Khác biệt giữa các bản “Đại học Bách khoa Virginia”

n
AlphamaEditor, Excuted time: 00:00:32.6252622
n (clean up, replaced: {{Commonscat → {{thể loại Commons using AWB)
n (AlphamaEditor, Excuted time: 00:00:32.6252622)
| established= 1872
| type= [[Public university|Public]]<br />[[Land-grant college|Land-Grant]]<br />[[Space-grant university|Space-Grant]]<br />[[Sea-grant university|Sea-Grant]]<br />[[Senior Military College]]
| endowment= US$796.4 [[1000000 (number)|Million]]<ref>[http://www.vtf.vt.edu/portfolio Portfolio | The Virginia Tech Foundation, Inc]. www.vtf.vt.edu. RetrievedTruy oncập 2015-04-03.</ref>
| faculty= 1,395<ref name=Demographics />
| president= [[Timothy D. Sands]]<ref name=Sands>{{chú thích web|title=Board of visitors appoints Timothy D. Sands as next president of Virginia Tech|date=Decemberngày 6, tháng 12 năm 2013|first=Lawrence|last=Hinckner|accessdate=Mayngày 29, tháng 5 năm 2014|url=http://www.vtnews.vt.edu/articles/2013/12/120613-president-timothysands.html|archive-url=//web.archive.org/web/20140402070840/http://www.vtnews.vt.edu/articles/2013/12/120613-president-timothysands.html|archive-date=Aprilngày 2, tháng 4 năm 2014|deadurl=no|work=Virginia Tech News|publisher=Virginia Polytechnic Institute and State University}}</ref>
| provost= Mark G. McNamee
| students= 29,684<ref name=Demographics>{{chú thích web|url=https://irweb.ag.w2k.vt.edu/webtest/Rollcall.aspx |title=Virginia Tech Spring 2014 Headcount Enrollments On and Off Campus In-state determined by Tuition at University Level |publisher=vt.edu |accessdate=Julyngày 4, tháng 7 năm 2014}}</ref>
| undergrad= 22,824<ref name=Demographics />
| postgrad=6,416<ref name=Demographics />
| colors= Chicago Maroon and Burnt Orange {{Color box|#660000}} {{Color box|#FF6600}}<ref>http://www.branding.unirel.vt.edu/2013-brand-guide.pdf</ref>
| affiliations = {{unbulleted list|[[Association of Public and Land-Grant Universities|APLU]]|[[Oak Ridge Associated Universities|ORAU]]|[[Universities Research Association|URA]]}}
| logo= [[FileTập tin:Virginia Tech logo.svg|200 px|Virginia Polytechnic Institute and State University (Virginia Tech)]]
| coor= {{Coord|37|13.5|N|80|25.5|W|type:edu|display=title,inline}}
}}
| journal = Virginia Tech News and Information
| url = http://www.vtnews.vt.edu/articles/2013/09/091013-uged-usnewsworldreport14.html
| accessdate = Marchngày 31, tháng 3 năm 2014
}}</ref>
 
| journal = U.S. News & World Report
| url = http://colleges.usnews.rankingsandreviews.com/best-colleges/rankings/engineering
| accessdate =Julyngày 6, tháng 7 năm 2015
}}</ref>
 
Báo cáo của U.S. News & World về các chương trình sau đại học tốt nhất năm 2015 xếp Viện Kỹ thuật hạng 21 trong các trường kỹ thuật tốt nhất Hoa Kỳ. Chỉ tính riêng khối trường công lập, Viện này được xếp hạng 10 toàn quốc với hơn 2000 sinh viên, và là trường kỹ thuật tốt nhất tiểu bang Virginia.<ref>{{chú thích web|url=http://www.vtnews.vt.edu/articles/2014/03/031114-engineering-usnews2015gradnumbers.html | title=U.S. News again ranks Virginia Tech's engineering graduate program among nation's best, Virginia Tech | publisher=Virginia Tech News and Information | accessdate=Marchngày 31, tháng 3 năm 2014}}</ref>
 
