Khác biệt giữa các bản “Trinitrotoluen”

không có tóm lược sửa đổi
n (General Fixes)
| Biểu hiện = Hình kim màu vàng
| Số đăng ký CAS=<nowiki>[118-96-7]</nowiki>
| Tỷ trọng và pha = 1,654 g/cm<sup>3</sup>, lỏngrắn
| Độ hòa tan trong nước = 130 mg/L ở 20 °C
| Điểm nóng chảy = 80,35 °C (353,5 K)
Người dùng vô danh