Khác biệt giữa các bản “Cải bắp”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Xem thêm: chính tả, replaced: tương tư → tương tự using AWB)
{{Infobox Cultivar | name = Cải bắp
| image = Cabbage and cross section on white.jpg
| image_caption = Cải bắp, chưa rõ giống
| species = ''[[Cải bắp dại|Brassica oleracea]]''
}}
{{Giá trị dinh dưỡng | name=Cải bắp, tươi | kJ=102 | protein=1.4 g | carbs=5.6 g | fiber=2.3 g | sugars=3.6 g | fat=0.1 g | vitC_mg=32 | right=1 | source_usda=1 }}
[[File:Cabbage.jpg|thumb|Cải bắp, chưa rõ giống]]
 
'''Bắp cải''' hay '''cải bắp''' (''[[Cải bắp dại|Brassica oleracea]]'' nhóm Capitata) là một loại rau chủ lực trong [[họ Cải]] (còn gọi là họ Thập tự - Brassicaceae/Cruciferae), phát sinh từ vùng [[Địa Trung Hải]]. Nó là cây thân thảo, sống hai năm, và là một [[thực vật có hoa]] thuộc nhóm [[thực vật hai lá mầm|hai lá mầm]] với các lá tạo thành một cụm đặc hình gần như hình cầu đặc trưng.
 
Người dùng vô danh