Khác biệt giữa các bản “DuPont”

AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:52.1339819
(AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:52.1339819)
{{Infobox company
| name = E. I. du Pont de Nemours and Company
| logo = [[FileTập tin:DuPont.svg|190px]]
| type = [[Công ty đại chúng|Đại chúng]]
| traded_as = {{New York Stock Exchange|DD}}<br />[[Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones|Dow Jones Industrial Average Component]]<br />[[S&P 500|S&P 500 Component]]
|title=<small>Danh sách</small>|DuPont Chemical & Energy Operations|[[DuPont Pioneer]]| [[Danisco]] |[[Solae (company)|Solae]] |[[DuPont Danisco]]}}
| slogan =''The Miracles of Science''
| revenue = {{increase}} US$ 35.734 billion<ref name="sec2013">{{chú thích web|url=http://www.sec.gov/Archives/edgar/data/30554/000003055414000002/dd-12312013x10k.htm |title=2013 Form 10-K, E.I. du Pont de Nemours and Company|publisher=[[United States Securities and Exchange Commission]] |accessdate=Januaryngày 16, tháng 1 năm 2015}}</ref>
| revenue_year =2013
| operating_income = {{increase}} US$ 3.489 tỉ<ref name="sec2013" />
| num_employees = 64,000<ref name="sec2013" />
| num_employees_year= 2013
| area_served= 90 countries<ref name="data">{{chú thích web|url=http://investors.dupont.com/files/doc_financials/2013/AR/DuPont%202013%20Databook.pdf |title=2013 DuPont Databook |publisher=DuPont |accessdate=Januaryngày 16, tháng 1 năm 2015}}</ref>
| homepage = [http://www.dupont.com/ DuPont.com]
}}
Trong thế kỷ hai mươi, DuPont phát triển rất nhiều các sản phẩm [[polymer]] như [[Vespel]], [[neoprene]], [[nylon]], [[Corian]], [[Polytetrafluoroethylene|Teflon]], [[Mylar]], [[Kevlar]], Zemdrain, [[sợi M5]], [[Nomex]], [[Tyvek]], [[Sorona]] và [[Lycra]]. DuPont đã phát triển [[Freon]] ([[chlorofluorocarbon]]) cho ngành công nghiệp [[đông lạnh]], sau đó là những chất làm lạnh [[thân thiện môi trường]] hơn. Họ cũng phát triển bột màu và sơn tổng hợp bao gồm [[ChromaFlair]].
 
Năm 2014, DuPont là công ty hóa học lớn thứ tư thế giới theo [[giá trị vốn hóa thị trường]]<ref>{{chú thích web|url=http://im.ft-static.com/content/images/70710ff2-fded-11e3-bd0e-00144feab7de.xls |publisher=[[The Financial Times]] |title=2014 Global 500 companies ranked by sector |type=[[FileTập tin:Microsoft Excel 2013 logo.svg|15px]] Excel Spreadsheet |date=Junengày 27, tháng 6 năm 2014 |accessdate=Januaryngày 16, tháng 1 năm 2015}}</ref> và thứ tám theo doanh thu.<ref name="icis2014">{{cite journal |url = http://img.en25.com/Web/ICIS/%7B182b8502-fa2d-4cd6-9ad7-133a3db38e16%7D_FC0432_CHEM_201409.pdf |work=ICIS Chemical Business Magazine | publisher=[[Reed Business Information]] | title = The ICIS Top 100 Chemical Companies |date=September 8–14, 2014 |pages=36 | accessdate =Januaryngày 16, tháng 1 năm 2015}}</ref> Giá cổ phiếu của công ty là một thành phần của [[Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones]].
 
==Tham khảo==
[[Thể loại:Công ty hóa học]]
[[Thể loại:Công ty Mỹ]]
[[Thể loại:Nhãn hiệu Mỹ]]
[[Thể loại:Công ty hóa chất]]
[[Thể loại:Công ty hóa chất Mỹ]]
[[Thể loại:Công ty đa quốc gia có trụ sở tại Hoa Kỳ]]