Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Yukawa Hideki”

clean up, replaced: → (7) using AWB
(clean up, replaced: → (22), → (12) using AWB)
(clean up, replaced: → (7) using AWB)
{{Infobox Scientist
| name = Yukawa Hideki<br>湯川 秀樹
| image = Yukawa.jpg
| image_width = 200px
| caption = Yukawa Hideki
| birth_date = {{birth date|1907|01|23}}
| birth_place = [[Tokyo]], [[Nhật Bản]]
| death_place = [[Tokyo]], [[Nhật Bản]]
| nationality = {{Cờ|Nhật Bản}} [[Nhật Bản]]
| field = [[Vật lý lý thuyết]]
| alma_mater = [[Đại học Đế quốc Kyoto]]
| work_institution = [[Đại học Kyoto]]<br>[[Viện vật lý lý thuyết Yakawa]]<br>[[Đại học Columbia]]
| doctoral_advisor =
| doctoral_students =
| known_for =
| prizes = [[Tập tin:Nobel prize medal.svg|20px]] [[Giải Nobel vật lý]] (1949)
| footnotes =
}}
{{nihongo|'''Yukawa Hideki'''|湯川 秀樹|''Yukawa Hideki''|''Thang Xuyên Tú Thụ''}} ([[23 tháng 1]] năm [[1907]] - [[8 tháng 9]] năm [[1981]]) là một [[vật lý lý thuyết|nhà vật lý lý thuyết]] người [[Nhật Bản]] và là người Nhật đầu tiên được trao [[giải Nobel]].