Chương trình cử nhân và sau đại học của Viện Nông nghiệp và Khoa học Sự sống tại Virginia Tech cũng được coi là một trong những chương trình hàng đầu của Mỹ. 'U.S. News & World Report (2014) xếp hạng ngành công nghệ sinh học thứ 11 toàn quốc. Năm 2009, Quỹ Khoa học Quốc Gia Hoa Kỳ xếp Virginia Tech vào hạng 5 về đầu tư cho nghiên cứu nông nghiệp.
| journal = Virginia Tech News and Information
| url = http://www.vtnews.vt.edu/articles/2013/09/091013-uged-usnewsworldreport14.html
| accessdate = Julyngày 28, tháng 7 năm 2014
}}</ref>
 
|work=Planetizen Guide
|publisher=Planetizen
|accessdate=Septemberngày 30, tháng 9 năm 2011
}}</ref>
 
|work=Best Grad Schools
|publisher=U.S. News & World Report
|accessdate=Novemberngày 23, tháng 11 năm 2013
}}</ref> Chương trình thạc sĩ Hành chính công (MPA) là một trong những chương trình hàng đầu Hoa Kỳ và thứ nhất trong tiểu bang Virginia. Eduniversal xếp chương trình Nội Ngoại vụ vào hạng 27 [[Bắc Mỹ]] ([[Hoa Kỳ]] và [[Canada]]).<ref>{{chú thích web|url=http://www.spia.vt.edu/programs |title=Programs in SPIA |publisher=School of Public and International Affairs |date=Septemberngày 17, tháng 9 năm 2012 |accessdate=Novemberngày 23, tháng 11 năm 2013}}</ref>
 
[[FileTập tin:Cowgill Hall Virginia Tech.JPG|thumb|right|200px|Cowgill Hall, home to the College of Architecture and Urban Studies]]
 
Các chương trình của Viện Tài Nguyên Môi trường liên tục xếp hạng nhất toàn quốc. Chương trình Môi trường hoang dã xếp thứ 1, chương trình ngư học xếp thứ 2. Trong một nghiên cứu đã xuất bản gần đây về tầm ảnh hưởng tới nghiên cứu lâm nghiệp ở Bắc Mĩ, Tạp chí Lâm học đã xếp Virginia Tech thứ 2 về điểm tổng thể và thứ 3 về mức độ trích dẫn và lượng bài báo đã xuất bản. Chương trình nghiên cứu sản phẩm từ gỗ và lâm nghiệp được đánh giá cao bởi Tổ chức Khoa học và Kỹ thuật Gỗ,<ref>{{chú thích web|url=http://www.swst.org |title=swst |publisher=Society of Wood Science and Technology |date=Marchngày 17, tháng 3 năm 2010 |accessdate=Augustngày 14, tháng 8 năm 2010}}</ref> và được xem là một trong những chương trình tốt nhất ở Bắc Mĩ. Virginia Tech được xếp vào nhóm "RU/VH" (viện đại học tập trung nghiên cứ chuyên sâu) theo Carnegie Classification of Institutions of Higher Education.
 
Tại Khoa Giáo dục, chương trình Giáo dục Kỹ thuật và Nghề được xếp hạng 4 toàn quốc do ''U.S. News and World'' bầu chọn (2010), và chương trình Công nghệ và Thiết kế Giảng dạy xếp thứ 1 trong số 9 chương trình hàng đầu của nhóm ngành này.<ref>{{citechú bookthích sách|last=Branch|first=R.M.|title=Educational Media and Technology Yearbook 2008.|year=2008|publisher=Libraries Unltd Inc|location=Westport, CT|isbn=1-59158-647-X}}</ref>
 
==Nghiên cứu==
Virginia Tech gây quỹ được 454 triệu đô la Mĩ cho các chương trình nghiên cứu trong năm 2012, xếp hạng 40 trên toàn quốc, theo Quỹ Khoa học Quốc gia (NSF). Bởi vậy, Virginia Tech đánh dấu năm thứ 13 tăng trưởng về nghiên cứu dưới thời Hiệu trưởng Charles W. Steger, trong đó ngân sách cho nghiên cứu tăng gần gấp đôi, từ 192,7 triệu đô la Mĩ năm 2000. Là viện đại học duy nhất của Virginia lọt vào top 50 của bảng xếp hạng NSF về chi tiêu cho nghiên cứu, Virginia Tech xếp thứ 23 cho khối các trường công lập. Chi tiêu cho nghiên cứu của VT đứng vào nhóm 5% trong hơn 900 viện đại học trên toàn quốc. Hàng năm, đại học này nhận hàng nghìn khoản chi phí để thực hiện nghiên cứu từ các nhà tài trợ khác nhau. Các nhà nghiên cứu theo đuổi các khám phá về nông nghiệp, công nghệ sinh học, công nghệ điện toán và truyền thông, y tế, giao thông, quản lý năng lượng (bao gồm quản lý công nghệ [[tế bào nhiên liệu]] và điện), an ninh, phát triển bền vững, và các ngành kỹ thuật, khoa học, công nghệ và nhân văn khác. Nghiên cứu này mang đến 35 bằng phát minh và 17 bằng cấp và hiệp ước trong năm 2013.<ref>{{chú thích web|title=University Facts & Figures, 2013-14|url=http://www.vt.edu/about/facts-figures-2014.pdf|work=University Facts & Figures, 2013-14|publisher=Virginia Tech Office of University Relations, Marketing and Publications|accessdate=Marchngày 12, tháng 3 năm 2014}}</ref>
 
