Khác biệt giữa các bản “Trương Vĩnh Trọng”

n
Bổ sung
n (clean up, replaced: → (6), → (26) using AWB)
n (Bổ sung)
| ngày sinh = {{ngày sinh và tuổi|1942|11|11}}
| nơi sinh = Xã [[Bình Hòa, Giồng Trôm|Bình Hòa]], [[Giồng Trôm]], [[Bến Tre]]
| nơi ở = Xã [[Bình Hòa, Giồng Trôm|Bình Hòa]], [[Giồng Trôm]], [[Bến Tre]]
| nơi ở = [[Hà Nội]]
| ngày chết =
| nơi chết =
| kết thúc = [[3 tháng 8]], [[2011]]
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm = [[Nguyễn Xuân Phúc]]
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
| kế nhiệm 2 =
| địa hạt 2 =
| phó chức vụ 23 =Ủy viên [[Bộ Chính trị]]
| bắt đầu 3 =25 tháng 4, 2006
| phó viên chức 2 =
| kết thúc 3 =[[19 tháng 1]], [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2006|4|25|2011|1|19}}
| chức vụ 3 =
| bắt đầu 3 =
| kết thúc 3 =
| tiền nhiệm 3 =
| kế nhiệm 3 =
| phu nhân =
| chú thích =
|kết thúc 1 = |bắt đầu 4 = 22 tháng 4, 2001|chức vụ 4 = Bí thư [[Trung ương Đảng]]|kết thúc 4 = [[19 tháng 1]], [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2001|4|24|2011|1|19}}}}
}}
 
'''Trương Vĩnh Trọng''' (sinh năm [[1942]]) là một chính trị gia Việt Nam, nguyên [[Thủ tướng Việt Nam|Phó Thủ tướng]] [[Chính phủ Việt Nam|Chính phủ]] nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa [[Việt Nam]], Phó [[Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]] nhiệm kì Quốc hội khóa 12. Ông từng giữ chức Ủy viên [[Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam]] [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 10|khóa 10]] và Ủy viên [[Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban thư TWTrung ĐCSVNương Đảng khóa IX, X]], Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp.
 
==Tiểu sử==