Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
| height = {{convert|1,91|m|ftin|0|abbr=on}}
| position = [[Tiền đạo]]
| currentclub = [[BeşiktaşFC J.K.Anzhi Makhachkala|BeşiktaşAnzhi]]
| clubnumber = 9
| youthyears1 = 1997–2000
| youthyears2 = 2000–2002
| youthclubs2 = [[F.C. Porto]]
| years1 = 2002–2005 | clubs1 = [[FC Porto B|Porto B]] | caps1 = 25 | goals1 = 21
| years2 = 2003 | clubs2 = → [[U.D. Leiria|União Leiria]] (loan) | caps2 = 13 | goals2 = 3
| clubs1 = [[F.C. Porto B|Porto B]]
| years3 = 2003–2007 | clubs3 = [[FC Porto|Porto]] | caps3 = 33 | goals3 = 4
| caps1 = 25
| years4 = 2004 | clubs4 = → [[U.D. Leiria|União Leiria]] (loan) | caps4 = 15 | goals4 = 2
| goals1 = 21
| years5 = 2005 | clubs5 = → [[Boavista F.C.|Boavista]] (loan) | caps5 = 14 | goals5 = 3
| years2 = 2003
| years6 = 2006–2007 | clubs6 = → [[SV Werder Bremen|Werder Bremen]] (loan) | caps6 = 28 | goals6 = 5
| clubs2 = → [[U.D. Leiria|União Leiria]] (cho mượn)
| years7 = 2007–2010 | clubs7 = [[SV Werder Bremen|Werder Bremen]] | caps7 = 89 | goals7 = 36
| caps2 = 13
| years8 = 2011–2014 | clubs8 = [[Beşiktaş J.K.|Beşiktaş]] | caps8 = 88 | goals8 = 37
| goals2 = 3
| years9 = 2014–2015 | clubs9 = [[A.C. Cesena|Cesena]] | caps9 = 10 | goals9 = 0
| years3 = 2003–2007
| years10 = 2015 | clubs10 = [[FC Kuban Krasnodar|Kuban]] | caps10 = 10 | goals10 = 2
| clubs3 = [[F.C. Porto]]
| years11 = 2015– | clubs11 = [[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi]] | caps11 = 9 | goals11 = 1
| caps3 = 33
| goals3 = 4
| years4 = 2004
| clubs4 = → [[U.D. Leiria|União Leiria]] (cho mượn)
| caps4 = 15
| goals4 = 2
| years5 = 2005
| clubs5 = → [[Boavista F.C.|Boavista]] (cho mượn)
| caps5 = 14
| goals5 = 3
| years6 = 2006–2007
| clubs6 = → [[SV Werder Bremen]] (cho mượn)
| caps6 = 28
| goals6 = 5
| years7 = 2007–2010
| clubs7 = [[SV Werder Bremen]]
| caps7 = 89
| goals7 = 36
| years8 = 2011–
| clubs8 = [[Beşiktaş J.K.|Beşiktaş]]
| caps8 = 62
| goals8 = 28
| nationalyears1 = 2004–2007
| nationalteam1 = [[PortugalĐội nationaltuyển underbóng đá U-21 footballquốc teamgia Bồ Đào Nha|PortugalBồ Đào Nha U21]]
| nationalcaps1 = 27
| nationalgoals1 = 16
| nationalyears2 = 2004–
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]]
| nationalcaps2 = 49 57
| nationalgoals2 = 1719
| pcupdate = ngày 303 tháng 910 năm 20132015
| ntupdate = ngày 1031 tháng 63 năm 20132015}}
 
'''Hugo Miguel Pereira de Almeida''' (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1984 ở [[Figueira da Foz]]) là một cầu thủ bóng đá người [[Bồ Đào Nha]] hiện đang là tiền đạo của [[SVFC WerderAnzhi Bremen|Werder Bremen]] ở [[Giải vô địch bóng đá Đức|BundesligaMakhachkala]].
==Sự nghiệp câu lạc bộ==
Almeida bắt đầu sự nghiệp khi thi đấu cho đội bóng quê nhà Associação Naval 1º de Maio, trước khi kí hợp đồng với [[F.C. Porto|FC Porto]].Anh trận ra mắt cho Porto trong trận thắng 2-0 trên sần nhà trước [[S.L.Benfica]] vào ngày 21 tháng 9 năm 2003, chơi 3 phút.Tuy nhiên, do không có được vị trí chính thức, anh được đem đi cho Leiria mượn và [[Boavista F.C.]].
