Khác biệt giữa các bản “Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
| 285 || [[Ia Grai]] || [[Gia Lai]] || || 88.613 || 1.121,1 || 79
|- align=center
| 286 || [[Ia H'Drai]] || [[Kon Tum]] || || 11.644 || 980,1322 || 12
|- align=center
| 287 || [[Ia Pa]] || [[Gia Lai]] || || 49.030 || 868,5 || 56
| 505 || [[Sa Pa (huyện)|Sa Pa]] || [[Lào Cai]] || || 53.549 || 683,3 || 81
|- align=center
| 506 || [[Sa Thầy]] || [[Kon Tum]] || || 4842.690 (12/2013)<ref name=kt13/>703 || 21.415,3552435 || 2030
|- align=center
| 507 || [[Sầm Sơn]] || [[Thanh Hóa]] || thị xã || 60.913 (12/2009)<ref name=b3s09/> || 17,8883 || 3.405
909

lần sửa đổi