Khác biệt giữa các bản “Viêng Chăn”

+ khi hau
(+ khi hau)
 
Tên gọi của thành phố bắt nguồn từ [[tiếng Pali]], ngôn ngữ diễn đạt văn chương của [[Tiểu thừa|Phật giáo tiểu thừa]], và những nghĩa ban đầu của nó là "Khu rừng [[đàn hương]] của nhà vua", loại cây quý vì mùi hương của nó theo kinh điển Ấn Độ. Nghĩa của Viêng Chăn là "Thành (phố) Trăng" trong [[tiếng Lào]]. Cách phát âm và phép chính tả hiện đại Lào không phản ánh rõ ràng [[từ nguyên]] tiếng Pali này. Tuy nhiên tên gọi trong tiếng Thái เวียงจันทน์ vẫn giữ được nguyên gốc từ nguyên, và "Thành Đàn hương" là nghĩa gốc của tên gọi này. Cách phát âm theo các ngôn ngữ [[latinh]] (''Vientiane'') có nguồn gốc từ [[tiếng Pháp]], và phản ánh sự khó khăn của người Pháp khi đánh vần phụ âm "ch" của tiếng Lào; một cách Latin hóa từ chữ cái Lào (ວຽງຈັນ) là "Viangchan", từ chữ cái Thái (เวียงจันทน์) là "Wiangchan".
 
== Khí hậu ==
{{Weather box|location = Viêng Chăn (1951–2000)
|metric first = yes
|single line = yes
|Jan high C = 28.4
|Feb high C = 30.3
|Mar high C = 33.0
|Apr high C = 34.3
|May high C = 33.0
|Jun high C = 31.9
|Jul high C = 31.3
|Aug high C = 30.8
|Sep high C = 30.9
|Oct high C = 30.8
|Nov high C = 29.8
|Dec high C = 28.1
|year high C = 31.1
|Jan low C = 16.4
|Feb low C = 18.5
|Mar low C = 21.5
|Apr low C = 23.8
|May low C = 24.6
|Jun low C = 24.9
|Jul low C = 24.7
|Aug low C = 24.6
|Sep low C = 24.1
|Oct low C = 22.9
|Nov low C = 19.3
|Dec low C = 16.7
|year low C = 21.8
|rain colour = green
|Jan rain mm = 7.5
|Feb rain mm = 13.0
|Mar rain mm = 33.7
|Apr rain mm = 84.9
|May rain mm = 245.8
|Jun rain mm = 279.8
|Jul rain mm = 272.3
|Aug rain mm = 334.6
|Sep rain mm = 297.3
|Oct rain mm = 78.0
|Nov rain mm = 11.1
|Dec rain mm = 2.5
|year rain mm =
|Jan rain days = 1
|Feb rain days = 2
|Mar rain days = 4
|Apr rain days = 8
|May rain days = 15
|Jun rain days = 18
|Jul rain days = 20
|Aug rain days = 21
|Sep rain days = 17
|Oct rain days = 9
|Nov rain days = 2
|Dec rain days = 1
|year rain days =
|Jan humidity = 70
|Feb humidity = 68
|Mar humidity = 66
|Apr humidity = 69
|May humidity = 78
|Jun humidity = 82
|Jul humidity = 82
|Aug humidity = 84
|Sep humidity = 83
|Oct humidity = 78
|Nov humidity = 72
|Dec humidity = 70
|year humidity = 75
|Jan sun = 254.4
|Feb sun = 214.3
|Mar sun = 216.8
|Apr sun = 226.3
|May sun = 207.1
|Jun sun = 152.9
|Jul sun = 148.6
|Aug sun = 137.1
|Sep sun = 137.7
|Oct sun = 247.7
|Nov sun = 234.3
|Dec sun = 257.5
|year sun = 2434.7
|source 1 = [[Tổ chức Khí tượng Thế giới]]<ref name = WMO>
{{chú thích web
| url = http://worldweather.wmo.int/en/city.html?cityId=235
| title = World Weather Information Service—Vientiane
| publisher = Tổ chức Khí tượng Thế giới
| language = Tiếng Anh
| accessdate = ngày 30 tháng 5 năm 2015}}</ref>
|source 2 = NOAA (nắng, độ ẩm 1961–1990)<ref name = NOAA>
{{cite web
| url = ftp://ftp.atdd.noaa.gov/pub/GCOS/WMO-Normals/TABLES/REG_II/LA/48940.TXT
| title = Vientiane Climate Normals 1961–1990
| publisher = [[National Oceanic and Atmospheric Administration]]
| language = Tiếng Anh
| accessdate = May 30, 2015}}</ref>
|date=May 2015}}
 
==Thắng cảnh==
702

lần sửa đổi