==Thống kê sự nghiệp==
===Câu lạc bộ===
 
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
|-
|colspan="11"|<small>Lần cuối cập nhật: 3 tháng 7 năm 2009<small>
|}
===Bàn thắng quốc tế===
{{Ig header|n=Hugo Almeida}}
{{Ig match
| n = 1
| d= 13 tháng 10, 2007
| st=Sân vận động Tofik Bakhramov| ci=Baku | co=Azerbaijan
| o=AZE
| sc=0–'''2'''
| fr=0–2
| comp=[[Vòng loại Euro 2008]]}}
{{Ig match
| n = 2
| d= 17 tháng 11, 2007
| st=Sân vận động Dr. Magalhães Pessoa| ci=Leiria | co=Bồ Đào Nha
| o=ARM
| sc='''1'''–0
| fr=1–0
| comp=Vòng loại Euro 2008}}
{{Ig match
| n =3
| d= 6 tháng 9, 2008
| st=Sân vận động Ta'Qali| ci=Ta'Qali | co=Malta
| o=Malta
| sc=0–'''2'''
| fr=0–4
| comp=[[Vòng loại World Cup 2014]]}}
{{Ig match
| n =4
| d= 6 tháng 6, 2009
| st=Sân vận động Qemal Stafa| ci=Tirana | co=Albania
| o=Albania
| sc=0–'''1'''
| fr=1–2
| comp=Vòng loại World Cup 2014}}
{{Ig match
| n =5
| d= 12 tháng 8, 2009
| st=Sân vận động Rheinpark| ci=Vaduz | co=Liechtenstein
| o=Liechtenstein
| sc=0–'''1'''
| fr=0–3
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =6
| d= 12 tháng 8, 2009
| st=Sân vận động Rheinpark| ci=Vaduz | co=Liechtenstein
| o=Liechtenstein
| sc=0–'''3'''
| fr=0–3
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =7
| d= 3 tháng 3, 2010
| st=Sân vận động Cidade de Coimbra| ci=Coimbra | co=Bồ Đào Nha
| o=China
| sc='''1'''–0
| fr=2–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =8
| d= 8 tháng 6, 2010
| st=Sân vận động Wanderers| ci=Johannesburg | co=Nam Phi
| o=Mozambique
| sc='''2'''–0
| fr=3–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =9
| d= 8 tháng 6, 2010
| st=Sân vận động Wanderers| ci=Johannesburg | co=Nam Phi
| o=Mozambique
| sc='''3'''–0
| fr=3–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =10
| d= 21 tháng 6, 2010
| st=Sân vận động Cape Town| ci=Cape Town | co=Nam Phi
| o=North Korea
| sc='''3'''–0
| fr=7–0
| comp=[[World Cup 2010]]}}
{{Ig match
| n =11
| d= 3 tháng 9, 2010
| st=Sân vận động D. Afonso Henriques| ci=Guimarães | co=Bồ Đào Nha
| o=Cyprus
| sc='''1'''–1
| fr=4–4
| comp=[[Vòng loại Euro 2012]]}}
{{Ig match
| n =12
| d= 17 tháng 11, 2010
| st=Sân vận động Ánh sáng| ci=Lisbon | co=Bồ Đào Nha
| o=Spain
| sc='''4'''–0
| fr=4–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =13
| d= 10 tháng 8, 2011
| st=Sân vận động Algarve| ci=Faro/Loulé | co=Bồ Đào Nha
| o=Luxembourg
| sc='''4'''–0
| fr=5–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =14
| d= 10 tháng 8, 2011
| st=Sân vận động Algarve| ci=Faro/Loulé | co=Bồ Đào Nha
| o=Luxembourg
| sc='''5'''–0
| fr=5–0
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =15
| d= 2 tháng 9, 2011
| st=Sân vận động GSP| ci=Nicosia | co=Síp
| o=Cyprus
| sc=0–'''3'''
| fr=0–4
| comp=Vòng loại Euro 2012}}
{{Ig match
| n =16
| d= 14 tháng 11, 2012
| st=Sân vận động d'Angondjé| ci=Libreville | co=Gabon
| o=Gabon
| sc=1–'''2'''
| fr=2–2
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =17
| d= 26 tháng 3, 2013
| st=Sân vận động Tofiq Bahramov| ci=Baku | co=Azerbaijan
| o=Azerbaijan
| sc=0–'''2'''
| fr=0–2
| comp=[[Vòng loại World Cup 2014]]}}
{{Ig match
| n =18
| d= 10 tháng 6, 2014
| st=Sân vận động Metlife| ci=New Jersey | co=Hoa Kỳ
| o=Republic of Ireland
| sc='''1'''–0
| fr= 5–1
| comp=Giao hữu}}
{{Ig match
| n =19
| d= 10 tháng 6, 2014
| st=Sân vận động Metlife| ci=New Jersey | co=Hoa Kỳ
| o=Republic of Ireland
| sc='''3'''–0
| fr= 5–1
| comp=Giao hữu}}
{{Ig footer}}
==Tham khảo==
{{tham khảo|2}}
Người dùng vô danh