Khác biệt giữa các bản “Napoléon II”

clean up, replaced: → (20), → (14) using AWB
(clean up, replaced: → (118), → (67), {{Sơ khai tiểu sử}} → {{sơ khai nhân vật hoàng gia châu Âu}} using AWB)
(clean up, replaced: → (20), → (14) using AWB)
{{otheruses|Napoléon (định hướng)}}
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Napoléon II
| tước vị = Hoàng đế Pháp
| thêm = france
| hình = 80 Napoleon II.jpg
| cỡ hình = 180
| ghi chú hình =
| chức vị =
| tại vị = [[22 tháng 6]] năm [[1815]] - [[7 tháng 7]] năm [[1815]]
| đăng quang = [[22 tháng 6]] năm [[1815]]
| tiền nhiệm = [[Napoléon Bonaparte]] {{Vương miện}}
| nhiếp chính =
| kế nhiệm = ''[[de facto|trên thực tế]]'': [[Louis XVIII của Pháp]] {{Vương miện}}<br />''[[De jure]]'': [[Joseph Bonaparte]] {{Vương miện}}
| tên đầy đủ = Napoléon Francois Joseph Charles Bonaparte
| thông tin tước vị đầy đủ= ẩn
| tước vị đầy đủ = Hoàng đế Pháp<br />Vua của Roma<br />Công tước của Reichstadt
| hoàng tộc = [[Nhà Bonaparte]]
| cha = [[Napoléon Bonaparte]]
| mẹ = [[Marie-Louise của Áo]]
| sinh = [[20 tháng 3]] năm [[1811]]
| nơi sinh = [[Cung điện Tuileries]], [[Paris]], [[Pháp]]
| mất = [[22 tháng 7]] năm [[1832]] (21 tuổi)
| nơi mất = [[Cung điện Schonbrunn]], [[Viên]], [[Áo]]
| ngày an táng =
| nơi an táng = [[Điện Invalides]], [[Paris]]
}}
'''Napoléon II''', tên thật '''Napoléon François Charles Joseph Bonaparte''' ([[20 tháng 3]] năm [[1811]] tại [[cung điện Tuileries]] ở [[Paris]] - [[22 tháng 7]] năm [[1832]] tại điện [[Schönbrunn]] ở [[Viên]], [[Áo]]) là con trai của hoàng đế [[Napoléon Bonaparte|Napoléon I của Pháp]] và công chúa [[Marie-Louise của Áo]].