Khác biệt giữa bản sửa đổi của “RDX”

Không thay đổi kích thước ,  7 năm trước
n
→‎Đặc tính: chính tả, replaced: chẩy → chảy using AWB
n (chính tả, replaced: đựoc → được (7) using AWB)
n (→‎Đặc tính: chính tả, replaced: chẩy → chảy using AWB)
(CH<sub>2</sub>)<sub>6</sub>N<sub>4</sub> + 4HNO<sub>3</sub> → (CH<sub>2</sub>-N-NO<sub>2</sub>)<sub>3</sub> + 3HCHO + NH<sub>4</sub><sup>+</sup> + NO<sub>3</sub><sup>-</sup>
 
Nó là một mạch vòng, bắt đầu bị phân hủy ở khoảng 170&nbsp;°C và nóng chẩychảy ở 204&nbsp;°C. công thức phân tử của nó là: hexahydro-1,3,5-trinitro-1,3,5-triazine hay (CH<sub>2</sub>-N-NO<sub>2</sub>)<sub>3</sub>.
 
== Lịch sử ==