Khác biệt giữa các bản “Tiếng Tây bồi”

không có tóm lược sửa đổi
| Moi tasse || Ma tasse || Tôi tách || Cái tách của tôi
|-
| Lui avoir permission repos || Il a la permission de se reposer || Hắn có phép sự nghỉ ngơi || Hắn được phépnghỉ để nghỉphép
|-
| Demain moi retour campagne || Demain, je retourne à la campagne || Mai tôi chuyến về quê || Mai tôi về quê
|-
| Vous pas argent moi stop travail || Si vous ne me payez pas, j'arrêterai de travailler || Anh không tiền tôi ngừng làm || Anh không trả tiền, tôi nghỉ làm
|-
| Monsieur content aller danser || Monsieur est content d'aller danser || Ông ấy vui đi buổi nhảy đầm || Ông ấy vui khi đi nhảy đầm
9

lần sửa đổi