Khác biệt giữa các bản “Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
| 285 || [[Ia Grai]] || [[Gia Lai]] || || 88.613 || 1.121,1 || 79
|- align=center
| 286 || [[Ia H'Drai]] || [[Kon Tum]] || || 11.644 || 98.013980,221322 ||
|- align=center
| 287 || [[Ia Pa]] || [[Gia Lai]] || || 49.030 || 868,5 || 56
| 315 || [[Krông Pắk]] || [[Đắk Lắk|Đăk Lăk]] || || 198.009 || 625,8 || 316
|- align=center
| 316 || [[Kỳ Anh]] || [[Hà Tĩnh]] || || 172120.001518 || 1.058761,5617 || 162158
|- align=center
| 317 || [[Kỳ Anh (thị xã)|Kỳ Anh]] || [[Hà Tĩnh]] || thị xã || 85.508 || 28.025280,032503 || 305
|- align=center
| 318 || [[Kỳ Sơn, Hòa Bình|Kỳ Sơn]] || [[Hòa Bình|Hoà Bình]] || || 34.681 (7/2009)<ref name=autogenerated2 /> || 210,7599 || 165
909

lần sửa đổi