Khác biệt giữa các bản “Triton (vệ tinh)”

n
clean up, replaced: → (70), → (37) using AWB
n (AlphamaEditor, thêm thể loại, Excuted time: 00:00:17.8697868)
n (clean up, replaced: → (70), → (37) using AWB)
{{Thông tin hành tinh
| name = Triton
| image = [[Tập tin:Triton moon mosaic Voyager 2 (large).jpg|300px]]
| bgcolour = #a0ffa0
| discovery = yes
| discoverer = [[William Lassell]]
| discovered = [[10 tháng 10]], [[1846]]
| semimajor = 354.800 [[kilômét|km]]
| eccentricity = 0,000&nbsp;016<ref name="fact">{{chú thích web
| title = Neptunian Satellite Fact Sheet
| publisher = NASA
| url = http://nssdc.gsfc.nasa.gov/planetary/factsheet/neptuniansatfact.html
| accessdate = ngày 18 tháng 1 năm 2008}}</ref>
| period = −5,877 ngày<br />([[chuyển động nghịch hành|nghịch hành]])
| inclination = 129,812° (so với [[đường Hoàng Đạo|mặt phẳng hoàng đạo]])<br />156,885° (so với xích đạo Sao Hải Vương)<ref name=inclin>[http://ssd.jpl.nasa.gov?sat_elem Jacobson, R.A. (2008) NEP078 - JPL satellite ephemeris]</ref><br />129,608° (so với quỹ đạo của Sao Hải Vương)
| satellite_of = [[Sao Hải Vương]]
| physical_characteristics = yes
| mean_radius = 1353,4 ± 0,9 km<ref name="SSD">{{chú thích web |title=Planetary Satellite Physical Parameters |work=Solar System Dynamics |url=http://ssd.jpl.nasa.gov/?sat_phys_par |accessdate = ngày 10 tháng 5 năm 2006}}</ref> (0,2122 Trái Đất)
| surface_area = 23.018.000 km²
| volume = 10.384.000.000 km³
| mass = 2,147{{e|22}} [[kilôgam|kg]] (0,00359 Trái Đất)
| density = 2,05 [[gam|g]]/[[mét khối#Bội số và ước số|cm³]]
| surface_grav = 0,782 [[gia tốc|m/s²]]
| escape_velocity = 1,455 km/s
| sidereal_day = 5 ngày, 21 giờ, 2 phút, 28 giây
| rotation = [[Quỹ đạo quay đồng bộ|Đồng bộ]]
| axial_tilt = zero
| albedo = 0,76
| single_temperature = 34,5 [[kelvin|K]]<br />
| atmosphere = có
| surface_pressure = 0,001 [[Pascal (đơn vị)|kPa]]
| atmosphere_composition = 99,9% [[nitơ]]<br />0,1% [[mêtan]]
}}