Khác biệt giữa các bản “Tống Nhân Tông”

không có tóm lược sửa đổi
| niên hiệu = Thiên Thánh: 1023 -11/1032<br>Minh Đạo: 12/1032-1033<br>Cảnh Hữu: 1034-11/1038<br>Bảo Nguyên:11/1038-2/1040<br>Khang Định:2/1040-11/1041<br>Khánh Lịch:11/1041-1048<br>Hoàng Hữu: 1049-3/1054<br>Chí Hòa:3/1054-9/1056<br>Gia Hữu: 9/1056-1063.
| thời gian của niên hiệu =
| thụy hiệu = Thể Thiên Pháp Đạo Cực Công<br>Toàn Đức Thần Văn Thánh Vũ<br>Duệ Triết Minh Hiếu Hoàng Đế²<br>體天法道極功全德神文聖武睿哲<br>明孝皇帝<ref>Đây là thụy hiệu cuối cùng đặt năm 1083.</ref>
| vợ = Quách hoàng hậu<br>6 người khác (xem văn bản)
| thông tin con cái = ẩn
18.958

lần sửa đổi