Khác biệt giữa các bản “Scream/Childhood”

không có tóm lược sửa đổi
{{col-end}}
 
==Xếp hạng và chứng nhận==
{{col-begin}}
{{col-2}}
|-
|}
 
===Chứng nhận===
{{Certification Table Top}}
{{Certification Table Entry|region=Australia|artist=Michael Jackson & Janet Jackson|title=Scream/Childhood|type=single|award=Vàng|autocat=true|certyear=1995|certref=<ref>{{cite web|url=http://pandora.nla.gov.au/pan/23790/20090805-0000/issue1011.pdf |title=Pandora Archive |publisher=Pandora.nla.gov.au |date=August 23, 2006 |accessdate=May 5, 2015}}</ref>}}
{{Certification Table Entry|region=New Zealand|artist=Michael Jackson|title=Scream|type=single|award=Vàng|autocat=true|recent=website|id=3683}}
{{Certification Table Entry|region=United States|artist=Jackson, Michael and Janet Jackson|title=Scream|type=single|award=Bạch kim|autocat=true|salesamount=1,000,000|salesref=<ref name=us_sales>{{cite journal |url=https://books.google.com/books?id=3g4EAAAAMBAJ&pg=PA56 |title=Best-Selling Records of 1995 |work=[[Billboard (magazine)|Billboard]]|publisher=BPI Communications|date=January 20, 1996 |accessdate=May 5, 2015 |page=56 |issn=0006-2510|volume=108|number=3}}</ref>|refname=riaa}}
{{Certification Table Bottom|nounspecified=true}}
{{col-end}}
 
[[Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Ý]]
[[Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại New Zealand]]
[[Thể loại:Đĩa đơn quán quân tại Tây Ban Nha]]
[[Thể loại:Đĩa đơn quán quân European Hot 100 Singles]]
[[Thể loại:Đĩa đơn quán quân Billboard Hot Dance Club Songs]]