Khác biệt giữa các bản “Nguyên Ninh Tông”

clean up, replaced: → (226), → (124) using AWB
n (→‎Ghi chú: Thêm thể loại VIP using AWB)
(clean up, replaced: → (226), → (124) using AWB)
{{chú thích trong bài}}{{wikify}}
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Nguyên Ninh Tông<br />(元寧宗)
| tên gốc =
| tước vị = [[Hoàng đế]] [[Tên gọi Trung Quốc|Trung Hoa]], [[Khả hãn|Khả Hãn]] [[Đế quốc Mông Cổ|Mông Cổ]]
| thêm = china
| hình = YuanEmperorAlbumIrinchinbalPortrait.jpg
| cỡ hình =
| ghi chú hình = Chân dung Rinchinbal Khan, Nguyên Ninh Tông.
| chức vị = Hoàng đế [[nhà Nguyên]]
| kiểu tại vị = Trị vì
| tại vị = 23 tháng 10 năm 1332 – 14 tháng 12 năm 1332
| đăng quang = 23 tháng 10 năm 1332
| tiền nhiệm = <font color="grey">[[Nguyên Văn Tông]]</font>
| nhiếp chính =
| kế nhiệm = <font color="blue">[[Nguyên Huệ Tông]]</font>
| chức vị 1 = [[Khả hãn|Khả Hãn]] [[Đế quốc Mông Cổ|Mông Cổ]] (danh nghĩa)
| tại vị 1 = 23 tháng 10 năm 1332 – 14 tháng 12 năm 1332
| tiền nhiệm 1 = [[Nguyên Văn Tông|Trát Nha Đốc]] hãn
| kế nhiệm 1 = [[Nguyên Huệ Tông|Ô Cáp Cát Đồ]] hãn
| phối ngẫu =
| chồng =
| vợ =
| thông tin con cái =
| con cái =
| tên đầy đủ = Bột Nhi Chỉ Cân Ý Lân Chất Ban (孛兒只斤懿璘質班, Borjigin Rinchinbal, {{mongolUnicode|ᠷᠢᠨᠴᠢᠨᠪᠠᠯ}})
| tước hiệu =
| tước vị đầy đủ =
| thông tin niên hiệu =
| niên hiệu = Chí Thuận (至順)
| thụy hiệu = Trùng Thánh Tự Hiếu Hoàng Đế (冲聖嗣孝皇帝)
| miếu hiệu = [[Ninh Tông]]
| tên ngai =
| tên Horus =
| tên Nebty =
| Horus Vàng =
| hoàng tộc = [[Borjigin|Nhà Borjigin]] (Боржигин)
| cha = [[Nguyên Minh Tông]]
| mẹ = [[Babusha]]
| sinh = 1 tháng 5, 1326<small>(Âm lịch)
| nơi sinh =
| mất = 14 tháng 12, 1332
| nơi mất =
| ngày an táng =
| nơi an táng = Khởi Liễn cốc
}}
'''Rinchinbal'''