Khác biệt giữa các bản “UEFA Champions League 2013-14”

không có tóm lược sửa đổi
(clean up, replaced: → (2), → (11) using AWB)
{{Use dmy dates|date=May 2014}}
{{Thể thao đang diễn ra| event=giải đấu bóng đá}}
{{Infobox Internationalinternational Footballfootball Competitioncompetition
| tourney_name = UEFA Champions League 2013-14
| year = 2013–14
| image = LuzLissabon.jpg
| size = 300px
| caption = Sân vận động [[Estádio da Luz]], nơi diễntổ rachức trận chung kết.
| dates = 2 tháng 7 &nbsp;– 28 tháng 8 năm 2013 (vòng loạibảng)<br />17 tháng 9 năm 2013 &nbsp;– 24 tháng 5 năm 2014 (chínhđấu loại trực thứctiếp)
| num_teams = 32 (vònggroup bảngstage)<br />76 (tất cảtotal)
| associations = 52
| champion_other = {{flagicon|ESP}} [[Real Madrid C.F.|Real Madrid]]
| count = 10
| second_other = {{flagicon|ESP}} [[Atlético Madrid]]
|matches = 125<!--Starting from group stage, exclude qualifying rounds and play-off round-->
| matches =
|goals = 362<!--Starting from group stage, exclude qualifying rounds and play-off round-->
| goals =
|attendance = {{#expr: <!--Group A--> + 73040 + 27902 + 51555 + 27462 + 25184 + 74654 + 50115 + 30998 + 29412 + 44348 + 75000 + 23408<!--Group B--> + 47669 + 36524 + 33466 + 69347 + 77856 + 42798 + 40696 + 36204 + 67728 + 39506 + 37375 + 37241<!--Group C--> + 29393 + 31253 + 44732 + 15918 + 18465 + 38149 + 43091 + 31461 + 16780 + 44466 + 30089 + 31444<!--Group D--> + 68000 + 11281 + 6000 + 45021 + 14000 + 68000 + 38512 + 11360 + 14000 + 37742 + 68000 + 11205<!--Group E--> + 49358 + 40358 + 33251 + 36713 + 23899 + 54442 + 30704 + 41194 + 50633 + 35208 + 52093 + 41181<!--Group F--> + 38380 + 55766 + 65829 + 59536 + 60011 + 39790 + 65829 + 39148 + 59912 + 65829 + 36655 + 34027<!--Group G--> + 37500 + 33855 + 18785 + 33989 + 31109 + 45675 + 17786 + 29841 + 17885 + 24809 + 37500 + 24629<!--Group H--> + 54623 + 79412 + 51692 + 58128 + 58719 + 74487 + 59908 + 80517 + 58619 + 53000 + 61744 + 54342<!--Round of 16 1st leg--> + 46033 + 29412 + 65890 + 59911 + 15099 + 29815 + 49194 + 54442<!--Round of 16 2nd leg--> + 49186 + 68000 + 85957 + 45596 + 38038 + 65148 + 74662 + 65829<!--Quarter-finals 1st leg--> + 79941 + 75199 + 70089 + 45517<!--Quarter-finals 2nd leg--> + 65829 + 38080 + 53592 + 67300<!--Semi-finals 1st leg--> + 52560 + 79283<!--Semi-finals 2nd leg--> + 68000 + 37918<!--Final--> + 60976}}
| attendance =
|top_scorer = {{flagicon|POR}} [[Cristiano Ronaldo]] <small>(17 bàn)</small>
| top_scorer =
|prevseason nextseason = [[UEFA Champions League 2014–152012-13|2014–152012–13]]
| player =
|nextseason prevseason = [[UEFA Champions League 2012–132014-15|2012–132014–15]]
| nextseason = [[UEFA Champions League 2014–15|2014–15]]
}}
 
'''UEFA Champions League 2013–14''' là mùa giải thứ 59 của giải đấu cấp cao nhất của các câu lạc bộ bóng đá châu Âu và là mùa giải thứ 22 kể từ khi đổi tên.Trận [[chung kết UEFA Champions League 2014]] sẽ diễn ra trên sân vận động [[Sân vận động Estádio da Luz|Estádio da Luz]], [[Lisboa]], [[Bồ Đào Nha]] vào ngày [[24 tháng 5]] năm [[2014.]]<ref>{{chú thích web|url=http://www.uefa.com/uefachampionsleague/news/newsid=1771656.html|title=Lisbon to stage 2014 UEFA Champions League final|publisher=UEFA.com|date=ngày 20 tháng 3 năm 2012}}</ref> Hiện [[FC Bayern München|Bayern München]] là đội đương kim vô địch. Nhưng thua [[Real Madrid C.F.|Real Madrid]] họ bi loại ở Bán kết. Lần đầu tiên, các đội bóng được tham dự vòng bảng cũng sẽ đủ điều kiện được tham dự [[UEFA Youth League 2013-14]], giải dành cho các cầu thủ ở độ tuổi 19 trở xuống.
== Phân bổ đội bóng tham dự ==
 
{{UEFA Champions League}}
 
{{sơ khai bóng đá}}
 
[[Thể loại:UEFA Champions League]]