Khác biệt giữa các bản “Càng Long”

không có tóm lược sửa đổi
| chủ tịch HĐND =
| bí thư huyện ủy =
| phân chia hành chính = 31 thị trấn, 3 phường1013
| mã hành chính = 844<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref>
| mã bưu chính =
 
==Hành chính ==
Toàn thành phố có 16 đơn vị hành chính cấp xã gồm có 1 3thị phường,trấn 3[[Càng Long (thị trấn)|Càng Long]]1013 xã trực thuộc: [[An Trường]], [[An Trường A, Càng Long]], [[Bình Phú, Càng Long|Bình Phú]], [[Đại Phúc, Càng Long|Đại Phúc]], [[Đại Phước, Càng Long|Đại Phước]], [[Đức Mỹ]], [[Huyền Hội]], [[Mỹ Cẩm]], [[Nhị Long]], [[Nhị Long Phú]], [[Phương Thạnh]], [[Tân An, Càng Long|Tân An]], [[Tân Bình, Càng Long|Tân Bình]], trong đó có 145 ấp – khóm:.
{|
|
* Thị trấn [[Càng Long (thị trấn)|Càng Long]]
* Phường [[Cửu Long, Càng Long]]
* Phường [[An Trường,Càng Long]]
* Xã [[An Trường]]
* Thị trấn [[An Trường A, Càng Long]]
* Xã [[Bình Phú, Càng Long|Bình Phú]]
* Xã [[Đại Phúc, Càng Long|Đại Phúc]]
* Xã [[Đại Phước, Càng Long|Đại Phước]]
* Xã [[Đức Mỹ]]
* Xã [[Huyền Hội]]
* Xã [[Mỹ Cẩm]]
* Phường [[1, Càng Long]]
* Xã [[Nhị Long]]
* Xã [[Nhị Long Phú]]
* Xã [[Phương Thạnh]]
* Thị trấn [[Tân An, Càng Long|Tân An]]
* Xã [[Tân Bình, Càng Long|Tân Bình]]
|}
 
==Dân số lao động==
{{tham khảo|2}}
{{Sơ khai Hành chính Việt Nam}}
{{Danh sách xã, thị trấn thuộc huyện Càng Long}}
{{Các huyện thị Trà Vinh}}
 
Người dùng vô danh