Khác biệt giữa các bản “Lễ đền tội”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Liên kết ngoài: clean up, replaced: {{Commons category → {{thể loại Commons using AWB)
{{Infobox holiday
|image = Gottlieb-Jews Praying in the Synagogue on Yom Kippur.jpg
|image =
|caption = ''Người Do Thái cầu nguyện tại [[Synagogue]] trong ngày Yom Kippur'', tranh vẽ bời [[Maurycy Gottlieb]] (1878)
|caption =
|holiday_name = Yom Kippur
|official_name = [[tiếng Hebrew|Hebrew]]: '''יוֹם כִּפּוּר''' or '''יום הכיפורים'''
|date2014 = hoàng hôn, 3 tháng 10 – màn đêm buông xuống, 4 tháng 10. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
|date2015 = hoàng hôn, 22 tháng 9 – màn đêm buông xuống, 23 tháng 9. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
|date2016 = hoàng hôn, 11 tháng 10 – màn đêm buông xuống, 12 tháng 10. Karaite: chưa rõ do phải căn cứ vào ngày trăng non quan sát được.
}}
[[Hình:Yom_Kippur_services_at_Great_Lakes,_Illinois_(4991234099).jpg|nhỏ|Cầu nguyện ngày Yom Kippur tại [[Great Lakes|Great Lakes, Illinois]] năm 1942 hoặc 1943]]
 
'''Yom Kippur''' ({{lang-he-n|יוֹם כִּפּוּר}}, {{IPA-he|ˈjom kiˈpuʁ|IPA}} hoặc {{Hebrew|יום הכיפורים}}) là ngày lễ linh thiêng trong năm của [[người Do Thái]]. Vào ngày nay người Do Thái thường nhịn ăn ([[ta'anit]]) trong khoảng 25 giờ và thường dành gần hết ngày tại [[Hội đường Do Thái giáo]].
 
===Mở sách thiêng===
Theo tôn giáo [[Do Thái giáo]], Thượng đế viết số phận của mỗi người cho năm kế tiếp vào một quyển sách gọi là [[Sách đời]] vào ngày Rosh Hashanah, đến ngày Yom Kippur thì sẽ "niêm phong" lời phán quyết. Trong thời gian ''Yamim Nora'im'', một người theo Do Thái giáo cố gắng cải thiện hành vi của mình và kiếm tìm sự tha thứ cho các lỗi lầm chống lại Thượng đế (''bein adam leMakom'') và chống lại người khác (''bein adam lechavero''). Đêm và ngày diễn ra Yom Kippur được dành cho cầu nguyện và thú tội (''[[Vidui]]''). Cuối ngày Yom Kippur, mọi người hihy vọng rằng Thượng đế sẽ tha thứ cho họ.
 
== Buổi hành lễ ==
Người dùng vô danh