Khác biệt giữa các bản “Dan Quayle”

không có tóm lược sửa đổi
|imagesize=
|chức vụ =[[Phó Tổng thống Hoa Kỳ]]
|bắt đầu =January [[20 tháng 1]], [[1989]]
|kết thúc =January [[20 tháng 1]], [[1993]]
|predecessortiền nhiệm = [[George H. W. Bush]]
|successorkế nhiệm = [[Al Gore]]
|phó chức vụ= Tổng thống
|presidentphó viên chức=George H. W. Bush
|chức vụ 2 = [[Thượng viện Hoa Kỳ|Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ]]
|địa hạt 2 = [[Indiana]]
|bắt đầu 2 = January [[3 tháng 1]], [[1981]]
|kết thúc 2 = January [[3 tháng 1]], [[1989]]
|predecessortiền nhiệm 2 = [[Birch Bayh]]
|successorkế nhiệm 2 = [[Dan Coats]]
|chức vụ 3 = [[Hạ viện Hoa Kỳ|Hạ nghị sĩ Hoa Kỳ]]
|bắt đầu 3 = January [[3 tháng 1]], [[1977]]
|kết thúc 3 = January [[3 tháng 1]], [[1981]]
|predecessortiền nhiệm 3 = [[J. Edward Roush]]
|successorkế nhiệm 3 = Dan Coats
|địa hạt 3 = [[Indiana]]
|birth_date= James Danforth Quayle<br>{{birth date and age|mf=yes|1947|2|4}}
|birth_place=[[Indianapolis, Indiana]]
|religion=[[PresbyterianTrưởng Lão]]
|birthname=James Danforth Quayle
|spouse= [[Marilyn Quayle]]
|nationality=American
|children= Tucker Quayle<br />[[Ben Quayle]]<br />Corinne Quayle
|religion=[[Presbyterian]]
|party= [[Republican Party (United States)|RepublicanCộng hòa]]
|spouse=[[Marilyn Quayle]]
|children=Tucker Quayle<br />[[Ben Quayle]]<br />Corinne Quayle
|party=[[Republican Party (United States)|Republican]]
|president=George H. W. Bush
|signature = Dan Quayle Signature 2.svg
|education = Đại học DePauw <br />Đại học Indiana
|signature_alt = Cursive signature in ink
|residence=[[Huntington, Indiana]] (1961–1996)<br />[[Paradise Valley, Arizona]] (1996–present1996-nay)
|education = [[DePauw University]] <small>([[Bachelor of Arts|B.A.]])</small><br />[[Indiana University]] <small>([[Juris Doctor|J.D.]])</small>
|residence=[[Huntington, Indiana]] (1961–1996)<br />[[Paradise Valley, Arizona]] (1996–present)
|profession = Lawyer<br />Politician
|allegiance = {{flag|UnitedHoa States of AmericaKỳ}}
|branch = [[UnitedLục Statesquân ArmyHoa Kỳ]] (National Guard)
|serviceyears = 1969–1975
|rank = [[File:Army-USA-OR-05.svg|24px]] [[Sergeant#UnitedTrung States|Sergeant]]
|unit = {{nowrap|[[File:Indiana National Guard - Emblem.png|24px]] [[IndianaQuân Armyvệ Nationalbinh Guard]]Indiana}}
}}
'''James Danforth "Dan" Quayle''' (sinh ngày [[04 tháng 2]] năm [[1947]])<ref>
James Danforth " Dan " Quayle (sinh ngày 04 tháng hai năm 1947), [ 1 ] [ 2 ] những thứ 44 Phó Tổng thống Hoa Kỳ , phục vụ với Tổng thống George HW Bush (1989-1993). Ông đã phục vụ như là một đại diện Hoa Kỳ và Thượng nghị sĩ từ bang Indiana.
[http://bioguide.congress.gov/scripts/biodisplay.pl?index=Q000007 QUAYLE, James Danforth (Dan) – Biographical Information<!-- Bot generated title -->]
</ref><ref>
{{cite web
|url=http://www.senate.gov/artandhistory/history/common/generic/VP_Dan_Quayle.htm |title=U.S. Senate: Art & History Home > J. Danforth Quayle, 44th Vice President (1989–1993) |publisher=Senate.gov |accessdate=2012-01-04}}
</ref>, là [[Phó Tổng thống Hoa Kỳ|Phó tổng thống]] thứ 44 của [[Hoa Kỳ]], phục vụ đưới quyền Tổng thống [[George H. W. Bush]] (1989-1993). Trước đó, ông là Thượng nghị sĩ bang Indiana.
 
Quayle đã được sinh ra tại [[Indianapolis]] và dành phần lớn thời thơ ấu sống ở [[Arizona]]. Ông kết hôn với Marilyn Tucker vào năm [[1972 và thu được của ông JD từ Đại học Indiana Robert H. McKinney học Luật năm 1974]]. Ông hành nghề luật tại Huntington , [[Indiana]] với vợ trước khi được bầu vào [[Hạ Việnviện Hoa Kỳ]] vào năm [[1976]], ở tuổi 29. Trong năm [[1980]] Quayle đã thắng cuộc bầu cửđua vào Thượng viện.
 