{| class="wikitable plainrowheaders"
|+ Research Expenditures Fiscal Years 2009–2012 <ref>{{chú thích web|title=2013-14 University Facts and Figures|url=http://www.vt.edu/about/facts-figures-2014.pdf|publisher=Virginia Tech Office of University Relations, Marketing and Publications|accessdate=Marchngày 12, tháng 3 năm 2014}}</ref>
|-
! scope="row" | 2009
 
===Virginia Tech Transportation Institute (VTTI)===
[http://www.vtti.vt.edu/ Viện Giao thông Virginia Tech], tên ban đầu là Trung tâm Nghiên cứu Giao thông từ năm 1988, bao gồm 350 nhân viên và sử dụng 40 triệu đô la Mỹ tài trợ hàng năm cho nghiên cứu (theo giá 2013). Hàng năm, VTTI đào tạo hơn 100 sinh viên đại học và sau đại học tại Virginia Tech và xuất bản hơn 140 bài báo.<ref>{{chú thích web|url=http://www.vtti.vt.edu/about/about-vtti.html | title=About Virginia Tech Transportation Institute | accessdate=Mayngày 20, tháng 5 năm 2014 }}</ref>
 
Sử mệnh của VTTI là tiến hành các nghiên cứu về giao thông để đảm bảo an toàn về tính mạng, tiết kiệm thời gian, tiền bạc, và bảo vệ môi trường. VTTI phát triển và thử nghiệm các thiết bị, công nghệ, và ứng dụng tiên tiến về an toàn giao thông. Nghiên cứu ở VTTI có nhiều ảnh hưởng tới chính sách về giao thông, điển hình là thông qua nghiên cứu về phân tán khi lái xe <ref>{{chú thích web|url=http://www.fcc.gov/guides/texting-while-driving|title=The Dangers of Texting While Driving|work=fcc.gov}}</ref> and commercial hour-of-service.<ref>{{chú thích web|url=http://www.gpo.gov/fdsys/pkg/CHRG-110shrg74983/html/CHRG-110shrg74983.htm|title=- OVERSIGHT OF THE FEDERAL TRUCK DRIVER HOURS-OF-SERVICE RULES AND TRUCK SAFETY|work=gpo.gov}}</ref>
 
VTTI xúc tiến các nghiên cứu ứng dụng để giải quyết các vấn đề về giao thông trên các phương diện như xe cơ giới, tài xế, hạ tầng giao thông, vật liệu, và môi trường. Nghiên cứu nổi bật nhất là nghiên cứu về lái xe. Các nghiên cứu này sử dụng hệ thống thu thập dữ liệu của VTTI thông qua các video về hành vi và điều kiện lái xe. Các hệ thống này được lắp đặt tại hơn 4.000 xe hơi, xe tải thương mại, và xe gắn máy.<ref>{{chú thích web|url=http://www.vtti.vt.edu/about/about-vtti.html|title=About Virginia Tech Transportation Institute - Virginia Tech Transportation Institute - Virginia Tech|date=Octoberngày 26, tháng 10 năm 2012|work=vt.edu}}</ref>
 
==Các đời Hiệu trưởng==
{| class="wikitable plainrowheaders"
|+ Virginia Tech presidents <ref>{{chú thích web|title=Past Presidents and Bios, Virginia Tech|url=http://www.president.vt.edu/presidents/presidents.html|accessdate=Marchngày 9, tháng 3 năm 2014}}</ref>
|-
! scope="row" | [[Charles Landon Carter Minor]]
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}
{{Commons|Virginia Polytechnic Institute and State University}}
*[http://www.vt.edu/ Trang chủ Đại học Bách khoa Virginia]