Khác biệt giữa bản sửa đổi của “General Motors”

clean up, replaced: → (48), → (35) using AWB
n (fix using AWB)
(clean up, replaced: → (48), → (35) using AWB)
{{Infobox company
|name = General Motors
|logo = [[Tập tin:General Motors.svg|150px]]
|company_type = [[Công ty đại chúng|Đại chúng]] ({{NYSE|GM}})<br /> ({{TSX|GMM.U}})
|foundation = 16 tháng 9, 1908
|founder = [[William C. Durant]]
|location = [[Renaissance Center]]<br />{{nowrap | [[Detroit]], [[Michigan]], [[Hoa Kỳ]]}}
|area_served = [[Thế giới|Toàn cầu]]
|key_people = [[Daniel Akerson]]<br />([[Chủ tịch]] và [[Tổng giám đốc điều hành|CEO]])
|num_employees = 209.000 <small>(2010)</small><ref>{{chú thích web|title=Company Profile |url=http://www.gm.com/corporate/about/ |publisher=General Motors |year=2010 |accessdate=ngày 19 tháng 11 năm 2010}}</ref>|
|industry = Công nghiệp [[Ô tô]]
|products = [[Ô tô]]<br />[[Khu vực tài chính|Dịch vụ tài chính]]
|revenue = {{increase}}98,7 tỷ [[đô la Mỹ|US$]]<small>(Q1-Q3 2010)</small></small><ref name=IPONov18>{{chú thích web|url=http://phx.corporate-ir.net/phoenix.zhtml?c=231169&p=irol-secText&TEXT=aHR0cDovL2lyLmludC53ZXN0bGF3YnVzaW5lc3MuY29tL2RvY3VtZW50L3YxLzAwMDExOTMxMjUtMTAtMjYzNDg0L3htbC9zdWJkb2N1bWVudC8x#rom45833_7 |title=GM IPO Prospectus Nov 18, 2010 |work=GM}}</ref>
|net_income = {{increase}}4,22 tỷ [[đô la Mỹ|US$]]<small>(Q1-Q3 2010)</small></small><ref name=IPONov18/>
|assets =
|equity =
|divisions = [[Chevrolet]]<br />[[Buick]]<br />[[Cadillac]]<br />[[GMC (ô tô)|GMC]]
|subsid = [[OnStar]]<br />[[Adam Opel AG]]<br />[[Holden|GM Holden Ltd]]<br />[[GM Financial]]
|homepage = [http://www.gm.com GM.com]
}}
[[Tập tin:GM headquarters in Detroit.JPG|250px|phải|nhỏ|Trụ sở GM tại Detroit, Michigan, Hoa Kỳ]]
title = GM Files Bankruptcy to Spin Off More Competitive Firm (Update4) |
work = Bloomberg.com | publisher = Bloomberg LP |
first = Linda | last = Sandler | coauthors = Chris Scinta, Bob Van Voris & Jeff Green }}
</ref>. Với số tài sản này, theo danh sách mà tạp chí Fortune của Mỹ liệt kê, GM đã ghi danh vào lịch sử với vụ phá sản lớn nhất từng có của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp tại Mỹ, đồng thời là vụ phá sản lớn thứ tư trong lịch sử doanh nghiệp nói chung của nước này sau các vụ phá sản của các công ty [[Lehman Brothers|Lehman Brothers Holdings Inc.]], [[Washington Mutual]] và [[MCI Inc.|WorldCom Inc.]]<ref name=largest>{{chú thích báo|
date= 1 tháng 6 năm 2009 | accessdate = 1 tháng 6 năm 2009 | url = http://money.cnn.com/galleries/2009/fortune/0905/gallery.largest_bankruptcies.fortune |
title = The 10 Largest U.S. Bankruptcies: From Lehman to Texaco, the Mighty Have Fallen, Taking Down Billions and Billions with Them |
work = money.cnn.com | publisher = Fortune |
first = | last = | coauthors = }}</ref>
 
Chủ nợ lớn nhất của General Motors là [[Công ty Wilmington Trust]], đại diện cho một nhóm trái chủ nắm giữ 22,8 tỷ USD trái phiếu doanh nghiệp do GM phát hành, kế tiếp là Nghiệp đoàn Công nhân ôtô Mỹ (UAW), đại diện của các công nhân làm việc cho GM, đối tượng mà GM còn chịu các nghĩa vụ nợ với tổng trị giá 20,6 tỷ USD.