px
|caption =
|birth_date = {{Birth date and age|1932|12|5|mf=y}}
|birth_place = [[Thành phố New York]], [[Hoa Kỳ]]
|death_date =
|death_place =
|residence =
|citizenship =
|nationality = {{flag|Hoa Kỳ}}
|ethnicity =
|field = [[Vật lý]]
|work_institutions =
* [[Đại học Boston]]
* [[Đại học Harvard]]
* [[Đại học California, Berkeley]]
|alma_mater =
* [[Đại học Cornell]]
* Đại học Harvard
|thesis_title =
|doctoral_advisor = [[Julian Schwinger]][[Tập tin:Nobel medal dsc06171.jpg|25px]]
|doctoral_students =
|known_for =
* [[Lý thuyết điện yếu]]
* [[Mô hình Georgi-Glashow]]
|author_abbrev_bot =
|author_abbrev_zoo =
|influences =
|influenced =
|prizes = [[Giải Nobel Vật lý]] năm [[1979]][[Tập tin:Nobel medal dsc06171.jpg|25px]]
|religion =
|footnotes =
|signature =
| spouse = {{plainlist |
[[Joan Shirley Alexander]]<br />(cưới vào năm [[1972]], có 4 đứa con)
}}}}
{{tham khảo}}
 
{{sơ khai nhà khoa học}}
 
[[Thể loại:Sinh 1932]]