Khác biệt giữa các bản “Łukasz Fabiański”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ: AlphamaEditor, Executed time: 00:00:22.5889314)
| youthyears5 = 2003–2004 |youthclubs5 = [[Mieszko Gniezno]]
| youthyears6 = 2004–2005 |youthclubs6 = [[Lech Poznań]]
| years1 = 2005–2007 |clubs1 = [[Legia Warsaw]] |caps1 = 6553 |goals1 = 0
| years2 = 2007–2014 |clubs2 = [[Arsenal F.C.|Arsenal]] |caps2 = 32 |goals2 = 0
| years3 = 2014– |clubs3 = [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] |caps3 = 4950 |goals3 = 0
| nationalyears1 = 2006– |nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan|Ba Lan]] |nationalcaps1 = 27 |nationalgoals1 = 0
| pcupdate = 17:00, ngày 721 tháng 11 năm 20132015 (UTC)
| ntupdate = ngày 11 tháng 10 năm 20122015 (UTC)}}
 
'''Łukasz Fabiański''' ([[Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế|IPA pronunciation]]: {{IPA|[wukɑʂ fɑbjɑɲski]}}; sinh ngày [[18 tháng 4]] năm [[1985]] tại [[Kostrzyn nad Odrą]]) là một [[thủ môn (bóng đá)|thủ môn]] [[bóng đá]] [[Ba Lan]] hiện đang chơi cho câu lạc bộ [[Swansea City A.F.C.|Swansea City]] trong [[Giải bóng đá ngoại hạng Anh|Premier League]] và chơi cho [[đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan]].
==Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ==
<!-- NOTE: when updating stats, update the infobox too! -->
''Tính đến ngày 3121 tháng 1011, 2015''
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
|-
|-
|2015–16<ref>{{soccerbase season|43797|2015|accessdate=ngày 2 tháng 11 năm 2015}}</ref>
|1113||0||0||0||0||0||0||0|||1113||0
|-
! colspan="2" | Tổng cộng Swansea
!4850!!0!!1!!0!!0!!0!!0!!0!!4951!!0
|-
! colspan="2" | Tổng cộng sự nghiệp
!133135!!0!!19!!0!!16!!0!!22!!0!!191193!!0
|}
 
Người dùng vô danh