Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghiên cứu”

Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n →‎Chú thích: AlphamaEditor, General Fixes
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1:
[[Tập tin:Research-Warner-Highsmith.jpeg|thumb|phải|220px|Bức phù điêu "Nghiên cứu cầm ngọn đuốc tri thức" (1896) của Olin Levi Warner, ở Tòa nhà Thomas Jefferson, [[Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ]].]]
'''Nghiên cứu thị trường là việc thu thập thông tin cho bạn một cái nhìn sâu sắc về ý kiến khách hàng của bạn để bạn hiểu được họ muốn gì''' ([[tiếng Anh]]: ''research'') bao gồm "hoạt động sáng tạo được thực hiện một cách có hệ thống nhằm làm giàu [[tri thức]], bao gồm tri thức về con người, văn hóa và xã hội, và sử dụng vốn tri thức này để tạo ra những ứng dụng mới."<ref>OECD (2002) Frascati Manual: proposed standard practice for surveys on research and experimental development, 6th edition. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2012 from [http://www.oecd.org/sti/frascatimanual www.oecd.org/sti/frascatimanual].</ref> Hoạt động nghiên cứu được dùng để thiết lập hay xác nhận các dữ kiện, tái xác nhận kết quả của công trình trước đó, giải quyết những vấn đề mới hay đang tồn tại, chứng minh các [[định lý]], hay phát triển những [[lý thuyết]] mới. Mục đích chính yếu của nghiên cứu cơ bản (khác với nghiên cứu ứng dụng) là thu thập dữ kiện, phát kiến, diễn giải, hay nghiên cứu và phát triển những phương pháp và hệ thống vì mục tiêu thúc đẩy sự phát triển tri thức nhân loại. Các hình thức nghiên cứu bao gồm: khoa học, nhân văn, nghệ thuật, kinh tế, xã hội, kinh doanh, thị trường... Cách tiếp cận nghiên cứu trong những lĩnh vực khác nhau có thể rất khác nhau.
 
Thuật ngữ ''research'' trong [[tiếng Anh]] bắt nguồn từ ''recherche'' trong [[tiếng Pháp]], có nghĩa là "đi tìm kiếm". Từ này lại có nguồn gốc từ ''recerchier'' trong tiếng Pháp thời xưa, bao gồm ''re''- và ''cerchier'' (hay ''sercher'', có nghĩa là "tìm kiếm").<ref name="Merriam_webster">{{chú thích web |url=http://www.merriam-webster.com/dictionary/research |title="Research" in 'Dictionary' tab |author=Unattributed |date= |work=Merriam Webster (m-w.com)|publisher=Encyclopædia Britannica |accessdate=ngày 13 tháng 8 năm 2011}}</ref> Thuật nghữ được dùng sớm nhất là vào năm 1577.<ref name="Merriam_webster"/> Trong [[tiếng Việt]], "nghiên" có nghĩa là ''nghiền'' (không dùng một mình), "cứu" có nghĩa là ''tra xét''; "nghiên cứu" là ''nghiền ngẫm, suy xét''.<ref name="VNTD">Hội Khai Trí Tiến Đức, [http://www.vietnamtudien.org/vntd-kttd/index.html ''Việt-Nam Tự-Điển''], Trung-Bắc Tân-Văn, 1931.</ref>