Khác biệt giữa các bản “Tào Phương”

clean up, replaced: → (384), → (218) using AWB
n (General Fixes)
(clean up, replaced: → (384), → (218) using AWB)
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Tào Phương
| tên gốc =
| tước vị = [[Hoàng đế]] [[Trung Quốc]]
| tước vị thêm =
| thêm = china
| hình =
| cỡ hình =
| ghi chú hình =
| chức vị = Hoàng đế [[Tào Ngụy]]
| chi tiết chức vị =
| tại vị = [[239]] - [[254]]
| kiểu tại vị = Trị vì
| đăng quang = [[239]]
| tiền nhiệm = [[Tào Duệ]]
| nhiếp chính = [[Tào Sảng]]<br /> [[Tư Mã Ý]]<br /> [[Tư Mã Sư]]
| kế nhiệm = [[Tào Mao]]
| chức vị 1 = [[Vương|Tề Vương]]
| tại vị 1 = [[254]] - [[274]]
| đăng quang 1 = [[254]]
| kiểu đăng quang 1 = Thoái vị hoàng đế
| tiền nhiệm 1 =
| kiểu tiền nhiệm 1 =
| kế nhiệm 1 =
| kiểu kế nhiệm 1 =
| nhiếp chính 1 =
| kiểu nhiếp chính 1 =
| chức vị 2 =
| chi tiết chức vị 2 =
| tại vị 2 =
| kiểu tại vị 2 =
| đăng quang 2 =
| kiểu đăng quang 2 =
| tiền nhiệm 2 =
| kiểu tiền nhiệm 2 =
| kế nhiệm 2 =
| kiểu kế nhiệm 2 =
| nhiếp chính 2 =
| kiểu nhiếp chính 2 =
| chức vị 3 =
| chi tiết chức vị 3 =
| tại vị 3 =
| kiểu tại vị 3 =
| đăng quang 3 =
| kiểu đăng quang 3 =
| tiền nhiệm 3 =
| kiểu tiền nhiệm 3 =
| kế nhiệm 3 =
| kiểu kế nhiệm 3 =
| nhiếp chính 3 =
| kiểu nhiếp chính 3 =
| hôn phối =
| thông tin hôn phối =
| kiểu hôn phối =
| hôn phối 2 =
| thông tin hôn phối 2 =
| kiểu hôn phối 2 =
| chồng =
| vợ =
| thông tin con cái =
| con cái =
| tên đầy đủ =
| kiểu tên đầy đủ =
| tước hiệu =
| tước vị đầy đủ =
| thông tin tước vị đầy đủ =
| thông tin niên hiệu =
| niên hiệu = </div>
Cánh Sơ <small>239</small><br>
Chính Thủy(正始) <small>240–249</small><br>
Gia Bình (嘉平) <small>249–254</small><br>
| thời gian của niên hiệu =
| thụy hiệu = [[Tề Vương]]
| miếu hiệu =
| tên ngai =
| tên Horus =
| tên Nebty =
| Horus Vàng =
| hoàng tộc =
| kiểu hoàng tộc =
| ca khúc hoàng gia =
| cha = [[Tào Duệ]]
| mẹ =
| sinh =
| nơi sinh =
| ngày rửa tội =
| nơi rửa tội =
| mất =
| nơi mất =
| ngày an táng =
| nơi an táng =
| nghề nghiệp =
| tôn giáo =
| chữ ký =
| cỡ chữ ký =
| ghi chú chữ ký =
}}
'''Tào Phương''' ([[chữ Hán]]: 曹芳; [[232]]–[[274]]; cai trị: [[239]] – [[254]]), [[tên tự]] là '''Lan Khanh''' (蘭卿), là [[hoàng đế]] thứ 3 của nhà [[Tào Ngụy]] thời [[Tam Quốc]] trong [[lịch sử Trung Quốc]].
 
Trước khi lên ngôi, ông được phong là '''Tề Vương'''. Sau này, ông bị [[Tư Mã Sư]] phế truất làm '''Thiệu Linh công'''. Sau khi ông mất, được ban thụy là "Lệ" (nghĩa: ngang bướng), gọi đầy đủ là '''Thiệu Linh Lệ công'''. Ông mất vào năm 274, lúc đó nhà Tào Ngụy đã bị [[nhà Tấn]] tiêu diệt.