Năm 1988, Phó Tổng thống [[George HWH. BushW. Bush]], cácgiành được đề cử của Đảng Cộng hòa ứng cử viên cho chức tổng thống, yêu cầu bên mình để đề cử Quayle nhưliên chạydanh matelàm phó tổng thống của ông. Cặp Bushđôi Bush/ Quayle đã giành 1988chiến thắng trong cuộc bầu cử quanăm [[1988]] và đánh bại ứng cử viên đảng Dân chủ Michael Dukakis và Lloyd Bentsen .
 
Là phó chủtổng tịchthống, Quayle đã thăm chính thức tới 47 quốc gia và được bổ nhiệm làm Chủ tịch Hội đồng Không gian Quốc gia . Ông bảo đảm sẽ được tái đề cử phó tổng thống vào năm [[1992]], nhưng ứng cử viên đảng Dân chủ là [[Bill Clinton]]chạy mate phó tổng thốngngười củaliên mìnhdanh, Al Gore đã đánh bại cặp đôi Bush / Quayle.
 
Năm [[1994]], ông xuất bản cuốn hồi ký mang tên Quayle mình"Standing Firm Thường vụ" nhưng từ chối đểđề chạycử các chức vụ công trong khoảng thời gian này bởi vì ông bị viêm tĩnh mạch . Ông đã tìmứng kiếmcử sựvào vị trí đề cử tổng thống của đảng Cộng hòa vào năm 2000, nhưng đã rút lui và ủng hộ [[George W. Bush ]]. Nhưtừ năm [[2014]], Quayle và vợ ông cư trú tại Thung lũng Paradise, [[Arizona ]].
 
Quayle hiện phục vụ như Chủ tịch đầu tư toàn cầu của Cerberus Capital Management . Con trai của ông, Ben Quayle đã được bầu vào [[Hạ Việnviện Hoa Kỳ]] trongvào năm [[2010]], nhưng không thành công để giành chiến thắng cuộc bầu cử vào năm [[2012]].
==Liên kết ngoài==
{{tham khảo}}
==Đọc thêm==
* ''What a Waste It Is to Lose One's Mind: The Unauthorized Autobiography of Dan Quayle'', Quayle Quarterly (published by Rose Communications), tháng 4, 1992, ISBN 0-9629162-2-6.
* [[Joe Queenan]], ''Imperial Caddy: The Rise of Dan Quayle in America and the Decline and Fall of Practically Everything Else'', Hyperion Books; tháng 10, 1992 (1st edition). ISBN 1-56282-939-4.
* [[Richard Fenno|Richard F. Fenno Jr.]], ''The Making of a Senator: Dan Quayle'', Congressional Quarterly Press, tháng 1, 1989. ISBN 0-87187-506-3.
==Tham khảo==
{{Portal|Biography}}
{{wikiquote|en:Dan Quayle|Dan Quayle}}
{{wikisource-en|en:author:Dan Quayle|Dan Quayle}}
{{CongLinks | congbio= Q000007 | nyt = q/dan_quayle | rose=4593 | c-span= jquayle | ontheissuespath = Dan_Quayle.htm }}
* {{C-SPAN|jquayle}}
* {{IMDb name|703034}}
* [http://www.depauw.edu/news-media/latest-news/details/31578/ Ubben Lecture at DePauw University; March 31, 2015]
* [http://www.booknotes.org/Watch/57532-1/Dan+Quayle.aspx ''Booknotes'' interview with Quayle on ''Standing Firm'', July 24, 1994.]
{{sơ khai tiểu sử}}
 
{{s-start}}
{{s-off}}
{{s-bef|rows=|before=[[George H. W. Bush]]}}
{{s-ttl|title=[[VicePhó Presidenttổng ofthống theHoa United StatesKỳ]]|years=January 20 tháng 1, 1989 – January 20 tháng 1, 1993}}
{{s-aft|rows=|after=[[Al Gore]]}}
{{s-par|us-sen}}
{{U.S. Senator box |before=[[Birch Bayh]] |state=Indiana |class=3 |years=January 3, 1981 – January 3, 1989 |alongside=[[Richard Lugar]] |after=[[Dan Coats]]}}
{{s-par|us-hs}}
{{USRepSuccessionBox|state=Indiana|district=4|before=[[J. Edward Roush]]|after=Dan Coats|years=1977–1981}}
{{s-ppo}}
{{s-bef|before=George H. W. Bush}}
{{s-ttl|title=Ứng cử viên Phó Tổng thống của đảng Cộng hòa|years=1988, 1992}}
{{s-ttl|title=[[Republican Party (United States)|Republican]] [[List of United States Republican Party presidential tickets|vice presidential nominee]]|years=[[United States presidential election, 1988|1988]], [[United States presidential election, 1992|1992]]}}
{{s-aft|after=[[Jack Kemp]]}}
{{s-prec|usa}}
{{s-bef|before=[[Walter Mondale]]}}
{{s-ttl|title=[[United States order of precedence]]'''<br />''Former Vice President of the United States''|years=}}
{{s-aft|after=Al Gore}}
{{end}}
 
}}
{{DEFAULTSORT:Quayle, Dan}}
[[Thể loại:Sinh 1947]]
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Phó Tổng thống Hoa Kỳ]]